- Tổng quan
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
-
Nội dung hợp nhất
Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.
Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Quyết định 437/QĐ-TTg 2025 cấp Bằng "Tổ quốc ghi công" cho 66 liệt sĩ thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các tỉnh, thành phố
| Cơ quan ban hành: | Thủ tướng Chính phủ |
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
|
Đang cập nhật |
| Số hiệu: | 437/QĐ-TTg | Ngày đăng công báo: | Đang cập nhật |
| Loại văn bản: | Quyết định | Người ký: | Nguyễn Hòa Bình |
| Trích yếu: | Về việc cấp Bằng "Tổ quốc ghi công" cho 66 liệt sĩ thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các tỉnh, thành phố | ||
|
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
|
26/02/2025 |
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
|
Đang cập nhật |
|
Ngày áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
|
Đã biết
|
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
|
Đã biết
|
| Lĩnh vực: | Chính sách | ||
TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 437/QĐ-TTG
Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!
| THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Số: 437/QĐ-TTg | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Hà Nội, ngày 26 tháng 02 năm 2025 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc cấp Bằng "Tổ quốc ghi công"
_________________
THỦ TƯỚNG CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 19 tháng 6 năm 2015, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Pháp lệnh ưu đãi người có công với cách mạng của Ủy ban Thường vụ Quốc hội số 02/2020/UBTVQH14, ngày 09 tháng 12 năm 2020;
Căn cứ Nghị định 131/2021/NĐ-CP ngày 30 tháng 12 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 14/TTr-BLĐTBXH ngày 17 tháng 02 năm 2025,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp Bằng “Tổ quốc ghi công" cho 66 liệt sĩ thuộc Bộ Công an, Bộ Quốc phòng và các tỉnh, thành phố: Đồng Nai, Hà Tĩnh, Hải Phòng, Hồ Chí Minh, Kiên Giang, Ninh Bình, Nam Định, Nghệ An, Phú Thọ, Quảng Bình, Quảng Nam, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Quảng Trị, Thanh Hóa (danh sách kèm theo).
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Điều 3. Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - TTg, PTTg TT Nguyễn Hòa Bình; - Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội; - VPCP: BTCN, PCN Trịnh Mạnh Linh, TGĐ Cổng TTĐT; - Lưu: Văn thư, TCCV (2b), LHN (6b). | KT. THỦ TƯỚNG |
DANH SÁCH CẤP BẰNG TỔ QUỐC GHI CÔNG
(Kèm theo Quyết định số 437/QĐ-TTg ngày 26 tháng 02 năm 2025 của Thủ tướng Chính phủ)
_______________________________
| STT | TT |
| Cấp bậc, chức vụ, đơn vị | Nguyên quán/Trú quán | Ngày hy sinh |
| 1 - BỘ CÔNG AN |
| ||||
| 1 | 1. | Nguyễn Phạm Thành Nhân | Trung úy, cán bộ Đội CSGT-TT Công an huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh | Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh | 20/01/2020 |
| 2 - BỘ QUỐC PHÒNG |
| ||||
| 2 | 1. | Nguyễn Đình Ký | Trung tá Quân nhân chuyên nghiệp, Thợ pháo mặt đất, Phòng Hậu cần - Kỹ thuật, Lữ đoàn 16, Quân khu 4 | Xã Nam Phúc Thăng, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh | 20/6/2024 |
| 3 | 2. | Phùng Văn Phẩm | Thiếu tá Quân nhân chuyên nghiệp, Quân khí viên, Đại đội 2, Tiểu đoàn 1, Lữ đoàn 16, Quân khu 4 | Xã Quang Trung, huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương | 21/6/2024 |
