Quyết định 1078/QĐ-BTC của Bộ Tài chính về việc xuất gạo dự trữ quốc gia hỗ trợ học sinh tại các trường ở khu vực có điều kiện kinh tế xã hội đặc biệt khó khăn năm học 2015-2016
- Tóm tắt
- Nội dung
- VB gốc
- Tiếng Anh
- Hiệu lực
- VB liên quan
- Lược đồ
- Nội dung MIX
- Tổng hợp lại tất cả các quy định pháp luật còn hiệu lực áp dụng từ văn bản gốc và các văn bản sửa đổi, bổ sung, đính chính…
- Khách hàng chỉ cần xem Nội dung MIX, có thể nắm bắt toàn bộ quy định pháp luật hiện hành còn áp dụng, cho dù văn bản gốc đã qua nhiều lần chỉnh sửa, bổ sung.
- Tải về
Đây là tiện ích dành cho thành viên đăng ký phần mềm.
Quý khách vui lòng Đăng nhập tài khoản LuatVietnam và đăng ký sử dụng Phần mềm tra cứu văn bản.
BỘ TÀI CHÍNH ------- Số: 1078/QĐ-BTC | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 08 tháng 06 năm 2015 |
Nơi nhận: - Như Điều 3; - Bộ trưởng (để báo cáo); - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Giáo dục và Đào tạo; - Bộ Lao động Thương binh và Xã hội; - Bộ Kế hoạch và Đầu tu; - Ủy ban dân tộc; - UBND các tỉnh, thành phố trực thuộc TW; - Lưu: VT (2b), TCDT (LTTH- 52). | KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Hữu Chí |
STT | Địa phương nhận gạo (Tỉnh, Thành phố) | Số gạo cấp tạm ứng 02 tháng của học kỳ I năm học 2015-2016 |
TỔNG CỘNG | 14.181.000 | |
1 | Hòa Bình | 290.000 |
2 | Sơn La | 1.200.000 |
3 | Điện Biên | 1.600.000 |
4 | Lai Châu | 800.000 |
5 | Hà Giang | 1.800.000 |
6 | Lào Cai | 900.000 |
7 | Yên Bái | 800.000 |
8 | Tuyên Quang | 300.000 |
9 | Vĩnh Phúc | 15.000 |
10 | Phú Thọ | 100.000 |
11 | Bắc Giang | 70.000 |
12 | Lạng Sơn | 1.000.000 |
13 | Bắc Cạn | 300.000 |
14 | Cao Bằng | 800.000 |
15 | Thái Nguyên | 200.000 |
16 | Quảng Ninh | 140.000 |
17 | Thanh Hóa | 500.000 |
18 | Nghệ An | 600.000 |
19 | Hà Tĩnh | 180.000 |
20 | Quảng Trị | 160.000 |
21 | Quảng Bình | 150.000 |
22 | Quảng Nam | 300.000 |
23 | Quảng Ngãi | 380.000 |
| ............ | |
27 | Phú Yên | 23.000 |
28 | Gia Lai | 230.000 |
29 | Kon Tum | 540.000 |
30 | Lâm Đồng | 60.000 |
31 | Đắk Lắk | 100.000 |
32 | Đắk Nông | 160.000 |
33 | Bình Phước | 73.000 |
34 | Long An | 134.000 |
35 | Bà Rịa - Vũng Tàu | 24.000 |
36 | Trà Vinh | 20.000 |
37 | Bến Tre | 36.000 |
38 | Bạc Liêu | 15.000 |
39 | Sóc Trăng | 25.000 |