• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2640/QĐ-UBND Huế 2025 sửa đổi bổ sung Quyết định 619/QĐ-UBND khung đánh giá kinh tế xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Sáu, 22/08/2025 10:27 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Huế
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2640/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Nguyễn Văn Phương
Trích yếu: Sửa đổi, bổ sung Quyết định 619/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) ban hành Khung đánh giá tình hình thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
19/08/2025
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2640/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2640/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2640/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
QUYẾT ĐỊNH
Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2023
của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế)
ban hành Khung đánh giá tình hình thực hiện mục tiêu phát triền
kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 16 tháng 6 năm 2025;
Căn cứ Nghị quyết số 175/2024/QH15 ngày 31 tháng 11 năm 2024 của
Quốc hội về việc thành lập thành phố Huế trực thuộc trung ương.
Căn cứ Nghị quyết số 1675/NQ-UBTVQH15 ngày 16 tháng 6 năm 2025
của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã
của thành phố Huế năm 2025;
Căn cứ Hướng dẫn số 01-HD/TBVK ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Tiểu
ban Văn kiện Thành uỷ Huế về hướng dẫn một số nội dung xây dựng văn kiện
Đại hội Đảng bộ xã, phường nhiệm kỳ 2025-2030 và một số chỉ tiêu quản lý trên
địa bàn cấp xã;
Căn cứ Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2023 của Ủy
ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành ban hành Khung đánh giá tình hình
thực hiện mục tiêu phát triền kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Văn bản số 4265/STC-THQH ngày 07
tháng 8 năm 2025.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Quyết định số 619/QĐ-UBND ngày 22 tháng
3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế ban hành Khung
đánh giá tình hình thực hiện mục tiêu phát triền kinh tế - xã hội trên địa
bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
1. Sửa đổi các cụm từ sau: “tỉnh Thừa Thiên Huế” thành “thành phố Huế”;
“tỉnh” thành “thành phố”; “Sở Kế hoạch và Đầu tư” thành “Sở Tài chính”; “Ủy
ban nhân dân cấp huyện” thành “Ủy ban nhân dân cấp xã”; “Ủy ban nhân dân
các huyện, thị xã, thành phố Huế” thành “Ủy ban nhân dân các xã, phường”;
“Cục Thống kê” thành “Thống kê Thành phố”.
2. Sửa đổi Điều 1 Quyết định số 619/QĐ-UBND như sau:
Chi tiết Khung đánh giá tại các Phụ lục đính kèm:
ỦY
BAN NHÂN DÂN
THÀNH
PHỐ
HUẾ
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
NGHĨA
VIỆT
NAM
Độc
lập
-
Tự
do -
Hạnh
phúc
Số: 2640 /QĐ-UBND
Huế,
ngày 19 tháng 8 n
ă
m 2025
2
Phụ lục 1: Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội chủ yếu của thành phố (thay thế
Phụ lục 1 kèm theo Quyết định số 619/QĐ-UBND)
Phụ lục 2: Một số chỉ tiêu kinh tế xã hội chủ yếu cấp xã (thay thế Phụ lục
2 kèm theo Quyết định số 619/QĐ-UBND)
3. Sửa đổi
khoản 4 Điều 2 Quyết định số 619/QĐ-UBND về tên miền Hệ
thống Thông tin báo cáo của Uỷ ban nhân dân thành phố tại địa chỉ:
https://baocao.hue.gov.vn
Điều 2. Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký, các nội dung khác tại Quyết
định 619/QĐ-UBND ngày 22 tháng 3 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa
Thiên Huế (nay là thành phố Huế) không trái với các nội dung tại Quyết định
này vẫn giữ nguyên.
Điều 3. Trách nhiệm thi hành
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân Thành phố Huế; Giám đốc Sở Tài
chính; Thủ trưởng các Sở, ban ngành cấp Thành phố Huế; Chủ tịch Ủy ban nhân
dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên
quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Thường vụ Thành ủy;
- HĐND; TT HĐND thành phố;
- CT và các PCT UBND thành phố;
- Các cơ quan chuyên môn,
đơn vị trực
thuộc UBND thành phố;
- HĐND, UBND các xã, phường;
- VP: các PCVP và các CV,
- Cổng thông tin điện tử thành phố;
- Lưu VT, TH.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Nguyễn Văn Phương
PHU
LVC
1:
KHUNG KINH
TE
-
xA
119!
CHU YEU
THANJI PHO
(Kern theo QuyAt djnh s
64O/QD-uBND
ngày
j9
/8/2 025 cüa U)) ban nhán dan thành pho HuE)
STT
Cic chi tiéu chü yeu
Don
v!
tinh
K'bio cáo
Bieu mau
nu có
Don
vi
báo cáo
thin g
6
thing
näm
githi
k'
5
nkm
A
KINHTE
TONG
SAN
PHAM TREN
D!A
BAr'i
(GRDP)
Thongke TPi Si
Tai chinli
I
Theo giá hin hinh
1.1
QuymOGRDP
1.1.1
Theo nOi t
T dng
x
x x
1.1.2
Theo ngoi t
NghIn USD
x
x
x
1.2
Cu cu GRDP
a)
Theo khu vuc kinh
tE
1.2.1
NOng, 1km nghip và thUy sin
x x
X
X
1.2.2
Cong nghip vi xiy dvng
x
x x
x
Trongdó: Côngnghip
x
x x
x
1.2.3
Dlch vii
'
x
x x x
1.2.4
Thué sin phim trll ftc' c&p sin phm
x
X X X
b)
Theo loqi kinh kink
tE
%
1.2.5
Nhànuàc
X
X X
1.2.6
Ngoài Nba nuc
x x x
1.2.7
Khu vilc cO v6n du
tl.r
nuOc ngoii
x
X X
1.2.8
x
x
x
1.3
Quy mO GRDP so vói Quy rnô GDP ci nuâc
Un
x x
x
2
T6c
d thng
GRDP
theo giá so sinh
%
x x
x
x
a)
Thco khu vtc kink
tE
2.1
NOng, 1km nghip và thUy sin
x
x x x
2.2
COng nghip
va xay
dijng
x
x
x x
Trongdó: Cong nghip
x x x x
2.3
Dichvj
x x x
x
2.4
Thus sin phâm tti trçl cp san phm
x x
x x
b)
Tkeo loai kink kink
tE
2.5
Nhinuic
x
x
x
2.6
Ngoii Nba nuOc
x
X X
2.7
Khu vi,rc cO v6n du tu nuOc ngoii
x
x
x
2.8
Thus sin phâm tn ftc' cp sin ph.ni
x x
x
3
GRDP
bInh quân du nguOi
GRDP bInh qukn du ngthi theo giá hin
hinh
3.1.1
Ni t
Triu d6ng
x x x
3.1.2
Ngoai t
USD
x x x
3.2
Tc dO ting GRDP binh quin du nguii
.,
,
theo gia so sanh
/
0
x
x
x
3.3
GRDP bInh quin du nguOi so vii GDP
,
..