| 4 | 3. | Trần Minh Sang | Trung sĩ, Chiến sĩ Đại đội 17 Công binh, Trung đoàn Gia Định, Bộ Tư lệnh thành phố Hồ Chí Minh | Phường An Sơn, thành phố Thuận An, tỉnh Bình Dương | 11/11/2022 |
| 5 | 4. | Đỗ Tùng Linh | Đại úy, Chính trị viên Tàu KN-214, đội 2, Chi đội Kiểm ngư số 2, Vùng 2, Quân chủng Hải quân | Xã Kỳ Phú, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình. Thường trú: Xã Long Sơn, thành phố Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 16/12/2023 |
| 6 | 5. | Nguyễn Văn Sự | Trung đội phó, Quân báo Sư đoàn 308 | Xã Hồng Phong (nay là xã Lãng Sơn), huyện Yên Dũng, tỉnh Bắc Giang | 05/1954 |
| 7 | 6. | Cầm Văn Ín | Chiến sĩ Đại đoàn 316 | Xã Mường Lang, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La | 1949 |
| 8 | 7. | Nguyễn Đức Mậm | Chiến sĩ Tiểu đoàn 23, Trung đoàn 88, Sư đoàn 308, Quân đoàn 1 | Xã Tân Trào, huyện Kiến Thụy, thành phố Hải Phòng | 14/3/1954 |
| 9 | 8. | Hoàng Đổng | Tiểu đội phó Trung đoàn 95, phân khu Bình Trị Thiên | Xã Vĩnh Nam (nay là xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị) | 16/9/1947 |
| 10 | 9. | Nguyễn Xuân Hóa | Chiến sĩ Đơn vị 354 bộ đội địa phương huyện Vĩnh Linh | Xã Vĩnh Nam (nay là xã Trung Nam), huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị) | 04/1950 |
| 11 | 10. | Nguyễn Sư Sượng | Chiến sĩ chi đội Thiện Thuật, bộ đội địa phương tỉnh Quảng Trị | Xã Vĩnh Trung (nay là xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị) | 14/11/1945 |
| 12 | 11. | Trần Xuyến | Trung đội trưởng Sư đoàn 304 | Xã Vĩnh Nam (nay là xã Trung Nam, huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị) | 10/02/1951 |
| 13 | 12. | Lê Ngọc Lân | Trung sĩ. Chiến sĩ BT 41 | Xã Thạch Châu, huyện Thạch Hà (nay là huyện Lộc Hà), tỉnh Hà Tĩnh | 13/8/1966 |
| 14 | 13. | Nguyễn Doãn Bảy | Binh nhất, Chiến sĩ c245, d11, e141, f312, Quân đoàn 1 | Xã Kim Song Trường, huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh | 14/12/1952 |
| 15 | 14. | Bùi Hữu Lý | Chiến sĩ d5, e233, Quân khu 4 | Xã Thuận Lộc, huyện Can Lộc (nay là thị xã Hồng Lĩnh), tỉnh Hà Tĩnh | 01/5/1973 |
| 16 | 15. | Trần Búp | d bậc phó, Trợ lý bảo vệ e95, Đoàn 75 | Gia Định (Xã Tân Phú Trung), huyện Củ Chi, thành phố Hồ Chí Minh) | 5/1971 |
| 17 | 16. | Nguyễn Văn Thắm | Hạ sĩ, Tiểu đội phó Trung đoàn 1, Sư đoàn 9, Quân đoàn 4 | Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, tỉnh Gia Định (nay là thành phố Hồ Chí Minh) | 30/6/1966 |
| 18 | 17. | Nguyễn Văn Ni (Văn Xuân) | B bậc phó K76, Bll | Phường Tân An, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương | 16/11/1970 |
| 19 | 18. | Trương Văn Thí (Trương Văn Cương) | a bậc trưởng, Trung đội trưởng Trung đội 1, Đơn vị 480, Thị đội Phan Thiết, tỉnh đội Bình Thuận | Xã Tam Quan, huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định | 15/02/1968 |
| 20 | 19. | Nguyễn Văn Cư | Thượng sĩ, Tiểu đội trưởng tỉnh đội Long An | Xã Phước Vĩnh Đông, huyện Cần Giuộc, tỉnh Long An | 20/01/1968 |
| 21 | 20. | Văn Văn Hoàng | Tiểu đội trưởng - Y tá K3/C5/S23 | Xã Phú Mỹ Hưng, huyện Củ Chi, tỉnh Gia Định (nay là thành phố Hồ Chí Minh) | 02/01/1969 |
| 22 | 21. | Phan Văn Năm | Chiến sĩ Đại đội Đặc công, tỉnh đội Bến Tre | Xã Thành Thới, huyện Mỏ Cày, tỉnh Bến Tre | 5/1969 |
| 23 | 22. | Nguyễn Văn Thư | Y tá Đại đội 35/tỉnh đội Hà Đông | Xã Hồng Châu, huyện Thường Tín, tỉnh Hà Đông (xã Tự Nhiên, huyện Thường Tín, thành phố Hà Nội) | 04/11/1951 |
