• Tổng quan
  • Nội dung
  • Dự thảo PDF
  • Hồ sơ dự án
  • Lược đồ
  • Tải về
Lưu
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Theo dõi VB
Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao . Vui lòng Đăng nhập tài khoản để xem chi tiết.
Ghi chú
Báo lỗi
In

Dự thảo Nghị định quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về an sinh xã hội

Ngày cập nhật: Thứ Ba, 04/08/2026
Lĩnh vực: Chính sách Nhóm dự thảo: Dự thảo văn bản Trung ương
Lần ban hành: Lần 1 Loại dự thảo: Nghị định
Hạn gửi góp ý: 14/08/2026 Link góp ý: Đang cập nhật...
Cơ quan chủ trì dự thảo: Bộ Nội vụ Trạng thái:
Chưa thông qua
Ngày cập nhật: 04/08/2026

Phạm vi điều chỉnh

Nội dung tóm tắt đang được cập nhật, Quý khách vui lòng quay lại sau!

Tải Dự thảo Nghị định

Tải văn bản tiếng Việt (.pdf) Tải Dự thảo Nghị định PDF

Vui lòng Đăng nhập để tải văn bản. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Tình trạng hiệu lực:
Chưa thông qua
Tình trạng: Chưa thông qua
CHÍNH PHỦ
————
Số: /2026/-CP
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
————————————
Hà Nội, ngày tháng năm 2026
(Dự thảo)
NGHỊ ĐỊNH
quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về an sinh xã hội
——————————
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ số 63/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được
sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Lut Tr em s 102/2016/QH13;
Căn cứ Lut Phòng, chng ma túy s 73/2021/QH14;
Căn cứ Luật Giao dịch điện tử 20/2023/QH15;
Căn cứ Luật Lưu trữ s 33/2024/QH15;
Căn cứ Lut Bo him xã hi s 41/2024/QH15;
Căn cứ Lut Bo him y tế (sửa đổi, b sung) s 51/2024/QH15;
Căn cứ Luật Dữ liệu số 60/2024/QH15;
Căn cứ Lut Vic làm s 74/2025/QH15;
Căn cứ Lut Bo v d liu cá nhân s 91/2025/QH15;
Căn cứ Luật An ninh mạng s 116/2025/QH15;
Căn cứ Luật Bảo vệ bí mật nhà nước số 117/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chuyển đổi số s 148/2025/QH15;
Căn c Pháp lnh Ưu đãi ni có công vi cách mng s 02/2020/UBTVQH14;
Pháp lnh sa đổi, b sung mt s Điu ca Pháp lệnh Ưu đãi người có công vi
cách mng s 05/2026/UBTVQH16;
Theo đề nghị của Bộ trưởng Bộ Nội vụ;
Chính phủ ban hành Nghị định quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về an sinh
xã hội.
CHƯƠNG I
QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Nghị định này quy định việc xây dựng, thu thập, cập nhật, duy trì, khai thác
sử dụng sở dữ liệu quốc gia về an sinh hội trên môi trường số; sphối
hợp giữa các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan.
2
Điều 2. Đối tượng áp dụng
quan nhà nước, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị - xã hội, tổ chức xã
hội - nghề nghiệp, doanh nghiệp, công dân Việt Nam, người nước ngoài cư trú tại
Việt Nam liên quan đến các chính sách an sinh xã hội.
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Trong Nghị định này, các từ ngữ dưới đây được hiểu như sau:
1. Cơ sở dữ liệu quốc gia về an sinh xã hội cơ s d liu quc gia dùng
chung, lưu trữ thông tin tng hp, tham chiếu chia s v các đối tượng th
ng chính sách an sinh hội; được hình thành trên s kết ni, tích hp,
đồng b d liu t các sở d liu chuyên ngành; s dng S đnh danh cá nhân
làm khóa kết ni thng nht; phc v công tác quản nhà nước, hoạch định chính
sách, cung cp dch v công và chi tr an sinh xã hội trên môi trường điện t."
2. s d liu thành phn s d liu chuyên ngành do các b, ngành
qun lý, cha d liu v đối tượng, chính sách an sinh xã hi thuc phm vi qun
lý nhà nước được giao, thc hin kết ni, tích hợp, đồng b d liu v CSDLQG
v ASXH.
3. Đối tượng hưởng chính sách an sinh hi công dân Vit Nam (và
người nước ngoài cư trú, làm việc hp pháp ti Vit Nam thuộc trường hp pháp
luật quy định) đáp ứng đầy đủ các điều kin, tiêu chun do pháp luật quy định để
được Nhà nước hi bảo đảm, h tr v thu nhp, y tế, vic làm, giáo dc,
nhà và các dch v xã hội cơ bản nhm khc phc ri ro, gim thiu yếu thế, n
định và nâng cao chất lượng cuc sng.