.
binh quan dau ngucn Ca nuOc
Lan
x x
x
II
NANG SUAT
LAO
BONG
Thong ke TPI So
Tài chinh
I
Nang suit lao dOng theo giá hin hinh
Trieu
dng/1ao
dOng
x x
x
1.1
NOng, 1km nghip vi thUy sin
x x x
1.2
Cong nghip vi xky dc'ng
x x x
1.3
Dichvi
x x
x
2
.
Nkng suat lao dQng theo gia hiçn hanh so vii
ning sut lao dOng cOa ci nuic
L
x x
3
T6c dO ting ning sut lao dOng theo giá so
.
sanh
0
/
o
x x x
STT
2
Cic
chi tiéu
chu yeu
Don
v tinh
Ky báo Cáo
.2
2
Bieu mau
Don vi
bio cáo
than g
6
thing
nm
gifra
k5'
5
näm
neu
Co
3.1
NOng, urn nghip vi thUy sin
x x x
3.2
Cong nghip Va xiy di,mg
x x
x
3.3
Djchvi
x
x
x
4
Ning suát lao dng theo ngoi
USD/lao
dOng
x
X X
111
NGAN
SACH
SO Tài chinh
1
Thu ngân sich Nhi nufrc trén
dja
bàn
T' ding
x
x x
x x
TfiO!_T!iuNS
2
Chi
cm Mi
ngin
sich da phirong
T Mng
x
x
x
x x
TBO2_ChiNS
IV
DAU TLc
vA
xAv D4G
1
V6n
Mu
tir
thuc
hin trên da bàn
Th6ng kê TP/SO
Tii chinh
1.1
Vn
Mu
tu
thrc hin trén dja bàn theo giá
£
hin hinh phan theo
i°ai
hinh kinh te
T Mng
x
x x
x
x
TK_B04.VonDTTH
Th6ng ké TP/SO
Tii chinh
Trong dO
Mu
tu cong do dja phuong quin 1
T_B03_DauTuCong
SO Tài chinh
1.2
Co cu vn
Mu
ttr thijc hin trén dja bàn
tinh gii hin hinh phin theo 1o3i hInh kinh
%
TK_B04.VonDTTH
Thng ké TP/SO
Tài chinh
1.2.1
Nba nuOc
x
x
x
x
x
1.2.2
Ngoai Nhà nuOc
x x x x
x
1.2.3
Khu vrc cO vn
Mu
tir nuOc ngoii
x x x x
x
1.3
V6n
Mu
tu thirc hin trén dja bàn tinh theo
giasosanh
T Mng
x x
x
TOc di tang vn
Mu
tu thrc lnn trén da
bàn theo gii so sOnh
x
x x
cñi cOng thüc tinh tu
doug
Thng ké TP/SO
Tài chinh
2
T l
vn
Mu
tir thyc hin
trén da bàn
theo
gii hin hinh so vOi
GRDP
giá hin
hành
%
x
x
x x
SO
Tii
chinh/Th6ng ké
TP
3
Du
tir nirOc ngoài
SO
Tii chinh
3.1
s6 dir an
Mu
tl.r nirOc ngoii
Dir an
x
x x x
x
3.2
Vn
Mu
tu nuOc ngoii ding k
Triu USD
x x x x
x
3.2.1
Cp mOi
x x x x
x
3.2.2
Diu chinh
x x x x
x
3.2.3
Gop vn, mua cÔ phAn
x x x x
x
4
Xâydyng
SO Xây dirng
4.1
Din tich sin xây dirng nhà 0 hoàn thinh
Nghin m
2
x
x x x
x
4.2
Din tich nhi 0 binh quan
Mu
nguOi
M
2
x x
x x x
4.3
Pluit triên nhO 0 xO hOi trén dia bàn
Cm
x
x
x x
V
THU HUTDAU TU; PHATTRIEN
DOANH NGHIP
vA
HVP
TAC
xA
1
Doanh nghip
T B04 DI.DN
— —
SO Tii chinh
1.1
s6 doanh nghip dang hot d,ng cO kt qua
san xut kinh doanh ti th&i dim 31/12
hang nim
Doanh
nghip
x x
x
x
x
1.2
s6 lao dng trong doanh nghip dang hoot
dng sin xut kinh doanh ti th0i dim
31/12 hang nim
Ngu0i
x x x x
x
1.3
Doanh nghip thành 1p rnOi
x
x
x x
x
1.3.!
Sdoanhnghipthinh1pmOi
Doanh
nghip
x
x
x
x
x
Tdcdt3tang
%
x x
x
x
x
1.3.2
Tongs6vndangk'
TMng
x x x x
x
T6ca'ttang
%
x
x x x x
1.3.3
Tongs6laodiingdangk'
NgirOi
x
x x x x
Tcdt3tán
%
x x x
x
x
1.4
S6 doanh nghip gui th
Doanh
nghip
x
x
x x
x
Tc dç5 tang
x
x
x
x
x
2
STT
Các chi tiêu chü
yu
Don vl
tinh
KS' báo cáo
Bieu mau
có
Don vi
báo cáo
.
thang
6
,
thang
nam
gifra
ky
5
nm
2
Hçptácxa
So Tài chinh
2.1
s6
hp tác xà dang hoat dOng có kt qua san
xut kinh doanh
tai
thOi dirn 3 1/12 hang
närn
Hcxp
tác xà
x
x
x
2.2
T6ng
so
vOn dang k' cUa hçp tác xà d6n th&i
diem 31/12 hang nl.m
T' dOng
x x x
2.3
sO
lao
dOng
trong hqp tác xâ dang hoat dOng
san xut kinh doanh
tai
thai dim 31/12
hang nm
Nguii
x x
x
2.4
sO
hcp tác xã thành 1p mOl
Hcip
tác
xa
x
x x x
x
2.5
sO
vOn cUa hçvp tác xà thânh
1p
moi
T' dOng
x x
x
x
x
2.6
SO hcip tác xà hoàn tt thU tIic giãi th
Hqp tác xâ
x x
x x x
2.7
TOng
sO
lien hip hQp tác xâ
Lien hip
x
x
x x
2.8
TOng
sO
vOn dang k' cUa lien hip hqp tác
,.
