Mục lục
  • Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Mục lục
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 32/2019/QĐ-UBND Nam Định quy định chế độ chăm sóc nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 21/02/2025 21:18 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 32/2019/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Trần Lê Đoài
Trích yếu: Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
20/09/2019
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 32/2019/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 32/2019/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 32/2019/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tải văn bản tiếng Việt (.doc) Quyết định 32/2019/QĐ-UBND DOC (Bản Word)

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH NAM ĐỊNH

_____________

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

_____________

Số: 32/2019/QĐ-UBND

Nam Định, ngày 20 tháng 9 năm 2019

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định

_________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH NAM ĐỊNH

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Nghị định số 103/2013/NĐ-CP ngày 12/9/2017 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức, hoạt động; giải thể và quản lý các cơ sở trợ giúp xã hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 24/10/2014 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính hướng dẫn một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 06/2016/TTLT-BLĐTBXH-BTC ngày 12/5/2016 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội - Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 2 và khoản 4 Điều 11 Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 98/TTr-SLĐTBXH ngày 05/9/2019 và Báo cáo số 133/BC-STP ngày 17/7/2019 của Sở Tư pháp.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định như sau:

1. Trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng: Bằng mức thấp nhất quy định tại khoản 1, Điều 26, Nghị định 136/2013/NĐ-CP ngày 21/10/2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội. Cụ thể:

a) Mức trợ bằng mức chuẩn trợ giúp xã hội quy định tại Khoản 1, Điều 4, Nghị định 136/2013/NĐ-CP nhân với hệ số tương ứng đối với từng diện đối tượng quy định tại Phụ lục số 01.

b) Trường hợp đối tượng thuộc diện hưởng các mức trợ cấp nuôi dưỡng hàng tháng khác nhau quy định tại Điểm a, Khoản 1 Điều này thì chỉ được hưởng một mức cao nhất.

c) Trong thời gian được hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm, đối tượng không được hưởng trợ cấp xã hội thường xuyên hàng tháng tại cộng đồng.

2. Vật dụng phục vụ cho sinh hoạt thường ngày: 2.000.000 đồng/người/năm. Danh mục vật dụng và mức chi quy định tại Phụ lục 02.

3. Thuốc chữa bệnh thông thường: 20.000 đồng/người/tháng. Riêng người nhiễm HIV/AIDS được hỗ trợ điều trị nhiễm trùng cơ hội mức 300.000 đồng/người/năm.

4. Vệ sinh cá nhân hàng tháng đối với đối tượng nữ trong độ tuổi sinh đẻ: 20.000 đồng/người/tháng.

5. Sách, vở, đồ dùng học tập đối với đối tượng đang đi học phổ thông và học nghề tại Trung tâm: 70.000 đồng/người/tháng (theo thời gian học thực tế và không quá 9 tháng/năm học).

6. Nguyên liệu học nghề đối với đối tượng trẻ em khuyết tật học nghề tại Trung tâm: 70.000 đồng/người/tháng.

7. Cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí theo quy định.

8. Hỗ trợ chi phí mai táng khi chết. 5.400.000 đồng/người.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/10/2019.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các đơn vị: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc nhà nước tỉnh Nam Định; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Giám đốc Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 Nơi nhận:
- Văn phòng Chính phủ;
- Bộ LĐ-TB&XH;
- Bộ Tư pháp (Cục KTrVBQPPL);
- Thường trực HĐND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Đ/c Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Như Điều 3;
- Công báo tỉnh, Website tỉnh;
- Lưu: VP1, VP6, VP7.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Trần Lê Đoài

 

PHỤ LỤC 01

MỨC TRỢ CẤP NUÔI DƯỠNG HÀNG THÁNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của UBND tỉnh Nam Định)

TT

ĐỐI TƯỢNG

HỆ SỐ TRỢ CẤP, MỨC TRỢ CẤP

Dưới 4 tuổi

Từ 4 tuổi đến dưới 16 tuổi

Từ 16 tuổi đến dưới 60 tuổi

Từ đủ 60 tuổi trở lên

Hệ số

Mức trợ cấp

(đồng)

Hệ số

Mức trợ cấp

(đồng)

Hệ số

Mức trợ cấp

(đồng)

Hệ số

Mức trợ cấp

(đồng)

1

Đối tượng bảo trợ xã hội được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Cơ sở bảo trợ xã hội

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Trẻ em dưới 16 tuổi không có nguồn nuôi dưỡng, thuộc một trong các trường hợp quy định sau đây; không tự lo được cuộc sống; không có người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng:

- Bị bỏ rơi chưa có người nhận làm con nuôi;

- Mồ côi cả cha và mẹ;

- Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại mất tích theo quy định của pháp luật;

- Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội;

- Mồ côi cha hoặc mẹ và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc:

- Cả cha và mẹ mất tích theo quy định của pháp luật;

- Cả cha và mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội;

- Cả cha và mẹ đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc;

- Cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại cơ sở bảo trợ xã hội, nhà xã hội;

- Cha hoặc mẹ mất tích theo quy định của pháp luật và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.

