• Tổng quan
  • Nội dung
  • VB gốc
  • Tiếng Anh
  • Hiệu lực
  • VB liên quan
  • Lược đồ
  • Nội dung hợp nhất 

    Tính năng này chỉ có tại LuatVietnam.vn. Nội dung hợp nhất tổng hợp lại tất cả các quy định còn hiệu lực của văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính... trên một trang. Việc hợp nhất văn bản gốc và những văn bản, Thông tư, Nghị định hướng dẫn khác không làm thay đổi thứ tự điều khoản, nội dung.

    Khách hàng chỉ cần xem Nội dung hợp nhất là có thể nắm bắt toàn bộ quy định hiện hành đang áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.

    =>> Xem hướng dẫn chi tiết cách sử dụng Nội dung hợp nhất

  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Quyết định 2411/QĐ-UBND Quảng Nam 2024 bổ sung kinh phí trợ giúp đối tượng bảo trợ xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 15/10/2024 16:13 (GMT+7)
Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam
Số công báo:
Số công báo là mã số ấn phẩm được đăng chính thức trên ấn phẩm thông tin của Nhà nước. Mã số này do Chính phủ thống nhất quản lý.
Đang cập nhật
Số hiệu: 2411/QĐ-UBND Ngày đăng công báo: Đang cập nhật
Loại văn bản: Quyết định Người ký: Lê Văn Dũng
Trích yếu: Về việc bổ sung kinh phí cho các địa phương thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021, Nghị định 76/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ
Ngày ban hành:
Ngày ban hành là ngày, tháng, năm văn bản được thông qua hoặc ký ban hành.
14/10/2024
Ngày hết hiệu lực:
Ngày hết hiệu lực là ngày, tháng, năm văn bản chính thức không còn hiệu lực (áp dụng).
Đang cập nhật
Áp dụng:
Ngày áp dụng là ngày, tháng, năm văn bản chính thức có hiệu lực (áp dụng).
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Tình trạng hiệu lực:
Cho biết trạng thái hiệu lực của văn bản đang tra cứu: Chưa áp dụng, Còn hiệu lực, Hết hiệu lực, Hết hiệu lực 1 phần; Đã sửa đổi, Đính chính hay Không còn phù hợp,...
Đã biết
Tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Lĩnh vực: Chính sách

TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH 2411/QĐ-UBND

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Quyết định 2411/QĐ-UBND

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Quyết định 2411/QĐ-UBND PDF (Bản có dấu đỏ)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực: Đã biết
Hiệu lực: Đã biết
Tình trạng hiệu lực: Đã biết
ỦY
BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NAM
Số: /QĐ-UBND
CỘNG
HÒA XÃ
HỘI
CHỦ
VIỆT
NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Quảng Nam, ngày
tháng 10 năm 2024
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung kinh phí cho các địa phương thực hiện chính sách trợ giúp
xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP
ngày 15/3/2021, Nghị định số 76/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa
đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính
quyền địa phương ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25/6/2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ về
quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của Chính phủ quy
định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Nghị định số 76/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ sửa
đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 của
Chính phủ quy định về chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã
hội;
Căn cứ Quyết định số 2255/QĐ-UBND ngày 26/9/2024 của UBND tỉnh về
việc chuyển nguồn kinh phí năm 2023 sang năm 2024 để tiếp tục theo dõi, thực
hiện;
Căn cứ Quyết định số 2646/QĐ-UBND ngày 11/12/2023 của UBND tỉnh về
việc giao chỉ tiêu kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội, dự toán ngân sách nhà
nước và kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2024;
Theo Công văn số 296/HĐND-VP ngày 25/9/2024 của Thường trực HĐND
tỉnh và đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 513/TTr-STC ngày 10/10/2024.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Cấp kinh phí cho các địa phương, tổng số tiền: 93.200.000.000
đồng (Chín mươi ba tỷ, hai trăm triệu đồng), từ nguồn tiết kiệm chi năm 2023
đã được chuyển nguồn sang năm 2024 tại Quyết định số 2255/QĐ-UBND ngày
26/9/2024 của UBND tỉnh, để thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối
tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021 và Nghị
định số 76/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
2
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. UBND các huyện, thị xã, thành phố quản lý, sử dụng kinh phí đúng mục
đích, chỉ đạo các bộ phận chuyên môn thực hiện chi trả chính sách hỗ trợ đúng
đối tượng, chế độ và thanh, quyết toán kinh phí theo đúng quy định.
2. Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh lập thủ tục cấp kinh phí; hướng
dẫn thực hiện thanh, quyết toán kinh phí theo quy định.
3. Sở Tài chính, Sở Lao động - Thương binh và Xã hội theo dõi, hướng
dẫn, giám sát các địa phương thực hiện theo đúng quy định hiện hành.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Lao
động - Thương binh và Xã hội, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch
UBND các huyện, thị xã, thành phố và thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu
trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký./.
Nơi
nhận:
- Như Điều 3;
- TT HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Các PVP;
- Lưu: VT, KGVX, KTTH.
TM.
ỦY
BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
[
daky
]
Lê
Văn
Dũng
Đvt
:
Triệu đồng.
Quyết định
số 347/QĐ-
UBND ngày
19/2/2024
Quyết định
số 1919/QĐ-
UBND ngày
15/8/2024
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
1.043.610 859.434 16.102 749.532 93.800 73.800 20.000 184.393 93.200
1 Tam Kỳ 61.714 49.206 1.629 43.147 4.430 4.210 220 12.508 6.320
CV số 2562/LĐTBXH ngày
13/9/2024 Sở LĐ-TB&XH
2 Hội An 36.838 35.231 0 32.139 3.092 3.092 0 1.607 815
TTr số 163/TTr-UBND ngày
25/7/2024
3 Điện Bàn 138.282 114.115 863 103.145 10.107 10.107 0 24.167 12.215
BC số 365/BC-UBND ngày
15/8/2024
4 Núi Thành 97.225 81.946 0 74.634 7.312 7.312 0 15.279 7.723
TTr số 170/TTr-UBND ngày
15/8/2024
5 Duy Xuyên 100.428 81.276 5.217 67.365 8.694 6.625 2.069 19.152 9.680
CV số 1508/UBND-LĐTBXH
ngày 21/8/2024 (huyện tính sai
định mức 6 tháng cuối năm)
6 Đại Lộc 129.411 104.771 0 87.946 16.825 8.416 8.409 24.640 12.454
CV số 2562/LĐTBXH ngày
13/9/2024 Sở LĐ-TB&XH
7 Quế Sơn 82.348 67.687 0 58.765 8.922 5.788 3.134 14.661 7.410
TTr số 151/TTr-UBND ngày
14/8/2024
8 Thăng Bình 130.243 113.670 1.973 100.294 11.403 9.822 1.581 16.573 8.377
TTr số 298/TTr-UBND ngày
29/7/2024
9 Phú Ninh 63.726 45.812 603 41.161 4.048 4.048 0 17.914 9.054
CV số 2562/LĐTBXH ngày
13/9/2024 Sở LĐ-TB&XH
10 Nông Sơn 28.204 21.396 0 19.434 1.962 1.962 0 6.808 3.441
TTr số 106/TTr-UBND ngày
06/9/2024
Phụ lục
(Kèm theo Quyết định số:
#sovb
/QĐ-UBND ngày
#nbh
/10/2024 của UBND tỉnh Quảng Nam)
Gồm
Nhu cầu
kinh phí
năm 2024
(*)
Địa phươngTT
Tổng cộng
Ghi chú
Kinh phí
bổ sung
đợt này
Nguồn kinh
phí còn thiếu
so với nhu cầu
Nguồn kinh phí được sử dụng trong năm 2024
Tổng
cộng
Trong đó
Nguồn năm
2023 sang
2024 (QĐ
1670 ngày
12/7/2024)
Dự toán đầu
năm (QĐ
2646/QĐ-
UBND ngày
11/12/2023)
Bổ sung trong năm 2024
Cộng
2
Quyết định
số 347/QĐ-
UBND ngày
19/2/2024
Quyết định
số 1919/QĐ-
UBND ngày
15/8/2024
A B 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
Gồm
Nhu cầu
kinh phí
năm 2024
(*)
Địa phươngTT Ghi chú
Kinh phí
bổ sung
đợt này
Nguồn kinh
phí còn thiếu
so với nhu cầu
Nguồn kinh phí được sử dụng trong năm 2024
Tổng
cộng
Trong đó
Nguồn năm
2023 sang
2024 (QĐ
1670 ngày
12/7/2024)
Dự toán đầu
năm (QĐ
2646/QĐ-
UBND ngày
11/12/2023)
Bổ sung trong năm 2024
Cộng
11 Hiệp Đức 29.316 24.414 0 20.814 3.600 2.077 1.523 4.902 2.478
CV số 2562/LĐTBXH ngày
13/9/2024 Sở LĐ-TB&XH
12 Tiên Phước 58.351 46.970 2.232 40.796 3.942 3.942 0 11.381 5.752
CV số 2562/LĐTBXH ngày
13/9/2024 Sở LĐ-TB&XH
13 Bắc Trà My 23.359 21.054 1.511 17.646 1.897 1.897 0 2.305 1.165
TTr số 127/TTr-UBND ngày
31/7/2024
14 Nam Giang 16.365 14.029 490 11.860 1.679 1.269 410 2.336 1.181
BC số 361/BC-UBND ngày
25/9/2024
15 Phước Sơn 12.080 10.827 525 9.252 1.050 989 61 1.253 633
TTr số 98/TTr-UBND ngày
07/8/2024
16 Đông Giang 15.521 10.137 0 8.338 1.799 895 904 5.384 2.721
TTr số 115/TTr-UBND ngày
29/8/2024
17 Nam Trà My 12.829 9.306 0 6.880 2.426 737 1.689 3.523 1.781
TTr số 134/TTr-UBND ngày
30/8/2024
18 Tây Giang 7.370 7.587 1.059 5.916 612 612 0 0 0
TTr số 130/TTr-UBND ngày
03/9/2024
Ghi chú : (*) Nhu cầu kinh phí năm 2024 được xác định trên cơ sở báo cáo của UBND các huyện, thị xã, thành phố và đề xuất của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội
tỉnh (tại CV số 2562/LĐTBXH-BTXH ngày 13/9/2024), với nguyên tắc là lấy số nhỏ nhất giữa số liệu báo cáo của các huyện, thị xã, thành phố và đề xuất của Sở LĐ-
TB&XH.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Quyết định 2411/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Nam về việc bổ sung kinh phí cho các địa phương thực hiện chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội theo Nghị định 20/2021/NĐ-CP ngày 15/3/2021, Nghị định 76/2024/NĐ-CP ngày 01/7/2024 của Chính phủ

văn bản tiếng việt

downloadQuyết định 2411/QĐ-UBND (Bản PDF)

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

văn bản cùng lĩnh vực

văn bản mới nhất

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×