.
.
xa den thai diem 31/12 hang näm
.
Tydong
x
x x x
29
Fxuãtchuyénqua
cap xa
Tlnh hinh dang k du tw
Tiong dja bàn khu kinh t. cOng ngIiip
x x x
x
x
T BOS DA
—
—
BQL KKT CN
Ngoài dia bàn khu kinh të, cong nghip
x x
x x x
S&TàichInh
VI
NONG,
LAM
NGHLP
vA
THUY SAN
sONongnghipva
MOitruOng/ThOng
keTP
1
NOng nghip
1.1
Cia trj
san
ph.m trén 1 ha dAt trOng trc't Va
.
...
.
mat nuoc nuoi trong thuy
san
Tnaudong
x
1.2
Cay
hxong thic cO ht
x x x x x
1.2.1
Din tich gieo trOng
cay
luang thic có ht
Nghin ha
x x x
x x
Trongdô: LOa
x x x x x
1.2.2
San luqng luong thijc có hat
Nghin tAn
x x x
x
Trongdô: Lta
0
x x
x
x
1.3
san1uçng1uongthccohatbinhquandAu
nguOi
Kg
x x x
x
1.4
San lucmg
mOt
sO
cay lau
nãm
DVT
x
x
x
x
(Cay
lãu nam:
cay
cOng nghip hoac
cay
qua theo dac thU cUa tinh)
--
1.5
SOgiasUc,giacAm
x x
x
x x
1.5.1
Trâu
Con
x
x
x
x
x
1.5.2
BO
x
x
x
x x
1.5.3
Lç,n
x
x
x x x
1.5.4
Cia cAm
Nghin con
x x x
x
x
1.6
San hrcing mt
sO
san phAm chan nuOi thU
yeu
TAn
x x x
x x
1.6.1
Thjttrãuhai
x x x
X X
1.6.2
ThjtbOhoi
x x x x x
1.6.3
Thlticvnhoi
0
X
X
X X X
1.6.4
Thjt gia cAm hal
x
x x
x
x
2
Lam nghiêp
Din tich rrng trOng mOi tap trung
Ha
x
x
x
x
x
3
Thüysãn
3.1
San luc,ng thUy
san
TAn
x x x x
x
3.1.1
NuOi trOng
x x x
x
x
3.1.2
Khai thác
'
x x
x
x
x
Troag do: Khai thác bin
VII
CONG NGHIP
1
Chi
sO san
xuAt cong nghip
%
x
x
x
x
x
TK_B02_IIP
1.1
Khai khoOng
x x x
x x
1.2
COng nghip ch bi&i, ch tao
x x x x x
1.3
San xuat va phan phoi din, khi dot, nuOc
. .
nong, hai nuac
x x
x
x
x
3
V
STT
Cic chi tiêu
chü yu
Don
V!
tinh
K'báo cáo
Bieu
mau
neu
Co
Don v!
báo cáo
tháng
6
tháng
näm
giUn
k'
5
nàm
1.4
Cung cap nuOc, hoat dng quOn l' vã xü 1'
rác thai, nu&c thai
x
x x
x x
SâCOng
thuong/ThOng k
TP
2
trong giá tn tang them ngành cong
nghiep ch bin, ch tao trong GRDP
%
x
x
x
x
San liivng mt
so
san ph.m cOng nghip chO
yeu
DVT
TK B03
SPCN
— —
3.1
Bia chal
Triu lit
x
x x x
x
3.2
Bia Ion
Triu lit
x
x
x
x
x
Sçci Xe th các Ioai sçi ti,r nhién: bong, day,
Ianh, x
dia, cói
1000 tn
x
x
QuArt Oo lot cho ngirOi JOn khong dt kim
hoc dan móc
Triucái
x x x x
X
3.5
VO bào, dam gO
1000 tan
x
x
x x
X
3.6
Ximang
1000 tAn
x x x
x x
3.7
Men fit
1000 tn
x x
x x x
3.8
Ging tay cOc 1oii
1000 tan
x x x
x
x
3.9
Xc cãc loai
xc
x x x
x x
3.10
Din san xuAt
Triu KWh
x
x x
x
x
3.11
Din thuong pham
Triu KWh
X
x x
x
x
3.12
Nuacu6ngducic
Trium
3
x x
X
X
X
VIII
THUNG
MM
vA
DU LICH
1
Thirongmi
1.1
Doanh thu bàn lé hang hoá và djch
vi1
tiéu
dOng
T'dOng
x x
x
x
x
TK B05
DTBLHH
&DTD
Sa Cong
thuong/ThOng ké
TP
Tdcdc5tãng
%
x x x
x
x
1.2
Doanh thu ban lé hang hóa
T' dOng
x
x
x
x x
Tc d fang
%
x x
x
x
x
1.3
Doanh thu djch vi km trO vO an uOng
T' ding
x x
x
x x
Tác dt5 fang
%
x x
x x
x
1.4
TOng
sO
ch
trén dja bàn
ch
x x
Trong do tOng
sO
chq duqc chuyn d6i
x
x
1.5
Kim
ng?.ch
xuat khâu
x
x x x
x
T_BO6XNK
Sâ COng thirong
2
Du lich
T_B07_DuLich
SO Du ljch
2.1
sO
lucit khách du ljch den tinh
Nghin luçct
khach
KhOch ni dja
x
x x x
x
Khách quOc tA
x x
x
x
x
2.2
Tong krgt khách km tni
NghIn hrctt
khách
X
X
X
X
X
Khách
nOi
dia
"
x
x x x
X
Khách quOc té
"
x x
x
,
x
2.3
TOng ngày khách km trO
Ngay khách
x
x x
X
Khách nii dia
"
X X X
X
X
Khách quOc té
x
x
x
x
x
2.4
TOng doanh thu tir du 11th
T' dOng
x
x
x
x
TOcdOtän:
x x
x
x
x
Doanh thu djch vii Icu trO
T dOng
x
x
x x
x
Doanh thu djch vi du lich lit hành
T' dOng
x x
x
x
x
2.5
Tham quan di
tich
x x
x
x
x
T_008_Ditich
Trung
tarn
bão (On
di tich CO dO I-Iu3
IX
VN TA!
