- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 1064/QĐ-BTTTT của Bộ Thông tin và Truyền thông về việc thừa nhận Phòng đo kiểm TUV SUD AMERICA INC. – US0080
| Cơ quan ban hành: | Bộ Thông tin và Truyền thông |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đã biết
|
| Số hiệu: | 1064/QĐ-BTTTT | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Thành Hưng |
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
29/07/2014 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Thông tin-Truyền thông Cơ cấu tổ chức |
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 1064/QĐ-BTTTT
Quyết định 1064/QĐ-BTTTT: Thừa nhận Phòng đo kiểm TUV SUD AMERICA INC. và những điều cần biết
Ngày 29 tháng 07 năm 2014, Bộ trưởng Bộ Thông tin và Truyền thông đã ban hành Quyết định số 1064/QĐ-BTTTT về việc thừa nhận Phòng đo kiểm TUV SUD AMERICA INC. - US0080, có địa chỉ tại 1775 Old Highway 8 NW, Suite 104, New Brighton, MN 55112, USA. Quyết định này có hiệu lực đến ngày 30/09/2015 và được căn cứ thực hiện theo các quy định hiện hành về hợp chuẩn thiết bị viễn thông.
- Phòng đo kiểm TUV SUD AMERICA INC. đã được Viện tiêu chuẩn và công nghệ quốc gia Hoa Kỳ (NIST) chỉ định và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu thiết lập thừa nhận đối với các phòng đo kiểm.
- Phạm vi thừa nhận của phòng đo kiểm bao gồm các thiết bị đầu cuối, thiết bị vô tuyến và thiết bị công nghệ thông tin, đáp ứng các quy định kỹ thuật tương ứng như TCVN và QCVN.
- Các sản phẩm mà phòng đo kiểm được thừa nhận bao gồm thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng, máy điện thoại không dây, thiết bị phát sóng vô tuyến điện và máy tính cá nhân.
Quyết định số 1064/QĐ-BTTTT không chỉ khẳng định năng lực của Phòng đo kiểm TUV SUD AMERICA INC. mà còn đảm bảo rằng các thiết bị viễn thông và công nghệ thông tin phù hợp với các tiêu chuẩn chất lượng được quy định tại Việt Nam. Quy định này có sự ảnh hưởng lớn đối với doanh nghiệp cũng như các tổ chức, cá nhân tư nhân liên quan đến việc cung cấp và sử dụng các thiết bị công nghệ, đảm bảo rằng các sản phẩm này được kiểm tra và công nhận đạt tiêu chuẩn trước khi đưa vào thị trường.
Cơ quan và tổ chức liên quan sẽ chịu trách nhiệm thực hiện quy định này nhằm đảm bảo rằng mọi sản phẩm đạt tiêu chuẩn và an toàn cho người sử dụng. Quyết định trên thể hiện sự nỗ lực của Bộ Thông tin và Truyền thông trong việc nâng cao chất lượng dịch vụ và sản phẩm công nghệ thông tin trong bối cảnh hội nhập quốc tế.
Xem chi tiết Quyết định 1064/QĐ-BTTTT có hiệu lực kể từ ngày 29/07/2014
Tải Quyết định 1064/QĐ-BTTTT
| BỘ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG -------- Số: 1064/QĐ-BTTTT | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 29 tháng 07 năm 2014 |
| Nơi nhận: - Như Điều 4; - Bộ trưởng (để b/c); - Trung tâm Thông tin (để đăng website); - Các Tổ chức chứng nhận hợp quy (để th/hiện); - Lưu: VT, KHCN. | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Thành Hưng |
(Kèm theo Quyết định số 1064/QĐ-BTTTT ngày 29 tháng 07 năm 2014
| TT | Tên sản phẩm | Quy định kỹ thuật |
| 1. | Thiết bị đầu cuối | |
| 1.1 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng qua giao diện tương tự hai dây | TCVN 7189:2009 TCVN 7317:2003 |
| 1.2 | Thiết bị đầu cuối kết nối mạng viễn thông công cộng sử dụng kênh thuê riêng | TCVN 7189:2009 |
| 1.3 | Máy điện thoại không dây (loại kéo dài thuê bao) | QCVN 18:2010/BTTTT TCVN 7317:2003 |
| 1.4 | Thiết bị đầu cuối thông tin di động mặt đất công cộng | QCVN 11:2010/BTTTT QCVN 12:2010/BTTTT QCVN 13:2010/BTTTT QCVN 15:2010/BTTTT |
| 2. | Thiết bị vô tuyến | |
| 2.1 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện dùng trong các nghiệp vụ thông tin vô tuyến điện cố định hoặc lưu động mặt đất | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 54:2011/BTTTT |
| 2.2 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho truyền hình quảng bá | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.3 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát thanh quảng bá | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.4 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho phát chuẩn (tần số, thời gian) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.5 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho định vị và đo đạc từ xa (trừ thiết bị dùng ngoài khơi cho ngành dầu khí) | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.6 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho thông tin vệ tinh (trừ các thiết bị lưu động dùng trong hàng hải và hàng không) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.7 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng hải (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.8 | Thiết bị phát, thu – phát sóng vô tuyến điện chuyên dùng cho nghiệp vụ lưu động hàng không (kể cả các thiết bị trợ giúp, thiết bị vệ tinh) | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.9 | Thiết bị Rada hàng hải, hàng không, khí tượng | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.10 | Thiết bị vô tuyến dẫn đường | QCVN 18:2010/BTTTT |
| 2.11 | Thiết bị cảnh báo, điều khiển từ xa bằng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 2.12 | Thiết bị nhận dạng bằng sóng vô tuyến điện | QCVN 18:2010/BTTTT QCVN 55:2011/BTTTT |
| 3. | Thiết bị công nghệ thông tin | |
| 3.1 | Máy tính cá nhân để bàn, máy chủ (desktop, server) | TCVN 7189:2009 |
| 3.2 | Máy tính xách tay (laptop and portable computer) | TCVN 7189:2009 |
| 3.3 | Thiết bị trợ giúp cá nhân (PDA) | TCVN 7189:2009 |
| 3.4 | Thiết bị định tuyến (router) | TCVN 7189:2009 |
| 3.5 | Thiết bị tập trung (hub) | TCVN 7189:2009 |
| 3.6 | Thiết bị chuyển mạch (switch) | TCVN 7189:2009 |
| 3.7 | Thiết bị cổng (gateway) | TCVN 7189:2009 |
| 3.8 | Thiết bị cầu (bridge) | TCVN 7189:2009 |
| 3.9 | Thiết bị tường lửa (firewall) | TCVN 7189:2009 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!