Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 199381 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Trần Huy Liệu Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199382 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Tuệ Tĩnh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp phố Hồ Đắc Di |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199383 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Tiếp giáp đường 30-4 |
1.000 | 520.000 | 285.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199384 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường số 1 (Khu TTHC - 46 hộ) Tiếp giáp đường Hoàng Quốc Việt → Giáp đường Nguyễn Văn Linh |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199385 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Phan Đình Giót Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199386 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường số 5-11 (13,5m) Tiếp giáp Đường Hoàng Quốc Việt → Hết ranh giới đất chợ Tân Phong 2 |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199387 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Phạm Ngọc Thạch Tiếp giáp phố Phùng Hưng → Tiếp giáp phố Đặng Văn Ngữ |
1.000 | 430.000 | 260.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199388 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp địa phận xã Nậm Loỏng cũ → Hết ranh giới đất Trường lái xe cơ giới |
1.000 | 495.000 | 255.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199389 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199390 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tấn → Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199391 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường N13 (13m) Tiếp giáp đường 19-8 → Tiếp giáp đường Chu Văn An |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199392 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 → Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo |
1.000 | 500.000 | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199393 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Bế Văn Đàn Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp đường Võ Nguyên Giáp |
1.000 | 380.000 | 230.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199394 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Chu Văn An Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → Tiếp giáp đường Nguyễn Chí Thanh |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199395 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Hồ Tùng Mậu Tiếp giáp đường 19-8 → Hết địa phận phường Đoàn Kết |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199396 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can → Hết địa phận phường Quyết Thắng cũ |
1.000 | 495.000 | 265.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199397 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Nguyễn Trãi Tiếp giáp đường Tôn Đức Thắng → Tiếp giáp ngã 3 rẽ đường Trần Can |
1.000 | 495.000 | 265.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199398 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Phố Quyết Tiến Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp → Phố Nguyễn Khánh Toàn |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199399 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Phố Trần Đăng Ninh Tiếp giáp đường Trường Chinh → Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt |
1.000 | 375.000 | 265.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 199400 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Phố Trần Đại Nghĩa Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch (Trường THCS Đông Phong) |
1.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.