I
VAn tãi hành khách
Nghin krçt
khách
x x x x x
TK BII VanTai
— —
1.1
Duong s.t
x x x x
x
1.2
DuOngbien
"
x x
x x x
1.3
Dtthng thOy ni dja
x x x
x x
1.4
Durng bO
x
x
x
x x
1.5
Hang khong
'
x
x
x
x
x
4
STT
-
Cac chi tieu chu yu
Don v ttnh
Ki báo cáo
Bieu
mau
nu có
Don v
báo cáo
tháng
6
thang
nm
giUa
ky
5
näm
2
Vn tãi hang hoá
Nghin t.n
x
x
x x x
TK_B11_VanTai
SXiy
drng/ThOng ké TP
2.1
Duang sat
x x
x x
x
2.2
Duingbiên
x x x
x
x
2.3
Dithng thüy nOi dja
x x x x
x
2.4
Dtthngb
x
x
x x
x
2.5
Hang không
x
x x x x
3
Doanh thu
vn
täi
T' dóng
x
x x x
x
TK_B10_DTVT
3.1
VAn
tai hành khách
x
x x
X
X
3.1.1
Dumgst
x x
x
x
x
3.1.2
DtxOngbién
x
x x
x x
3.1.3
DtiOngthUynidja
x
x
x x
x
3.1.4
DtthngbO
x x x x
x
3.1.5
Hángkhong
x
x
x x x
3.2
Vn tái hang hóa
x x x x x
3.2.1
Duing st
x x x x x
3.2.2
Du1ngbin
x x x
x
x
3.2.3
Duong thñy
nOi
dja
x x
x
x
x
3.2.4
DuOng bO
"
x x x
x
x
3.2.5
Hang không
x x x x
x
3.3
Dlch
vu h
trç
vn
tài
x
x
x x x
4
Trat
tu an toan giao thong
T B09 ATGT
—
—
Ban An toãn giao
thong
X
CHI SO
CIA
TK_B09_CPI
SO Cong
thirong/ThOng ké
TP
Chi
so
giá tiOu dung (thang/nam) so vOi
cung ky
x
x x x x
Chi
sO
giá tiéu dàng
hiS'
k (tháng/nam) so
vOi cOng k5'
Chi
sO
giá tiéu dOng so vài dAu näm
x x x
x x
Chi
sO
giá tiéu dOng (tháng) so vài k5'
(tháng) truOc
Chi
sO
giá tiêu dOng binh quân näm so
voi
binh quOn cOng k5'
X
B
XAHOI
I
DAN SO, LAO DQNG
1
DânsO
1.1
Dan
sO
trung binh
Nghin nguO'i
x x
£
£
S6
Y
te/Thong ke
TP
Trong do:
TS' 1
dan
sO
thành thi
%
x x
1.2
Mt dQ dan
sO
NguOi/km
2
X
X
1.3
T
l
tang dan
so
tij nhiên
%o
x
x
1.4
Tuoi thQ trung binh ttnh ttr luc sinh
Tuoi
X
X
Trong dO: SO
nani sOng khOe
Nam
1.5
TS'
sO
gioi tinh khi sinh
sO
be
trai/100 be
gái
x x
1.6
Tong ty suat sinh
SOcon/phii
x x
1.7
Chi
sO
phát trin con ngtthi (HDI)
x
x x
2
Lao dng
2.1
SO lao dng co vic lain hong nin kinh ti
NguOi
x x x
2.1.1
NOng, lam nghip và thUy sOn
x x x
2.1.2
Cong nghip
Va
XOy ding
x x x
2.1.3
Djchvi
x x x
2.2
Co cOu lao dng lOrn vic trong nn kinh t
%
x
x
x
2.2.1
Nong, lam nghip và thOy sOn
x
x x
2.2.2
Cong nghip vO xây dmg
x x x
5
S
SiT
Cac chi
tieu chu yeu
Do'n
v
tinh
K,bio cáo
Bieu mau
neu
Co
Don vi
bao cao
thing
0
thing
nim
gitra
k'
nãm
2.2.3
Djch vii
x
x
X
Sö
Ni vu
2.3
Giái quy& vic lam mài
Ngtxa
x x x x
x
2.4
Tuyên sinh dào tio ngh
Ngi.thi
x x x
2.5
T' I
lao dOng dâ qua dào to
%
x
x x
x
Trong
do: Co bang, chCrng chi
x x x
2.6
Ty' l
tht nghip
%
x
x
x
2.6.1
Thinh thi
x
x x
2.6.2
Nongthon
x
x
x
2.7
T' l
thiu vic urn
x
x
x
2.7.1
Thành thj
x
x
X
2.7.2
Nong thôn
x
x
x
2.8
T9 1 ngithi lao dOng tham gia bio him xi
hii so vâi lic kiçng lao ding trong dO tuM
lao dOng
%
x
x
x
2.9
T l nguii lao dOng tham gia bão him tht
nghip so vâi lirc hrcing tao dOng trong dO
tuM lao dCng
x
x
x
11
GIAODVCDAOT3O
T' l huy dOng tré em th 3 tháng tu6i dn 36
tháng tu6i di nhi tré
x
x
S
Gjio duc
vi
Dao to
2
T' 1 huy
dOng
tré em tu 3 dn
5
tuÔi di hoc
mâu giáo
x
x
3
T I hoc sinh di hoc ph6 thông
%
x x
x
3.1
Tiéuhçc
x x
x
3.2
Trung hc co s
x x
x
3.3
Trung hoc ph6 thông
x
x
x
4
T' l trumg hc cic cp dt chun quc gia
%
x
X
x
4.1
Mimnon
x
x x
4.2
Tiêu hçc
x
x x
4.3
Trung hoc co sà
x
x x
4.4
Trung hçc ph6 thông
x x
x
5
T' 1 phOng hoc kiên c6
%
x
x x
5.1
Mimnon
x x
x
5.2
Tiêu hoc
x
x x
5.3
Trung
hoc
co sO
x x
x
5.4
Trung hoc ph6 thông
x x
x
6
S hçc sinh ph6 thông binh quin mOt lOp
hoc
Hc sinh
x x
x
6.1
Tiu hoc
x x
x
6.2
Trung hoc co sO
x x
x
6.3
Trung hoc ph6 thông
x x
x
S6hcic sinh ph6 thông bInh quân
mOt
giáo
'lien
Hoc sinh
x x
x
7.!