4. Đối tượng hưởng chính sách an sinh hội thường xuyên nhân hoc
h gia đình thuộc nhóm yếu thế, mt hoc suy gim kh năng lao động, hoc
hoàn cảnh đặc bit khó khăn kéo dài, được Nhà nước chi tr tr cp, h tr hoc
cung cp dch v an sinh định k (hàng tháng, hàng quý hoặc hàng năm) nhm
bảo đảm mc sng ti thiu n định.
5. Đối ợng hưởng chính sách an sinh hi mt ln nhân hoc h
gia đình đáp ứng đủ điu kiện theo quy định ca pháp luật đ nhn mt khon tr
cp, h tr hoặc chính sách ưu đãi bng tin hoc tài sn/dch v trn gói duy nht
trong mt ln gii quyết, phát sinh do s kin pháp lý hoc mc thi gian/s kin
cuộc đời nhất đnh.
6. Đối tượng hưng chính sách an sinh xã hội đột xut là cá nhân hoc h
gia đình lâm vào tình trạng khó khăn, rủi ro nghiêm trng do các s kin bt ng,
bt kh kháng (như thiên tai, dch bnh, ha hon, tai nạn lao động/giao thông
nghiêm trng, s c môi trường, t vong đột ngt...) không th t khc phục được
và cn s can thip, tr giúp khn cp, kp thi t Nhà nước và cộng đng.
7. H an sinh hội tp hp thông tin, d liu v một đối tượng hưởng
chính sách an sinh xã hi trong CSDLQG v ASXH, được gn mã h an sinh
hi duy nht, bao gm các nhóm d liu v thông tin bản của đối tượng,
thân nhân, thông tin hưởng chính sách, thông tin chi trthông tin tr cp khác.
3
8. Chi tr an sinh xã hi không dùng tin mt là việc cơ quan nhà nước, t
chức được giao nhim v thc hin chính sách an sinh xã hi s dụng các phương
thức thanh toán đin t, thanh toán không dùng tin mặt để chuyn trc tiếp các
khon tr cp, ph cp, h tr tài chính (thường xuyên, đột xut hoc mt ln)
đến tài khon của người th ng hoặc người được y quyn hp pháp, thay cho
phương pháp chi trả trc tiếp bng tin mt truyn thng.
9. Tài khoản hưởng chính sách an sinh xã hi là tài khon thanh toán hoc
tài khon dch v tài chính điện t do đối tượng th ng chính sách an sinh xã
hi (hoặc người đại din/y quyn hợp pháp) đng tên ch tài khoản, đã được
định danh, xác thc và liên kết thng nht vi Mã s định danh cá nhân trong Cơ
s d liu quc gia v dân cư s d liu quc gia v an sinh hi, dùng
để tiếp nhn trc tiếp các khon tr cp, ph cp, h tr tài chính t Ngân sách
nhà nước và các qu an sinh xã hi.
10. Cng thông tin v an sinh xã hi là điểm truy cp duy nht và tp trung
của quan quản nhà ớc trên môi trường mng, thc hin chức năng cung
cp, công khai thông tin chính thc, d liu s, tra cu chế độ chính sách và tiếp
nhn phn ánh, kiến ngh liên quan đến lĩnh vực an sinh hội; đồng thời đóng
vai trò giao din kết ni, tích hp các tin ích dch v an sinh hi cho
ngưi dân, doanh nghip và các t chc có liên quan.
Điều 4. Nguyên tắc xây dựng, quản lý, khai thác CSDLQG về an sinh
xã hội
1. Phân định phm vi, trách nhim ca các t chc, nhân trong xây
dựng Cơ sở d liu quc gia v an sinh xã hi.
2. Bảo đảm phù hp vi Khung kiến trúc tng th quc gia s, Khung kiến
trúc d liu quc gia, Khung qun tr, qun d liu quc gia, T đin d liu
dùng chung; đáp ng tiêu chun, quy chun k thut; bảo đảm kh năng kết ni,
chia s d liệu theo quy định ca pháp lut.
3. Vic xây dng CSDLQG v ASXH được thc hiện trên sở kế tha,
khai thác d liệu con ngưi t sở d liu quc gia v dân cư và H thống định
danh, xác thực điện t; s dng s định danh nhân làm khóa đnh danh thng
nhất đối vi tt c các đối tượng an sinh hi; không thu thp li các thông tin
công dân đã có trong cơ sở d liu quc gia.
4. D liệu được soát, cp nht, qun lý bảo đảm kp thời, đầy đủ, chính
xác, thng nhất, đồng b và đúng thẩm quyn, trình t, th tục theo quy định ca
pháp lut.
5. Bảo đảm vic qun lý, vn hành, khai thác, s dụng sở d liu cht
ch, an toàn, ổn đnh, thông sut; vic khai thác, s dng d liệu được thc hin
theo phân quyền, đúng mục đích, bảo đảm an toàn thông tin, an ninh mng theo
quy định ca pháp lut.
6. Bảo đm lấy người dân làm trung tâm, tạo điều kiện để người dân theo
dõi, giám sát quá trình x lý v vic của mình trên môi trường s.
7. Vic qun lý, vận hành sở d liu phi bảo đảm công khai, minh bch,
kh năng truy xut ngun gc, lch s cp nht ch th thc hin, th
4
kim tra, giám sát, làm rõ trách nhim của cơ quan, tổ chc, cá nhân.