- Cha hoặc mẹ đang hưởng chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng tại Cơ sở bảo trợ xã hội, Nhà xã hội và người còn lại đang trong thời gian chấp hành án phạt tù tại trại giam hoặc đang chấp hành quyết định xử lý vi phạm hành chính tại trường giáo dưỡng, cơ sở giáo dục bắt buộc, cơ sở cai nghiện bắt buộc.

5,0

1.350.000

4,0

1.080.000

 

 

 

 

1.2

Trẻ em bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo; người bị nhiễm HIV thuộc hộ nghèo không còn khả năng lao động mà không có lương hưu, trợ cấp bảo hiểm xã hội hàng tháng, trợ cấp ưu đãi người có công hàng tháng, trợ cấp hàng tháng khác (không tự lo được cuộc sống và không có người nhận chăm sóc, nuôi dưỡng tại cộng đồng).

5,0

1.350.000

4,0

1.080.000

3,0

810.000

4,0

1.080.000

1.3

Người cao tuổi thuộc hộ gia đình nghèo không có người có nghĩa vụ và quyền phụng dưỡng, không có điều kiện sống ở cộng đồng, có nguyện vọng và được tiếp nhận vào cơ sở bảo trợ xã hội

 

 

 

 

 

 

4,0

1.080.000

1.4

Trẻ em khuyết tật đặc biệt nặng, người khuyết tật đặc biệt nặng không nơi nương tựa, không tự lo được cuộc sống.

5,0

1.350.000

4,0

1.080.000

3,0

810.000

4,0

1.080.000

2

Đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp (Thời gian được chăm sóc, nuôi dưỡng tại Trung tâm tối đa không quá 3 tháng)

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Nạn nhân của bạo lực gia đình; nạn nhân bị xâm hại tình dục; nạn nhân bị buôn bán; nạn nhân bị cưỡng bức lao động.

5,0

1.035.000

4,0

1.080.000

3,0

810.000

4,0

1.080.000

2.2

Trẻ em, người lang thang xin ăn trong thời gian chờ đưa về nơi cư trú.

2.3

Đối tượng cần sự bảo vệ khẩn cấp khác theo quyết định của Chủ tịch UBND tỉnh.

3

Trẻ em khuyết tật được chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy nghề tại Trung tâm

 

 

 

 

 

 

 

 

3.1

Trẻ em bị khuyết tật được tiếp nhận vào Trung tâm phục hồi trí tuệ, khả năng giao tiếp và hoạt động bằng phương pháp kết hợp giữa y tế và giáo dục để tạo điều kiện học nghề; trẻ khuyết tật học nghề.

 

 

 

4,0

 

1.080.000

 

 

 

PHỤ LỤC 02

DANH MỤC VẬT DỤNG VÀ MỨC CHI MUA VẬT DỤNG PHỤC VỤ CHO SINH HOẠT
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/9/2019 của UBND tỉnh Nam Định)

STT

Vật dụng

Đơn vị tính

Số lượng

Mức trợ cấp

(đồng)

1

Quần áo dài tay

bộ

02

500.000

2

Quần áo lót

bộ

04

200.000

3

Áo rét

cái

01

250.000

4

Chiếu

cái

02

160.000

5

Dép

đôi

02

60.000

6

Khăn mặt

cái

04

80.000

7

Màn

cái

01

100.000

8

Chăn bông

cái

01

200.000

9

Cặp lồng đựng thức ăn

cái

01

50.000

10

Chậu rửa

cái

01

40.000

11

Xà phòng, kem đánh răng, dầu gội đầu

bộ

12

360.000

 

Tổng cộng số tiền

 

 

2.000.000

 

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 32/2019/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Nam Định quy định chế độ chăm sóc, nuôi dưỡng đối tượng bảo trợ xã hội và trẻ em khuyết tật tại Trung tâm Bảo trợ xã hội tổng hợp tỉnh Nam Định

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

image

Quyết định 384/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long về việc công bố danh mục 06 thủ tục hành chính mới ban hành, 14 thủ tục hành chính bị bãi bỏ và phê duyệt 06 quy trình nội bộ giải quyết thủ tục hành chính trong lĩnh vực an toàn bức xạ và hạt nhân thuộc phạm vi chức năng quản lý của Sở Khoa học và Công nghệ tỉnh Vĩnh Long (thủ tục hành chính thực hiện không phụ thuộc vào địa giới hành chính)

Khoa học-Công nghệ, Hành chính

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×