Tiêuhc
x x
x
7.2
Trung hoc co sO
x
x x
7.3
Trung hc ph6 thông
x x
x
8
s6 tru&ng
Trumg
8.1
Mâmnon
8.2
Tiëu hoc
8.3
Trung hoc co sO
8.4
Trung hoc ph thông
9
So truOng dt chuan
cluOc
gia
9.1
Mmnon
9.2
lieu
hoc
9.3
Trung hoc co sO
9.4
Trung hoc phO thông
10
T' l truOng dat chu.n quOc gia
%
10.!
Mmnon
10.2
Tiêu hoc
6
STT
Các chi tiêu chü yu
Don vl tinh
K3'báo cáo
Bieu mau
nu có
Don vi
báo cáo
tháng
6
tháng
nám
gifra
k5'
5
nm
10.3
Trung hQc ca
so
x
x
x
10.4
Trung hçc ph6 thông
x
x
x
111
YTE
I
So diwc si trInh d
dai hc,c trén 10.000 dan
(tinh cá dan vj Trung uang,
bO,
ngành trén
dia bàn)
Duc si
x
x x
So V t
2
sO
diu duong viên trén 10.000 dan (tinh
dan vj Trung uong, b, nganh trén dia bàn)
Diu duong
x
x
x
sO
bác s5' tren 10.000 din (tinh cà dan vi
Trung hang, b, nganh trén dja bàn)
Bácsi
x
x
x
50 giubng bnh trén 10.000 dan (khong tInh
giuOngTYTxi)
Giug
x x x
5
T' 1 tré em duOi
5
tuOi suy dinh duong
%
x
x x
5.1
Can nng theo tuOi
x x
x
5.2
Chiu cao theo tuOi
x x
x
6
T
1 xa
dat
tiéu chI quOc gia vy t
x
x
x
7
T' 1 nguOi din tham gia bão hiêm y të
%
x
x x
8
T' I
tram y th xa/phuOng
Co
bOc si urn vic
%
x
x
x
IV
MUC SONG DAN
CU
I
T' 1 ngheo da chiu
x
x x
SO Nông nghip và
MÔi trirOng
Mtc giám tj) l nghèo
O'a
chiu
Diem phn
tram
x x
x
2
Thu nhp bInh quân d.0 nguOi 01 thang
Nghin dOng
x x
x
Thông ké TP/ SO
Tài chinh
2.1
Thu nhp bInh quán ddu ngzthi so vth thu
nhip bInh qudn ddu ngteai
cüa
cá nir&c
,
T
1 dan
sO
do thj duçic cung c.p nhrOc sach
qua h thông cp nuOc tp trung
x x
x
SO NOng nghip vi
Môi trixOng/SO Xiy
thing
T' 1 din
sO
nông thôn sO dting nuOc sach
dip 1mg quy chum
SO NOng nghip vi
MOi truIng
T' I dan
sO
ducic sO di,ing nguOn nuOc hp
v sinh
x
x
6
T' 1 xà duqc cOng nh.n
dat
chun nông
thôn mOi
x
x x
6 1
T' I xi duc cOng nhn dt chuAn nông
thôn mth nâng cao
x x
6.2
T 1 xi duic cOng nh.n dat chun nông
thôn mOi hin dai
x
x
T
1 hQ gia dinh dt danh hiu gia dInh van
hóa
5/
x
x
8
T
1 thôn/Op/tO dan phO dt danh hiu
thônthp/tO dan phO yin hOa
T
1 Ca quan, dan vj, doanh nghip dt
chum
yin
hOa
x
x
C
DAT BA!, MO! TRU'UNG, DO THI
I
QUANLYDATDAI
SO Giy CNQSDD va tii sin khic g.n lin vOi
dAt duçic cAp mOi
GiiyCN
x x x
x x
SO NOng nghip vi
MOi trirOng
2
Din tich
cap
mOi
ha
x
x x
x
x
Lu5' kê
sO
Guy CNQSDD và tii sin khic gãn
lien
vOi
dAt diWc
cap
mOi
GIAYCN
x
4
Lu5' k Din tIch cAp mOi
ha
X
X X X
X
sO
Guy CNQSDD
vi
tii sin khác gin
tim
vOi
Mt
thrcjc
cAp
Mi
G
CN
6
IDin tich cAp
Mi
ha
x
x
x x
x
7
STT
CIc chi
tiéu chü
yu
Don vi
tinh
K'báo cáo
Bieu mau
neu co
Don vi
báo cáo
-
tháng
6
thang
näm
gifra
k3'
S
näm
Lu
k
so
Giy CNQSDD và tài san khác gan
lien vol dt duçic cp dOi
GiãyCN
x x x
x
x
8
Lu k din tIch cp dOi
ha
x x x x
x
II
MO!