8. Bảo đảm t động hóa, s hóa toàn trình qun lý, x d liu, hn chế
tối đa việc xth công.
Điu 5. Qun lý Cơ sở d liu quc gia v An sinh hi
1. Chính ph là ch s hu và thng nht qun lý v CSDLQG v ASXH.
2. B Ni v quan chủ qun CSDLQG v ASXH; ch trì xây dng,
qun tr và vn hành sở d liu quc gia v an sinh xã hi, h thng thông tin
CSDLQG v ASXH; ban hành quy định qun lý, kết ni, s dng dch v và thúc
đẩy phát trin, s dng các dch v t CSDLQG v ASXH.
3. D liu trong CSDLQG v ASXH đưc quan chủ qun thc hin kim
tra, đánh giá định k hằng năm về vic vn hành, trin khai, khai thác và chia s
d liu t cơ sở d liu thành phn ca các b, ngành.
Điều 6. Kinh phí bảo đảm
Kinh phí xây dựng, nâng cấp, duy trì, vận hành sở dữ liệu quốc gia về
an sinh hội được bảo đảm từ nguồn ngân sách nhà nước (ngân sách trung ương,
ngân sách địa phương) và các nguồn huy động hợp pháp khác.
CHƯƠNG II
CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA VỀ AN SINH XÃ HỘI
Mục 1
THÔNG TIN TRONG CƠ SỞ DỮ LIỆU QUỐC GIA
VỀ AN SINH XÃ HỘI
Điều 7. Các cơ sở dữ liệu thành phần
D liu trong CSDLQG v ASXH được hình thành t các s d liu
thành phn sau:
1. CSDL người hưởng chính sách ưu đãi người có công;
2. CSDL đối tượng tr giúp xã hi;
3. CSDL tr em;
4. CSDL h nghèo và cn nghèo;
5. CSDL gii quyết hưởng bo him tht nghip;
6. CSDL người cai nghin ma túy và sau cai nghin ma túy;
7. CSDL cơ sở tr giúp xã hi;
8. Các cơ sở d liu khác có liên quan theo yêu cu ca cp có thm quyn.
Điu 8. Các cơ sở d liu kết ni vi CSDLQG v an sinh xã hi
Ngoài các CSDL chuyên ngành quy định tại Điều 6 Ngh định này,
CSDLQG an sinh hi kết ni với các CSDL sau đây đ hình thành h thng
thông tin an sinh xã hi
1. CSDLQG v bo him, bao gm thông tin liên quan v bo him
hi, bo him y tế.
2. Các CSDL có liên quan của Ngân hàng Nhà nước để cp nht thông tin
5
v tài khoản hưởng chính sách an sinh xã hi và th ởng ưu đãi t Ngân hàng
chính sách xã hi.
3. Các CSDL liên quan ca B Giáo dục Đào tạo để cp nht thông
tin v h tr học sinh, sinh viên được hưởng chính sách an sinh xã hi.
4. Các CSDL liên quan ca B Xây dựng để cp nht thông tin v ng
ưu đãi nhà ở xã hi.
5. Các CSDL liên quan ca Ủy ban Trung ương mt trn T quc Vit
Nam để cp nht thông tin t các hoạt động, các chương trình từ thin ca các t
chc, cá nhân.
Điều 9. Cấu trúc thông tin trong CSDLQG về an sinh xã hội
Cấu trúc dữ liệu của CSDLQG về an sinh hội được tổ chức thành 05
nhóm thông tin cốt lõi, bao gồm:
1. Thông tin dùng chung của đối tượng hưởng chính sách an sinh xã hi:
a) Thông tin định danh nhân: Số căn cước công dân, Họ tên, Giới
tính, Ngày tháng năm sinh, Tôn giáo, Dân tộc, Nguyên quán, Quê quán, Nơi
thường trú, Nơi ở hiện tại, Số điện thoại, Email;
b) Trạng thái hồ sơ và thông tin tử vong;
2. Thông tin thân nhân của đối tượng hưởng chính sách an sinh xã hội:
a) Số căn cước công dân, Họ tên, Giới tính, Ngày tháng năm sinh của
thân nhân;
b) Mối quan hvới đối tượng hưởng an sinh hội (theo danh mục quy
định).
3. Thông tin hưởng chính sách an sinh xã hội:
a) Nhóm đối tượng Chi tiết đối tượng hưởng theo các quy định pháp luật
chuyên ngành (Người có ng, Hộ nghèo/cận nghèo, Trẻ em, Bảo trợ xã hội, Bảo
hiểm thất nghiệp, Người cai nghiện ma túy...);
b) Quyết định hưởng: Số quyết định, Ngày quyết định, Nơi cấp quyết định;
c) Chế độ hưởng: Loại hưởng (thường xuyên hàng tháng, 1 lần, đột xuất...),
Số tiền trợ cấp, Trạng thái hưởng, Thời gian hưởng (từ ngày), Lý do dừng hưởng.
4. Thông tin chi trả chính sách an sinh xã hội:
a) Kỳ chi trả, Ngày chi trả, Hình thức chi trả (tiền mặt, qua tài khoản...);
b) Thông tin người nhận chi trả: Họ tên người nhận, Số CCCD người nhận;
c) Thông tin tài khoản hưởng an sinh hội: Số tài khoản, Tên tài khoản,
Tên ngân hàng/Tổ chức cung ứng dịch vụ thanh toán;
d) Dòng tiền chi trả: Số tiền hưởng trợ cấp tháng hiện tại, Số tiền truy lĩnh,
Số tiền tháng trước, Tổng tiền được lĩnh của kỳ, Trạng thái chi trả.
5. Thông tin các chính sách trợ cấp, ưu đãi khác:
