Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 197241 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Hải (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
35.000 | 28.000 | 24.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây lâu năm |
| 197242 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Trinh (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
35.000 | 26.000 | 20.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây lâu năm |
| 197243 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Tam Thái (Trừ đất trong khu dân cư) |
35.000 | 32.000 | 29.000 | 26.000 | - | - | - | Đất trồng cây hằng năm khác |
| 197244 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Nhân |
Đoạn tiếp theo đến thửa 87, tờ bản đồ số 104 (Nhà văn hóa) thôn Lửa, xã Yên Nhân |
35.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 197245 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Nhân |
Đoạn từ cầu tràn Tá Phan thôn Mỵ đến thửa 97, tờ bản đồ số 101 (Nhà văn hóa) thôn Khong, xã Yên Nhân |
35.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 197246 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường liên thôn - Xã Trà Nú Các tuyến đường đất còn lại tiếp giáp với tuyến đường ĐH, QL 24C, liên thôn trong phạm vi từ 300m → đến 500m |
35.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 197247 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thọ |
Toàn bộ |
35.000 | 30.000 | - | - | - | - | - | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 197248 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu vực còn lại - Xã Trà Tân |
35.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 197249 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu vực còn lại - Xã Trà Giáp |
35.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 197250 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu vực còn lại - Xã Trà Ka |
35.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 197251 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Các khu vực còn lại - Xã Trà Giác |
35.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 197252 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
35.000 | 25.000 | 20.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây lâu năm |
| 197253 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
35.000 | 28.000 | 20.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây hằng năm khác |
| 197254 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Nghĩa (đồng bằng) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
35.000 | 28.000 | 20.000 | - | - | - | - | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) |
| 197255 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Minh (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
35.000 | 25.000 | 20.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây lâu năm |
| 197256 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hiệp (đồng bằng) (Trừ đất trồng cây lâu năm trong khu dân cư) |
35.000 | 25.000 | 20.000 | - | - | - | - | Đất trồng cây lâu năm |
| 197257 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Trừ đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
35.000 | 24.000 | 23.000 | 18.000 | - | - | - | Đất trồng cây hằng năm khác |
| 197258 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Hồng (miền núi) (Trừ đất trồng lúa trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
35.000 | 24.000 | 23.000 | 18.000 | - | - | - | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) |
| 197259 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Trà Don (Đất trong khu dân cư) |
34.000 | 29.000 | 23.000 | 18.000 | - | - | - | Đất nuôi trồng thủy sản |
| 197260 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Nam Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Trà Linh (Đất trong khu dân cư) Đất trồng lúa nước |
34.000 | 30.000 | 24.000 | 18.000 | - | - | - | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.