TR!1NG
I
T9 l che phu rTng
%
x
x x
So Nông nghip và
Môi tnlOng
2
15
1 chAt thai nguy hi duqc thu gom, xü l'
"
x x
x
15'
1
chAt thai ran sinh hoat do thj duqc thu
gom, xü
15'
, ,
T5'
l khu cong nghip, khu ch xuAt, khu
cong ngh cao dang hot dng cO h thông
xu 15'
nuOc thai tp trung dt tiéu chuAn môi
truOng
X
x x
5
T5'
1 cim cong nghip dang ho?t dng cO h
thông xr
15'
nu6c thai tp trung dt tiéu
chuAn mOi truong
x
6
15'
l co sO gay ô nhiAm môi truOng nghiem
trQng thic xfi
15'
,
x
x
III
DO THI
SO
Xây
dyng
I
Din tich dAt do thj
Ha
x
x
x
2
15'
1 phO kin quy hoch chi tiAt do thj
%
x
x
x
3
T5'
1
dO thj hOa
%
x x
x
56 do thi duqc cong nhn dt chuAn do thl
loal
hI
x x
x
Lu5' kA
sO
do thi disc cOng nh.n dt chuAn
dO thi loi
Loai I
"
Lo42i II
Loaf III
LoailV
x
x
x
LoçziV
"
x x x
6
Din tich cay xanh do thj
m2/nguOi
x
x x
T5'
1 dAt dành cho giao thông so
vol
dAt xây
drng do thj
x
x
x
D
CAI CACH HANH CHiNH
I
Chi
sO
näng Ii,rc c?nh tranh
cAp
tinh (PCI)
Diem
x
SO Tài chinh
XêphQngso vóicánit&c
x
2
Chi
sO
s.n sang Ong dvng cong ngh thông
tin (ICT index)
Diem
x
SO Khoa hçc và
Cong ngh
3
Chi
sO
chuyAn d6i
sO
(DTI)
Dim
x
X1p hang so voi
Ca
nithc
Chi
sO
hiu qua quãn trj và hành chinh cong
cAp tinh (PAP!)
DiOm
x
SO
Ni
V
Xtp hang so vói
Ca
,nthc
x
5
Chi
sO
cal cách hành chinh (Par index)
%
x
X1j,
hang so vó'i
Ca
nj
6
Chi
sO
hài lông cOa nguOi dan vA s,r phvc ''
cCia
Ca
quan hhnh chInh
Nhà
nuOc (SIPAS)
XAp
hangso
vo'i cà
ntthc
x
7
M(rc d Chinh quyAn
sO cAp
tinh theo QuyOt
djnh
sO:
3043/QD-UBND ngày 22/11/2021
cOa UBND tinh ThOa Thién HuA
Dim
X
SO
Khoa hQc
Va
Cong ngh
Xp hang cüa các sà ngành
x
E
KHOAHQCCONGNGHE
8
STT
Các chi
tiêu
chO yeu
Doii
v tinh
K3' báo
C1O
Biu mu
nu
có
Don vi
báo cáo
thang
6
tháng
nàm
gifra
k'
5
nm
T' trvng dóng gop nang sut cOc nhân t6
tong hp (TFP)
x
x
Thông kë TP/SO
oa hc và Cong
ngh
9
PHTJLVC2:
MOT
sO
CIII TJIEU KINU TE
-
XA
1101 CHU
YEU
cAp xA
(Kern theo Quyt d/nh so ?,640/QD-UBND ngày
j.
/8/2025 cza Uj ban nhán dan thành ph Huê)
Dcrn vj báo cáo. UBND xa, phithng
Stt
Cac chi tieu chu yeu
DO'nVl
tinh
Ky
báo cáo
thang
6
thang
.
nam
gifra
ky
5
näm
A
KINHTE
I
TONG GIA TRI
SAN
PHAM ThEN
D!A
BÀN
1
Theo giá hin hành
T' dng
x x
x
x
Co'cukinht
%
x
x
x x
1.1
Nông, lam nghip và thOy san
x
x
x
x
1.2
Cong nghip và xay dirng
x
x x
x
1.2.1
Trongdó: Côngnghip
x x
x
x
1.3
Dichvu
x x
x x
2
Theo giá so sánh
T' dng
x
x
x
x
2.1
Nong, lam nghip và thy san
x
x
x
x
2.2
COng nghip và xây dimg
x
x
x x
2.2.1
Trongdó: Cóngnghip
U
x x
x
x
2.3
Djchvi
U
x
x
x
x
3
Tc d tang trir&ng tng giá trj san phm
%
x
x
x x
3.1
Nông, lam nghip và thOy san
x
x
x x
3.2
Cong nghip và xay thing
x
x
x
x
Trong do: COng nghip
x x
x
x
3.3
Djchvi
x
x x
x
II
NGAN SAd,
DAU TU'
1
Thu ngán sách Nhà rnr&c trên
dla
bàn
T dng
x
x
x
x
x
Tc d5 tOng
%
x
x x
x x
2
Chi can di ngân sách dja phirong
T dng
x x
x x
x
Tc d5 tOng
%
x
x
x x
x
Chi du tu phát trin
T dng
x x
x
x
x
Chi thu&ng xuyen
T dng
x
x
x x
x
3
Vn du tu thirc hin trOn dja bàn
TS' dng
x
x
x x
x
4
D&utucông
4.1
K hoch vn du Ut cOng do cp xà quán l'
T dng
x
x x
x
x
4.2
Giãi ngân vé,n du tu cOng do cp xà quán 1'
T' dng
x
x x
x
x
4.3
T' l giái ngân vn du tu cong do cp xã quán 1
%
x
x
x
x
x
Stt
Cac chi tieu chu yen
Do'nvi
tinh
Ky
báo cáo
thang
6
thang
..
nam
gifra
ky
5
nam
ill
PHAT TRIEN WIIP TAC
XA;
HO KINH
DOANH
1
Ho'ptácxA
1.1
S
hap tác xã dang hoat dông có kt qua san xut
.
...',.
krnh doanh den thai diem bao cao
Haptacxa
x
x
x
1 2
Lu
k vn clang k' cüa hap tác xã clang hot dng
dn th6i diem báo cáo
1.3
s6 lao cong trong hop tác xA clang hoat dng san
.
.....
.,
...
xuat kmh doanh
tal
thai diem 31/12 hang nam
Nguai•
x x
x x
1.4
S hap tác xA thành 1p mói
Hap tác xa
x
x x
x
x
1.5
S vn cüa hap tác xã thành 1p mâi
T d,ng
x
x
x x
x
1.6
S
hap tác xA hoàn tht thu tic giãi th
x
x x
x
1.7
Tng s lien hip hap tác xA
Lien hip
x x
x x
1.8
Tng s t hap tác
T
x x
x x
2
Hôkinhdoanh
2.1
S
h kinh doanh thành lap rnói
Ho
2.2
S vn dAng k9 cüa h kinh doanh thành 1p mói
Triu dng
2.3
Diu chinh tAng/giãm vn h kinh doanh
Triu dng
2.4
S
h
kinh doanh clang k9 chim dirt ho?t dng
H5
2.5
Vn h kinh doanh clang k' chm dirt hoot dng
Triu dông
2.6
Lu k hO kinh doanh den thai diem báo cáo
H
2.7
Lu ké von cOa h kinh doanh clang hoat cong den
...