a) Thông tin trợ cấp ưu đãi việc làm, ưu đãi giáo dục, bảo hiểm y tế
(TCBHYT);
b) Thông tin điều dưỡng phục hồi sức khỏe, trợ cấp nhà ở, miễn giảm thuế;
6
c) Thông tin trợ cấp dụng cụ chỉnh hình, ưu đãi vay vốn, miễn giảm tiền sử
dụng đất.
Điu 10. H thống thông tin Cơ sở d liu quc gia v an sinh xã hi
H thng thông tin CSDLQG v ASXH bao gm các thành phn sau:
1. Cng thông tin an sinh hi phc v ngưi dân, thc hin chức năng
gii quyết chính sách an sinh hội cho người dân; cung cp thông tin v chính
sách, đối tượng th ng chính sách an sinh xã hi; tích hp kết ni h thng
thông tin thng kê v an sinh xã hi ca các b, ngành liên quan;
2. Cơ sở d liu lõi v an sinh xã hi, chứa các trường thông tin cơ bản ca
các đối tượng hưởng chính sách an sinh hi các module khai thác, chia s
d liu;
3. Trang khai thác d liu an sinh hi phân h qun tr dùng chung,
phc vng tác qun lý, khai thác d liu ca cơ quan nhà nước;
4. Thành phn kết ni, chia s d liu với Cơ sở d liu quc gia v dân
(thông qua H thống định danh xác thực điện t VNeID), Cơ s d liu quc
gia v Bo him xã hi, Cng Dch v công quc gia, Trung tâm d liu quc gia
và các cơ sở d liu, h thng thông tin khác.
5. Các phân h chức năng nghiệp v: qun tr dùng chung; ch hp và chia
s d liu; cng tiếp nhn khai thác d liu cho cán b; qun nghip v
chuyên ngành; qun lý x d liu tiếp nhn, d báo; qun lý tích hp.
6. Các phân h phn mm khai thác, phân tích thông tin t các s d liu
có liên kết vi CSDLQG v an sinh xã hi.
Mục 2
XÂY DỰNG, CẬP NHẬT, QUẢN LÝ VÀ BẢO TRÌ
CSDLQG VỀ AN SINH HỘI
Điều 11. Nguồn thu thập, cập nhật thông tin
Thông tin của cơ sở dữ liệu quốc gia về an sinh xã hội được hình thành từ
các nguồn thông tin, cơ sở dữ liệu sau đây:
1. Từ sở dữ liệu quốc gia về Dân : Trích xuất, đồng bộ tự động các
trường dữ liệu dùng chung về định danh ng dân (Số căn cước, Họ tên, Ngày sinh,
Giới tính, Dân tộc, Tôn giáo, Nơi thường trú, Nơi hiện tại, Trạng thái nhân khẩu).
2. Từ các Cơ sở dữ liệu thành phần và Hệ thống thông tin nghiệp vụ:
a) Đồng bộ dữ liệu Bảo hiểm xã hội, Bảo hiểm y tế, Bảo hiểm thất nghiệp
từ CSDLQG về Bảo hiểm;
b) Đồng bộ dữ liệu Người có công, Bảo trợ xã hội, Trẻ em, Hộ nghèo/cận
nghèo, Người cai nghiện ma túy tCSDL chuyên ngành do Bộ Nội vụ, Bộ Lao
động - Thương binh và Xã hội (trước đây) và các Bộ, ngành quản lý;
c) Đồng bộ thông tin tài khoản chi trả từ các tổ chức tín dụng, ngân hàng
thương mại, trung gian thanh toán và Ngân hàng Chính sách xã hội.
3. Từ kê khai trực tiếp của công dân và rà soát tại cơ sở:
7
a) khai, cập nhật trực tiếp qua Cổng thông tin về an sinh hội hoặc
Ứng dụng Định danh quốc gia (VNeID);
b) Kết quả soát, điều tra định kỳ/đột xuất về hộ nghèo, cận nghèo, đối
tượng bảo trợ xã hội và người có công do Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện.
4. Từ các CSDL kết nối với CSDLQG về an sinh hội quy định tại
Điều 8 Nghị định này.
Điu 12. Yêu cầu đối với cơ sở d liu thành phn
sở d liu thành phn khi xây dng, phát trin phải đáp ng ti thiu
các yêu cu sau:
1. Có kh năng kết ni, đồng b d liu vào CSDLQG v ASXH theo thi
gian thc hoc theo yêu cu, bảo đảm d liu liên tục được cp nht.
2. Tuân th chun d liệu đng b, tài liệu API do cơ quan có thm quyn
ban hành.
3. Bo đảm d liu đạt tu chí đúng - đ - sch - sng - thng nht - ng chung.
4. Trin khai các gii pháp bảo đảm an toàn, an ninh d liệu theo quy định
ca pháp lut v an ninh mng, bo v d liu cá nhân, bo vmật nhà nước.
5. Tuân th danh mc dùng chung trong chun hóa d liu theo quy
định và các danh mc tiêu chun khác v chuyn đổi s.
Điều 13. Thu thập, chuẩn hóa và nhập dữ liệu ban đầu
1. Chuẩn hóa dữ liệu lịch sử: Cơ quan quản nhà nước về an sinh hội
các cấp thực hiện rà soát, làm sạch, chuẩn hóa các tập dữ liệu an sinh xã hội đang
lưu trữ dạng giấy hoặc trong các phần mềm rời rạc trước khi tích hợp.
2. Quy trình nhập dữ liệu ban đầu:
a) Dữ liệu phải được đối soát 100% với Số căn cước công dân/Mã định
danh cá nhân trên CSDLQG về Dân cư.
