Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 195281 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Duy Nghĩa (đồng bằng) (Đất trồng lúa trong khu dân cư) |
60.000 | 52.000 | - | - | - | - | - | Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm) |
| 195282 | Tỉnh Thái Nguyên xã Côn Minh |
Quốc lộ 3B | Đoạn 4 Đoạn cua Khuổi Bưa → Điểm trường Tiểu học Bản Lài |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195283 | Tỉnh Thái Nguyên xã Côn Minh |
Trục phụ | Từ Cốc Mị (Nhà VH thôn Bản Cuôn cũ) → Hết địa phận xã Côn Minh |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195284 | Tỉnh Thái Nguyên xã Côn Minh |
Đường tỉnh 256 | Đoạn 2 Từ cống cạnh nhà ông Trích → Cầu Nà Giàu |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195285 | Tỉnh Thái Nguyên xã Côn Minh |
Quốc lộ 3B | Đoạn 6 Đường rẽ vào xóm Bản Đâng → Hết đất xã Côn Minh |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195286 | Tỉnh Thái Nguyên xã Cường Lợi |
Trục phụ | Từ ngầm Khuổi Khuông → Hết nhà ông Cang (Thôm Khinh) |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195287 | Tỉnh Thái Nguyên xã Cường Lợi |
Trục phụ | Từ nhà ông Du (Nà Nưa) → Thôn Nặm Dắm cũ (hết đất xã Cường Lợi) |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195288 | Tỉnh Thái Nguyên xã Cường Lợi |
Trục phụ | Từ nhà bà Lả → Ngã ba Nà Nưa (nhà ông Cầm) |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195289 | Tỉnh Thái Nguyên xã Na Rì |
Quốc lộ 279 | Đoạn 3 Km13 → Hết đất xã Na Rì (hết đất Sơn Thành cũ) |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195290 | Tỉnh Thái Nguyên xã Na Rì |
Trục phụ | Ngã ba QL 3B đi Nà Pằng → Giáp suối |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195291 | Tỉnh Thái Nguyên xã Cao Minh |
Tuyến đường 258B | Đoạn 5 Thẳm Lạo Dào (Km50+650, Thôn Khuổi Trà) → Km48+550 (Thôn Thôm Niêng) |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195292 | Tỉnh Thái Nguyên xã Cao Minh |
Trục phụ | Đoạn từ khu tái định cư đồng bào người Mông Km1+500 (thôn Lủng Phặc) → Km3+300 (Thôn Lủng Phặc) |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195293 | Tỉnh Thái Nguyên xã Nghiên Loan |
Các trục đường trong xã | Các trục đường (liên xã) còn lại |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195294 | Tỉnh Thái Nguyên xã Bằng Thành |
Các vị trí còn lại | Các đường còn lại |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195295 | Tỉnh Thái Nguyên xã Ngân Sơn |
Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn có mặt đường ≥ 03m |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195296 | Tỉnh Thái Nguyên xã Bằng Vân |
Các đường còn lại | Các trục đường liên thôn còn lại |
60.000 | 36.000 | 22.000 | 13.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195297 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường Trường Sơn Đông - Xã Trà Giác Từ trường Tiểu học Trần Cao Vân → đến hết ranh giới đất nhà bà Chiến |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 195298 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân Đoạn từ ranh giới đất nhà ông Lê Tự Lập → đến hết ranh giới đất nhà ông Phạm Bảy |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 195299 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ) |
Theo đường liên thôn - Xã Trà Tân Từ ngã ba ranh giới đất nhà ông Phạm Hữu Thiên → đến hết ranh giới đất nhà ông Đinh Văn Nhơn thôn 1 |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 195300 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Phong (đồng bằng) (Đất trồng cây hàng năm trong khu dân cư) |
60.000 | 50.000 | - | - | - | - | - | Đất trồng cây hằng năm khác |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.