.
.
.
thai diem bao cao
Tneudong
IV
NONG, LAM NGHIP
vA
THUY
SAN
1
Nông nghip
1.1
Cay hrong th?c có hat
1.1.1
Din tIch gieo trng cay luang thtrc Co hat
NgMn ha
x
x x x x
Trongdó: Lia
x
x x x
x
1.1.2
San luong luang thijc có hat
Nghmn thn
x x
x x
Trongdó: Lta
x x x
x
Scin lu'Qng ,iz5ts
c1y hang nâm k1icc
Vui lông 1it ké
1.2
San hrqng lirang thrc có
hat
binh quân du ngtrOi
Kg
x x x x
1.3
San hrçng mt s cay lâu nAm
DVT
x
x
x
x
1.3.1
Cayanquâ
Tn
x x
x
x
(Cay An qua theo d.c thu cOa dja phisang)
x x x
x
1.3.2
Cay cong nghip lâu nãm
Tn
x x x
x
(Cay cong nghip lâu nAm theo d.c thu cüa dja
phuong)
x x x
x
1.4
Sé gia sue, gia cm
x
x x x
x
2
Stt
Các chi tiêu chü yeu
Do'nvi
trnh
Kybáo cáo
thang
6
thang
nam
giU'a
ky
5
nam
1.4.1
Trâu
Con
x
x
x
x
x
1.4.2
Bô
x
x
x x
x
1.4.3
Lçm
x
x x
x
x
1.4.4
Gia cm
x
x
x
x x
1.5
San hrcmg mt s6 san phm chän nuôi chü yu
Tan
x
x
x x
x
1.5.1
Thjt trâuhai
x
x x
X
X
1.5.2
Thjt bô hai
x
x
x
x x
1.5.3
Thiticynho'i
x
x x
x
x
1.5.4
Thjtgiacmhai
x
x x
x
X
2
Lam
nghip
Din tIch rfrng trèng m1i tp trung
Ha
x
x x
x
x
Trng
Va
chuyên hoá rung go Ion
Ha
x
X
X
X
3
Thüy san
3.1
San hrcmg thOy san
Tn
x
x
x
x x
3.1.1
Nuôi trng
x
x x
x
x
3.1.2
Khaithác
x
x
x
x
x
Trongdó:Khaithácbien
X
X X
X
X
4
Giá tn san phâm bInh quân trén 1 ha dt canh
.
.
tac nong lam
thuy
san
Trieu dong
x
x
x
V
TIIUYNG M41, DU LICH
1
Thtro'ng mi
1.1
Doanh thu ban lè hang hoá và djch vii tiêu ding
T' dng
x
x
x
x
x
Tó'cdtàng
%
x
x x
x
x
1.2
Doanh thu ban lé hang hóa
T' dng
x
x
x
x
x
Tó'cdtàng
%
x
x x
x
x
1.3
Tng s ch trên dja bàn
x
x
x
Trongdótdngsó'chcrducchuyendói
x
X X
2
Du ljch
2.1
Sohrotkhachdulich
Nghinhrot
khach
x
x
x
x x
2.2
Doanh thu luu tnl
T' dng
x
x
x
x
x
%
x
x x
x
x
VI
CONG NGHIP
1
Socumcongnghiep
Ciimcong
..
nghip
x
x
x
x
2
T' 1 1p d&y
%
x
x
x
x
Mt s6 san ph.m Cong nghip, tiu thu Cong
nghip dja phirang
Vui lông lit ké
B
XAHQI
I
DAI
sO,
LAO DQNG
1
Dâns
x
x
x
3
Stt
Cac chi tieu
chu yeu
Don
vi
tinh
Ky báo cáo
thang
6
thang
,..
nam
glua
ky
5
nam
1.1
Dan so trung bmh
NghIn
..
nguui
x
x
x
Trong do:
T' le dan s thành thj
%
x x
x
1.2
Mt d dan s
Ngu&ilhn
2
X X
X
1.3
Tltangdânsitrnhiên
%o
x
x
x
1.5
T' s
giói tInh khi sinh
Sbé
trai/100 be
gái
x
x
x
1.6
•
.
Tong ty suat sinh
SconIphv
x x
x
2
Lao
dng
2.1
S
lao ding có vic lam trong nn kinh t
Ngu&i
x
x
x
2.1.1
Nông, lam nghip và thüy san
x x
x
2.1.2
Congnghipvàxaydmg
x
x
x
2.1.3
Djchvii
x x
x
2.2
Cci cu lao dong có vic lam trong nn kinh t
%
x
x
x
2.2.1
Nong, lam nghiép và thüy san
U
x
x x
2.2.2
Cong nghip va xay dung
x x
x
2.2.3
Djch vii
x x x
2.3
S ngithi lao dng có vic lam tang them
Nguôi
x
x
x
2.4
T' l lao dng dã qua dào tao
%
x
x
x
Trong do:
Co bng, chrng chi
x
x x
2.5
T' l tht nghip
%
x x x
2.5.1
Thànhthi
x x
x
2.5.2
Nông thôn
x
x
x
2.6
T lé thiu viec lam
%
x
x
x
2.6.1
Thànhthi
x
x x
2.6.2
Nông thôn
x
x x
2.7
T lé nguai lao dông tham gia bâo hiin
xa
hi so
,.
.
voi lire lircmg lao dong trong do tuoi lao d9ng
/
o
x
x
X
2.8
T l ngtrai lao dng tham gia báo him tht
nghip so v&i lirc
Iuvng
lao dng trong do tui lao
dng
%
x x
x
II
GIAO DUC DAO TAO
1
T
l huy dng tré em ti'r 3 tháng tui dn 36 tháng
. .