b) Khởi tạo hồ ASXH duy nhất cho từng đối tượng thụ hưởng trên
CSDLQG về an sinh xã hội.
3. Kiểm tra và xác thực:
a) Dữ liệu sau khi nhập phải qua quy trình kiểm thử cấu trúc (đúng kiểu dữ
liệu, kích thước tối đa quy định tại Phụ lục Cấu trúc dữ liệu).
b) Thủ trưởng quan chi trả/quản đối tượng địa phương chịu trách
nhiệm phê duyệt tính chínhc của dữ liệu ban đầu trước khi đồng bộ chính thức
vào hệ thống.
Điều 14. Cp nhật, hiệu chỉnh sai lệch tng tin trong CSDLQG về an
sinh xã hội
1. Cập nhật biến động:
Thông tin trong CSDLQG về an sinh xã hi được cập nhật khi:
a) Có thay đổi về thông tin nhân thân (chuyển nơi ở, qua đời...): Hệ thống
tự động cập nhật từ CSDLQG về Dân cư.
b) Phát sinh biến động vchính sách (tăng/giảm mức trợ cấp, tạm dừng,
8
chấm dứt hưởng, thay đổi loại hưởng từ 1 lần sang thường xuyên hoặc ngược lại):
quan ban hành quyết định trách nhiệm cập nhật dữ liệu trong thời hạn 03
ngày làm việc kể từ ngày quyết định có hiệu lực.
c) Có thay đổi về Tài khoản hưởng an sinh hội (thay đổi số tài khoản,
tên ngân hàng nhận chi trả): UBND cấp xã hoặc cơ quan chi trả cập nhật ngay lên
hệ thống sau khi tiếp nhận xác nhận thay đổi của người dân.
2. Hiệu chỉnh sai lệch thông tin:
a) Trường hợp phát sinh sai lệch thông tin giữa dữ liệu an sinh hội
thực tế, công dân có quyền gửi đề nghị điều chỉnh qua Cổng thông tin an sinh xã
hội hoặc trực tiếp tại UBND cấp xã.
b) quan quản dữ liệu chuyên ngành trách nhiệm kiểm tra, xác minh
thực hiện hiệu chỉnh sai lệch thông tin trong thời hạn 05 ngày làm việc, đồng
thời lưu vết (log) lịch sử chỉnh sửa trên hệ thống.
Điều 15. Kết nối, chia sẻ dữ liệu với các hệ thống thông tin, CSDLQG
khác
1. Vic kết ni, chia s d liu gia CSDLQG v ASXH với các sở d
liu, h thng thông tin liên quan thc hiện theo quy định ti Ngh định s
278/2025/NĐ-CP ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Chính ph quy đnh v kết ni,
chia s d liu bt buc giữa các cơ quan thuộc h thng chính tr.
2. Phương thức kết nối: Việc kết nối, chia sẻ dữ liệu giữa CSDLQG về an
sinh xã hội với các CSDLQG và CSDL chuyên ngành khác được thực hiện thông
qua Trục liên thông chia sẻ dữ liệu quốc gia (NDXP/VDSS) Hệ thống định
danh, xác thực điện tử.
3. Trách nhiệm bảo đảm kết nối: Các quan chquản CSDL kết nối
trách nhiệm duy thạ tầng kỹ thuật, bảo đảm kết nối liên tục, an toàn, an ninh
thông tin 24/7.
Mục 3
KHAI THÁC VÀ SỬ DỤNG CSDLQG VỀ AN SINH XÃ HỘI
Điu 16. Khai thác và s dụng Cơ sở d liu quc gia v An sinh xã hi
1. Ch th khai thác và s dng CSDLQG v ASXH:
a) B Ni v khai thác, s dng phc vng tác quản lý nhà nước, hoch
định chính sách, ch đạo, điều hành, cung cp các dch v v an sinh hi như
tng hp chi tr tp trung;
b) Các bộ, quan ngang bộ liên quan khai thác, s dng thông tin, s
liu ca CSDLQG v ASXH phc v công tác quản , điều hành thc hin
nhim v đưc giao;
c) Người dân, t chc, nhân tra cu, khai thác thông tin tng hp v
chính sách, đối tượng th ng chính sách an sinh xã hi và thông tin th ng
ca chính mình thông qua Cng thông tin v an sinh xã hi cho người dân.
2. quan, tổ chc, nhân khai thác, s dng d liu trách nhim áp
dng các bin pháp, gii pháp k thuật để bảo đm vic khai thác, s dng d liu
9
an toàn, hiu quả, đúng mục đích, phm vi.
Điu 17. Pơng thức khai tc Cơ sở d liu quc gia v An sinh xã hi
Thông tin trong sở dữ liệu quốc gia về an sinh hội được khai thác
qua các phương thức sau:
1. Kết nối các sở d liu, h thng thông tin liên quan của quan, tổ
chc vi CSDLQG v ASXH thông qua các h thống trung gian theo quy đnh
ca pháp lut.
2. Qua Cổng dịch vụ công quốc gia, Ứng dụng định danh quốc gia (VNeID).
3. Tra cu, s dng dch v cung cp thông tin, d liu qua Cng thông tin
v an sinh xã hi cho người dân.
4. Thông qua sở d liu tng hp quc gia ti Trung tâm d liu quc gia.
5. Gửi văn bản yêu cu cung cấp thông tin đến quan chủ qun CSDLQG
v ASXH.
Điều 18. Quyền khai thác, sdụng thông tin của quan, tổ chức,
nhân
1. Bộ Nội vụ, các bộ, quan ngang bộ, quan thuộc Chính phủ và Ủy