| 24 | 23. | Trương Đăng Lý | Chiến sĩ c255 | Xã Tiên Phong, huyện Quảng Oai, tỉnh Hà Tây (nay là xã Tiên Phong, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) | 29/4/1954 |
| 25 | 24. | Chu Văn Phượng | Y tá tỉnh đội Sơn La | Xã Thái Hòa, Bất Bạt, tỉnh Sơn Tây (nay là xã Thái Hòa, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội) | 1949 |
| 26 | 25. | Phạm Đình Chính | Thiếu úy, Trợ lý Tài vụ, Sư đoàn 571, Bộ Tư lệnh 559 | Xã Châu Nhân, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | 04/04/1973 |
| 3 - TỈNH ĐỒNG NAI |
| ||||
| 27 | 1. | Nguyễn Văn Hoà | Thiếu úy, Chính trị viên Trung đội 2, Đại đội 3, Quân khu 7 | Xã Phú Xuân, huyện Nhà Bè, tỉnh Gia Định Trú quán: Xã Phước Khánh, huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai | 15/7/1948 |
| 4 - TỈNH HÀ TĨNH |
| ||||
| 28 | 1. | Nguyễn Giảng | Chiến sĩ D7, E18 | Xã Thạch Môn, huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh (nay là xã Đồng Môn, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh) | 4/1954 |
| 29 | 2. | Trần Văn Hoan | Chiến sĩ Thanh niên xung phong C554, N55, P18 | Xã Trường Sơn, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh | 26/01/1967 |
| 30 | 3. | Đào Hồng Phong | Thương binh tỷ lệ thương tật 81% | Xã Đức An (nay là xã An Dũng), huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh | 14/01/2024 |
| 31 | 4. | Phạm Quốc Thắng | Binh nhất D4, E812 | Xã Sơn Lĩnh, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh | 20/02/1966 |
| 5 - THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| ||||
| 32 | 1. | Trịnh Văn Thải | Du kích xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng | Xã Tiên Thắng, huyện Tiên Lãng, thành phố Hải Phòng | 28/9/1952 |
| 33 | 2. | Trần Văn Thịch | Du kích, Trung đội xã Nhân Hoà | Xã Nhân Hoà, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | 29/3/1953 |
| 34 | 3. | Nguyễn Văn Phàm | Du kích Trung đội xã Nhân Hoà | Xã Nhân Hoà, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | 01/03/1951 |
| 35 | 4. | Đoàn Văn Hưng | Du kích Trung đội xã Nhân Hoà | Xã Nhân Hoà, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | 05/05/1953 |
| 36 | 5. | Hoàng Văn Chác | Chiến sĩ C1 D840 | Xã Hoà Bình, huyện Vĩnh Bảo, thành phố Hải Phòng | 27/8/2022 |
| 6 - THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
| ||||
| 37 | 1. | Hồ Văn Thành | Chính trị viên Đại đội Tiểu đoàn 16 Pháo cao xạ, Đoàn 559 | Xã Xuân Thới Thượng, huyện Hóc Môn, tỉnh Gia Định Trú quán: Xã Vĩnh Lộc, huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh | 05/02/1965 |
| 38 | 2. | Lê Thị Hai | Tiểu đoàn nữ biệt động Lê Thị Riêng | Trú quán: Thành phố Sài Gòn | 1968 |
| 39 | 3. | Lê Văn Tư | Tiểu đoàn nữ biệt động Lê Thị Riêng | Trú quán: Thành phố Sài Gòn | 1968 |
| 40 | 4. | Lê Thị Sáu | Tiểu đoàn nữ biệt động Lê Thị Riêng | Trú quán: Thành phố Sài Gòn | 1968 |
| 41 | 5. | Lê Văn Bo | Tiểu đoàn nữ biệt động Lê Thị Riêng | Trú quán: Thành phố Sài Gòn | 1968 |
| 42 | 6. | Lý Giao Duyên | Tiểu đoàn nữ biệt động Lê Thị Riêng | Trú quán: Thành phố Sài Gòn | 1968 |
| 7 - TỈNH KIÊN GIANG |
| ||||
| 43 | 1. | Huỳnh Thiện Hữu | Cán bộ tiểu đoàn Ngô Sở, quân đội nhân dân Việt Nam | Xã Vĩnh Hoà Hưng, huyện Gò Quao, tỉnh Kiên Giang | 02/1974 |
| 44 | 2. | Huỳnh Văn Hậu | Trung đội trưởng Trung đoàn 1, Quân khu 9 | Xã Vĩnh Hoà, huyện Vĩnh Thuận, tỉnh Kiên Giang | 09/10/1973 |
| 45 | 3. | Ngô Minh Bộ | Cán bộ Tiểu ban giáo dục Trung ương Cục miền Nam | Xã Vĩnh Phú Đông, huyện Hồng Dân, tỉnh Minh Hải | 3/1975 |
| 8 - TỈNH NINH BÌNH |