.
tuoi di nha tre
/
0
x
x
x
2
T l huy dng tré em t
3 dn 5 tui di hçc mu
.,
giao
0
/0
x x
x
3
T l h9c sinh di hçc ph thông
%
x x x
3.1
TiêuhQc
I,
x
x x
3.2
Trung hçc c sâ
U
x x
x
4
T' l trurng h9c các cp
dat
chun quc gia
%
x
x
x
4.1
Mmnon
x
x x
4.2
Tiu hoc
X
X
X
4.3
Trung hçc ca sâ
x
x
x
4
Stt
Cac chi tieu chu yen
Donvi
tinh
Kybáo cáo
thang
6
thang
nam
gifra
ky
5
nam
5
T1phôngh9ckiênc
x
x
x
5.1
Mmnon
x
x
x
5.2
Tiuhçc
x
x
x
5.3
Trungh9ccas
x
x
x
6
S h9c sinh ph thông bInh quan mt
lop
hpc
HQc sinh
x
x
x
6.1
Tiuh9c
x
x
x
6.2
Trung h9c Ca sâ
x x
x
7
S hoc sinh ph thông bInh quân mt giáo vién
Hçc sinh
x
x
x
7.1
Tiuhçc
x
x
x
7.2
Trung hçc ca s&
II
X
X X
III
YTE
1
S
duqc si
dai
hçc trên 10.000 dan
Duqe si
x
x x
2
So dieu duung vien tren 10.000 dan
t)leu
I
rrfn
It
x
x
X
3
S
bác s trên 10.000 dan
Bác si
x x
x
4
S
giithng bnh trén 10.000 dan
Giuàng
x
x x
5
T 1 tré em duâi
5
tui suy dinh dLrOng
%
X
X X
5.1
Can nang theo tui
x
x
x
5.2
Chiu cao theo tui
x x
x
6
Xa
dat
tieu chi quoc gia ye y te
dat/chira
dat
X
X
X
7
T' 1 ngithi dan tham gia bâo him y t
%
X
X
X
8
%
x
x x
9
Tram y
t
xalphuông có bác si lam vic
Có/không
x
x x
10
T' lê tré em duói 1 tuôi diroc tiêm chün
day
thi
.
cac loai vaccm
%
x
x x
IV
MIC SONG DAN CU
1
T' 1 nghèo da chiéu
%
x
x
x
Mztcgzamtylçngheodachzeu
Diéz
mp
hd
n
tram
X
X
X
2
Thu thp binh quân du ngu&i 01 tháng
x
x
x
3
T
1
dan s
do thj dircc cung c.p nuic
sach
qua
h thong cap nuac
tap
trung
0
/0
x
x
x
T' 1 dan s nOng thOn sCr dçmg nithc
sach
dáp (mg
quy chu.n
x
x x
5
T
1
dan s
dircc
s(m
dting nuOc sach
%
x
x
x
5
Stt
Các chi tiêu chu yeu
Donv
tInh
Kybáo cáo
tháng
6
tháng
näm
gifra
ky
5
nam
6
Xâ thrcc Cong nhn
dat
chuân nông thôn mói
dat/chua
dat
x
x
x
6.1
X dtmc cong nhãii
dat
chuãn nông thOn mói nâng
cao
dat/chua
dat
x x
x
6.2
Xã diroc cong nhãn dat chun nông thôn mói hin
di
dat/chua
dat
x
x
x
7
T' 1 h gia dInh dat danh hiu gia dmnh van hóa
%
x
x x
8
T' 1
thônthp/t
dan ph
dat
danh hiu thonthp/t
dan ph vAn hóa
%
x
x
x
9
Phirâng
dat
chun van minh do thj
x
x
x
C
DAT DAI,
MO!
TRUUNG,
nO
THJ
I
QUANLDATDAI
1
S Giy CNQSDD VA tài sAn khAc gn 1in vth dt
duqc cp mth
GiyCN
x
x x x
x
2
Din tIch cp mói
ha
x
x x x x
Lu k s Giy CNQSDD vA tAi sAn khAc gAn 1in
vài dt diroc cap mâi
GiyCN
x
x x
x
x
4
Lu5 k Din tIch cp mâi
ha
x x
x
x
x
5
S Giy CNQSDD vA tAi sAn khAc g&n 1in vài dAt
duqc cAp di
GiAyCN
x
x x
x
6
Din tIch cAp di
ha
x
x x
x
x
7
Lu5 k s GiAy CNQSDD vA tài sAn khAc gn 1in
vi dAt duac cAp di
GiAyCN
x
x x
x
x
8
Lu5 k dién tIch cAp di
ha
x
x
x
x
x
II
MO!
TRIXNG,
nO
TI1I
1
T 1 che phO rAng
%
x
x
x
2
T,> lé chAt thAi nguy
hai
ducc thu gom, xcr i'
"
x
x
x
3
Ty' 1
chAt thAi rAn sinh
hoat
dO thi ducrc thu gom,
xCr 1'
x
x
x
4
T
I
khu cOng nghip, khu ch
xuAt, khu cong
ngh
cao dang hoat dng có h
thng th 1' niróc
thAi tp trung
dat
tiêu chuAn mOi tnrrng
x x
x
5
T I cum cong nghiêp dang hot dng có h thng
xi.r 1' nirâc thAi tap trung
dat
tiêu chuAn môi tnrOng
x
x
6
T 1 ccr sâ gay ô nhim mOi trithng nghiêm trQng
ducic xü 1
%
x x
x
7
T' 1
dO thj hOa
%
x
x x
III
KET CAU
H
TANG, DO T
1
T' 1 dithng ph
thrçc chiAu sang
%
x x x
2
Mt d duAng cng thoát nirOc chInh
%
x x
x
3
Mt dO cay xanh
%
x x x
4
T' 1*
thrOng giao thông nông thôn dtrcc kién c
hoA
%
x
x x
6
Stt
Các chi tiéu chü yu
Don
vi
tinh
Ky
báo cáo
tháng
6
tháng
näm
gitia
ky
5
nam
1
T
1
can b
xä!phu&ng thrc tp hu.n v
mg
diing cong ngh thông tin trong quàn 1' hành chInh
(**)
%
x
x
E
KHOA HOC CONG NGH
(**)
1
S mô hinh i'rng
dvng
khoa hc và Cong ngh hiu
qua
tai
dja phuang
S mô hInh
x
x
7

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2640/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Huế sửa đổi, bổ sung Quyết định 619/QĐ-UBND ngày 22/3/2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế (nay là thành phố Huế) ban hành Khung đánh giá tình hình thực hiện mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2640/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Từ khóa liên quan: Quyết định 619/QĐ-UBND

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×