ban nhânn các cấp được khai thác, sử dụng dữ liệu trên Cơ sở dữ liệu quốc gia
về an sinh xã hội thuộc phạm vi chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được giao. Việc
khai thác, sử dng dữ liệu phục vụ các mục đích:
a) Xây dựng, hoạch định, thực thi đánh giá chính sách an sinh hội,
giảm nghèo, bảo trợ xã hội, người có công, việc làm và bảo hiểm xã hội;
b) Phục vụ công tác chỉ đạo, điều hành, quản nhà nước, lập kế hoạch
ngân sách kiểm tra, thanh tra, giám sát việc thực hiện chính sách an sinh
hội;
c) Thực hiện công tác thống kê, phân tích, dự báo, xây dựng bộ chỉ số an
sinh xã hội quốc gia và các báo cáo chuyên đề.
2. Cơ quan, tổ chức thực hiện chính sách an sinh hội: Cơ quan Bảo hiểm
hội, các đơn vị snghiệp công lập, tổ chức được giao nhiệm vụ thực hiện chính
sách, chi trả an sinh xã hội và các cơ quan chuyên môn về an sinh xã hội các cấp
được khai thác dữ liệu để:
a) Tiếp nhận, kiểm tra, soát, đối soát xét duyệt hồ giải quyết chế
độ, chính sách an sinh xã hội theo quy định;
b) Quản danh sách đối tượng thụ hưởng, theo dõi biến động, thực hiện
chi trả trợ cấp, phụ cấp và các mức htrợ (bao gồm chi trả không dùng tiền mặt);
c) Kiểm tra, đối soát tránh trùng lặp đối tượng hưởng hoặc trùng lặp các
chế độ, chính sách ưu đãi. b) Các tổ chức tín dụng, trung gian thanh toán, Bưu
điện được ủy quyền chi trả được khai thác các trường thông tin cần thiết về tài
khoản an sinh hội, s tiền kỳ chi trả để thực hiện nhiệm vụ chi trả không
dùng tiền mặt hoặc trực tiếp cho người thụ hưởng theo quy định.
3. Cá nhân (Người thụ hưởng):
a) Công dân có quyền khai thác, xem, tra cứu toàn bộ thông tin an sinh xã
10
hội của chính mình của người thuộc trách nhiệm giám hộ, đại diện hợp pháp
trên Cơ sở dữ liệu quốc gia về an sinh xã hội thông qua Cổng thông tin về an sinh
xã hội, Ứng dụng Định danh quốc gia (VNeID);
b) Các thông tin được khai thác bao gồm: hồ ASXH, lịch sử thụ
hưởng các chế đ, số tiền trợ cấp, trạng thái chi trả, thông tin tài khoản an sinh xã
hội và các chính sách ưu đãi khác;
c) Yêu cầu quan thẩm quyền trích xuất, cấp bản sao hoặc xác nhận
thông tin an sinh hội của bản thân để thực hiện các thủ tục hành chính, giao
dịch dân sự theo quy định của pháp luật;
d) Thực hiện quyền kiến nghị, phản ánh, yêu cầu điều chỉnh, chỉnh sửa khi
phát sinh sai lệch thông tin cá nhân trên hệ thống.
4. Tổ chức, cá nhân khác:
a) Các tổ chức chính trị - hội, tổ chức hội - nghề nghiệp, tổ chức từ
thiện, tài trợ và các tổ chức, cá nhân khác được khai thác dliệu tổng hợp, dữ liệu
thống không chứa thông tin định danh nhân (dữ liệu mở) trên Cổng thông
tin về an sinh xã hội để phục vụ nghiên cứu, giám sát cộng đồng và các hoạt động
trợ giúp xã hội;
b) Trường hợp khai thác thông tin chi tiết của nhân không thuộc thẩm
quyền quy định tại khoản 1 và khoản 2 Điều này phải được sự đồng ý của ch thể
dữ liệu đó theo quy định của pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân, trừ trường hợp
pháp luật có quy định khác.
Mục 4
ĐẢM BẢO HẠ TẦNG VÀ AN NINH MẠNG
Điu 19. Đm bo h tng
1. CSDLQG v an sinh xã hội được lưu trữ ti Trung tâm d liu quc gia
và ti Trung tâm d liu ca B Ni v
2. B Ni vtrách nhim xây dng, vn hành h tng Trung tâm d liu
ca B phc v CSDLQG v ASXH, kết ni vi Trung tâm d liu quc gia.
3. B Công an trách nhiệm đảm bo h tầng để vn hành CSDLQG v
an sinh xã hội theo quy định.
Điu 20. Đm bo an ninh mng
1. CSDL quc gia v an sinh hi h thng thông tin mức độ an toàn
cấp độ 3.
2. B Ni v có trách nhiệm đầu tư, triển khai các gii pháp, biện pháp đm
bo an ninh mạng đối vi CSDLQG v an sinh hi ti Trung tâm d liu ca
B theo quy định.
3. B Công an có trách nhiệm đảm bo an ninh mạng đối vi CSDLQG v
an sinh xã hội theo quy đnh; phi hp vi B Ni v để kiểm tra, đánh giá, khắc
phc các l hng v an ninh mạng đối vi CSDLQG v an sinh hi các
CSDL có kết ni vi CSDLQG v an sinh xã hi.
11
CHƯƠNG III
TRÁCH NHIỆM CỦA CÁC CƠ QUAN, TỔ CHỨC CÓ LIÊN QUAN
Điu 21. Trách nhim ca B Ni v