| ||||
| 46 | 1. | Phạm Cao Luận | Đại đội trưởng Đại đội 33, huyện đội Yên Mô, tỉnh đội Ninh Bình | Xã Khánh Thiện, huyện Yên Khánh, tỉnh Ninh Bình | 02/1954 |
| 9 - TỈNH NAM ĐỊNH |
| ||||
| 47 | 1. | Vũ Văn Quyến | Thương binh tỷ lệ thương tật 81% | Xã Nam Trung, huyện Nam Trực, tỉnh Nam Định | 14/4/2024 |
| 10 - TỈNH NGHỆ AN |
| ||||
| 48 | 1. | Nguyễn Hữu Nhuần | Thương binh tỷ lệ thương tật 91% | Xã Hưng Khánh, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | 24/12/2024 |
| 49 | 2. | Phạm Hồng Toàn | Thương binh tỷ lệ thương tật 91% | Xã Hưng Mỹ, huyện Hưng Nguyên, tỉnh Nghệ An | 17/01/2024 |
| 50 | 3. | Nguyễn Văn Đông (Nguyễn Xuân Đông) | Thanh Niên Hội | Xã Hồng Long, huyện Nam Đàn, tỉnh Nghệ An | 11/11/1930 |
| 51 | 4. | Nguyễn Văn Thắng | Đại đội 2, Đoàn dân công hoả tuyến huyện Anh Sơn | Xã Đỉnh Sơn, huyện Anh Sơn, tỉnh Nghệ An | 16/9/1969 |
| 52 | 5. | Trần Cần | Thượng sĩ, Tiểu đội trưởng P2M | Hội An, tỉnh Quảng Nam | 25/11/1966 |
| 53 | 6. | Nguyễn Bá Danh | Hạ sĩ, Chiến sĩ Tiểu đoàn 8, Trung đoàn 64, Sư đoàn 320 | Xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 18/08/1979 |
| 54 | 7. | Nguyễn Đình Lạc | Đội viên dân công xã Nghi Thạch phục vụ cho Trung đoàn 271 | Xã Nghi Thạch, huyện Nghi Lộc, tỉnh Nghệ An | 04/7/1968 |
| 11 - TỈNH PHÚ THỌ |
| ||||
| 55 | 1. | Nguyễn Văn Ý | Chiến sĩ c628, d970, el76, f316 | Xã Vinh Quang, huyện Thanh Thuỷ, tỉnh Vĩnh Phú | 05/3/1952 |
| 12 - TỈNH QUẢNG BÌNH |
| ||||
| 56 | 1. | Đinh Giáp | Đại đội phó huyện đội Bố Trạch | Xã Quảng Lộc, thị xã Ba Đồn, tỉnh Quảng Bình | 12/6/1949 |
| 13 - TỈNH QUẢNG NAM |
| ||||
| 57 | 1. | Nguyễn Văn Xa | Thôn đội trưởng du kích | Xã Duy Hải, huyện Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng | 13/10/1969 |
| 58 | 2. | Huỳnh Văn Sự | Đại đội trưởng C2 Tiểu đoàn 2009 Mỹ Tho | Xã Tam Thanh, huyện Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam | 8/1972 |
| 59 | 3. | Nguyễn Võng | Thư ký tiền phương xã | Xã Quế Phong, huyện Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam Đà Nẵng | 14/12/1967 |
| 60 | 4. | Phạm Ngọc Thanh | Cán bộ đội công tác của huyện Thăng Bình | Xã Bình Sa, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | 17/01/1968 |
| 61 | 5. | Huỳnh Trương | Dân công xã | Xã Bình Sa, huyện Thăng Bình, tỉnh Quảng Nam | 02/5/1979 |
| 14 - TỈNH QUẢNG NGÃI |
| ||||
| 62 | 1. | Lê Thị Thu | Trung sĩ, Tiểu đội phó 577 | Xã Phổ Thuận, huyện Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi (nay là xã Phổ Thuận, thị xã Đức Phổ, tỉnh Quảng Ngãi) | 28/6/1969 |
| 15 - TỈNH QUẢNG NINH |
| ||||
| 63 | 1. | Nguyễn Khắc Chuyền | Hạ sĩ, Chiến sĩ C3D7KT | Xã Yên Hải, huyện Yên Hưng, tỉnh Quảng Ninh (nay là phường Yên Hải, thị xã Quảng Yên, tỉnh Quảng Ninh) | 16/5/1969 |
| 64 | 2. | Vũ Đức Được | Hạ sĩ, Chiến sĩ Đoàn 2027KH | Số nhà 7, ngõ Nguyễn Du, đường Than, Quảng Ninh (nay là phường Quảng Yên, thị xã Quảng Yên) | 21/11/1968 |
| 16 - TỈNH QUẢNG TRỊ |
| ||||
| 65 | 1. | Nguyễn Hữu Sơn | Hạ sĩ, Chiến sĩ Tiểu đoàn bộ Tiểu đoàn 4 Trung đoàn 270 | Xã Hải Thanh, huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị | 21/01/1968 |
| 17 - TỈNH THANH HÓA |
| ||||
| 66 | 1. | Nguyễn Khắc Huyền | Thương binh tỷ lệ thương tật 81% | Xã Quảng Cát, huyện Quảng Xương, tỉnh Thanh Hóa | 25/11/2023 |
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!
văn bản tiếng việt
văn bản TIẾNG ANH
Bạn chưa Đăng nhập thành viên.
Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!