1. Ch trì xây dng kế hoch triển khai; hướng dẫn, theo dõi, đôn đc các
bộ, ngành, địa phương triển khai thc hin Ngh đnh này.
2. Ch trì xây dng, qun tr vn hành h tng, h thng thông tin
CSDLQG v ASXH; ban hành chính sách qun lý, kết ni, s dng dch v.
3. Xây dng, ban hành quy chun k thut, chun d liu, danh mc d liu
dùng chung, chun kết ni và chia s d liu.
4. Xây dng, ban hành Quy chế qun lý, vn hành, khai thác s dng
CSDLQG v ASXH.
5. Ch trì, phi hp vi các bộ, ngành, địa phương theo dõi, thc hin các
mc tiêu, nhim v, gii pháp; tng hp, báo cáo Chính ph, Th ng Chính
ph tình hình thc hin.
6. Xây dng t chc triển khai chương trình đào to, bồi dưỡng, phát
triển năng lực công ngh s phc v qun lý, vn hành, khai thác h thng.
7. Ch trì t chc thiết kế, xây dng phn mm; trc tiếp qun tr, vn hành
phn mm; theo dõi tiến độ trin khai, x các tình hung phát sinh; t chc
ng dn s dng phn mềm cho các đơn vị quản nhà nước thuc các b,
ngành có liên quan và S Ni v các tnh, thành ph.
8. Phi hp vic đơn vị liên quan trin khai thc hin nhim v trin khai
s dng h thng; bảo đảm kinh phí cho duy trì, vn hành h thng hng năm.
Điu 22. Trách nhim ca B Công an
1. Ch trì ng dn, h tr B Ni v kết nối, đồng b d liu v Trung m
d liu quc gia; vn hành Nn tng chia sẻ, điều phi d liu bo đm tng sut.
2. Ch trì bảo đảm an ninh mng, an toàn thông tin cho h thng h tng
ca Trung tâm D liu quốc gia nơi lưu tr CSDLQG v ASXH.
3. Phi hp vi B Ni v khai thác sở d liu quc gia v dân và
H thống định danh, xác thực điện t (VNeID) phc v gii quyết th tc hành
chính, cung cp dch v công v an sinh xã hi.
4. Ch trì thc hin kiểm tra, đánh giá, giám sát việc tuân th các quy định
v kết ni, chia s d liu và bo v d liu cá nhân.
5. Phi hp vi B Ni v triển khai đánh giá an toàn thông tin, an ninh
mạng theo quy định để bảo đảm kết ni với VNeID và Cơ s d liu quc gia v
dân cư.
Điu 23. Trách nhim ca B Y tế
Ch trì xây dng, qun lý, cp nhật CSDL đối tượng tr giúp hi, CSDL
tr em, CSDL sở tr giúp hi; phi hp vi B Ni v trong kết ni, chia
s, chun hóa, đồng b d liu v CSDLQG v ASXH.
Điu 24. Trách nhim ca B Nông nghiệp và Môi tng
Ch trì xây dng, qun lý, cp nht CSDL h nghèo cn nghèo; phi hp
12
vi B Ni v, B Công an trong kết nối, đối soát, làm sạch, đồng b d liu v
CSDLQG v ASXH và Cơ sở d liu tng hp quc gia.
Điu 25. Trách nhim của Ban Cơ yếu Chính ph
Góp ý phân loi d liu theo cấp độ mt; ch trì trin khai gii pháp
hóa, ký s; kim tra an toàn h thống trước khi vn hành chính thc; phi hp vi
B Ni v, B Công an bảo đm an ninh, an toàn, bo mt thông tin, d liu trong
quá trình lưu trữ, truyền đưa.
Điu 26. Trách nhim ca c bộ, cơ quan ngang bộ, y ban nhân dân
các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương
1. Theo chức năng, nhiệm v đưc giao, phi hp vi B Ni v trong trin
khai các nhim v, gii pháp thuc phm vi Ngh định này.
2. Xây dng, qun cp nhật các sở d liu liên quan phù hp
với quy định v chun d liu, bo mt d liu; chia s vi CSDLQG v ASXH;
chu trách nhim v tính 'đúng, đủ, sch, sng, thng nht, dùng chung' ca thông
tin, d liệu được cung cp, chia s.
3. Hướng dẫn các địa phươngy dựng, cp nhật các cơ s d liu chuyên
ngành theo lĩnh vực quản lý nhà nưc.
CHƯƠNG IV
ĐIU KHON THI HÀNH
Điu 27. Hiu lc thi hành
Ngh định này có hiu lc thi hành k t ngày ký.
Điu 28. Trách nhim thi hành
Các B trưởng, Th trưởng quan ngang b, Ch tch y ban nhân dân
các tnh, thành ph trc thuộc Trung ương các quan, t chc, nhân
liên quan chu trách nhim thi hành Ngh định này./.
Nơi nhận:
- Ban Bí thư Trung ương Đng;
- Th ng, c Phó Th ng Chính ph;
- c b, quan ngang bộ,;
- HĐND, UBND các tnh, thành ph trc thuc Trung
ương;
- n png Trung ương và các Ban của Đảng;
- n png Tng Bí thư;
- n png Ch tch nưc;
- Hi đng Dân tc và c y ban ca Quc hi;
- n png Quc hi;
- a án nhân n ti cao;
- Vin kim t nn dân ti cao;
- Kiểm toán nhà nưc;
- Ủy ban Trung ương Mặt trn T quc Vit Nam;
- VPCP: BTCN, các PCN, Tr lý TTg, Cng TT,
các V, Cục, đơn v trc thuc, ng báo;
- Cng TTĐT B Ni v đăng ti);
- u: VT.
TM. CHÍNH PH

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

Hồ sơ dự án

Hồ sơ dự án tổng hợp toàn bộ tài liệu liên quan đến quá trình xây dựng Dự thảo đang xem.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản Tiêu chuẩn hoặc Nâng cao. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết Hồ sơ dự án

Nếu chưa có tài khoản, Đăng ký tại đây!

Dự thảo Nghị định quy định Cơ sở dữ liệu quốc gia về an sinh xã hội

văn bản tiếng việt

văn bản TIẾNG ANH

* Lưu ý: Để đọc được văn bản tải trên Luatvietnam.vn, bạn cần cài phần mềm đọc file DOC, DOCX và phần mềm đọc file PDF.

Bạn chưa Đăng nhập thành viên.

Đây là tiện ích dành cho tài khoản thành viên. Vui lòng Đăng nhập để xem chi tiết. Nếu chưa có tài khoản, vui lòng Đăng ký tại đây!

CHÍNH SÁCH BẢO VỆ DỮ LIỆU CÁ NHÂN
Yêu cầu hỗ trợYêu cầu hỗ trợ
Chú thích màu chỉ dẫn
Chú thích màu chỉ dẫn:
Các nội dung của VB này được VB khác thay đổi, hướng dẫn sẽ được làm nổi bật bằng các màu sắc:
Sửa đổi, bổ sung, đính chính
Thay thế
Hướng dẫn
Bãi bỏ
Bãi bỏ cụm từ
Bình luận
Click vào nội dung được bôi màu để xem chi tiết.
×