Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 195081 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Tân |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến Trường Mầm non Cẩm Long có mặt cắt ngõ dưới 3m |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195082 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Vân |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195083 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Vân |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm có mặt cắt ngõ dưới 3m |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195084 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Vân |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến giáp nhà máy nước sạch có mặt cắt ngõ dưới 3m |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195085 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Vân |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân, giáp xã Quý Lộc có mặt cắt ngõ dưới 3m |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195086 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Vân |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518B Đoạn tiếp theo đến hết cửa hàng xăng dầu xã Cẩm Yên có mặt cắt ngõ dưới 3m |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195087 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Vân |
Đối với các ngõ tiếp giáp với đường Hồ Chí Minh Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân có mặt cắt ngõ dưới 3m |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195088 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Vân |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Đoạn tiếp theo đến hết đất Cẩm Châu (cũ) có mặt cắt ngõ dưới 3m |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195089 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Vân |
Đối với các ngõ tiếp giáp với Tỉnh lộ 518 Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập có mặt cắt ngõ dưới 3m |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195090 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Giao An |
Đường thôn Khụ 1: Đoạn từ nhà ông Lương Quý Việt đến nhà ông Lương Văn Nhẫn (thôn Khụ 1) |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195091 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Giao An |
Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Vi Văn Quê đến nhà ông Lê Văn Hiếu (thôn Húng) |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195092 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Giao An |
Đường thôn Húng: Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Quyết đến nhà ông Lê Văn Dung (thôn Húng). |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195093 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Giao An |
Đường thôn Nghịu Tượt: Đoạn từ nhà ông Hà Văn Hùng đến nhà ông Lê Văn Thành (thôn Nghịu Tượt). |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195094 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Giao An |
Đường Lằn sổ đi Chiềng Lẹn: Từ ông Tòng đến hộ ông Hâụ giáp sông sạo (Chiềng Lẹn). |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195095 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Giao An |
Đường Chiềng Lằn đi Húng: Đoạn từ hộ ông Tiếp (Chiềng Lằn) đến hộ ông Duyên (Chiềng Lằn) |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 195096 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Mường Chanh |
Đường vào bản Lách |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195097 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Linh Sơn |
Đoạn từ giáp nhà ông Lê Hồng Công (thôn Giáng) đến hộ ông Lê Văn Hiến (thôn Chiếu Bang) |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195098 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng |
Đoạn từ nhà ông Tân bản Vặn đến hết bản Vặn xã Yên Thắng |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195099 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Thắng |
Đoàn từ nhà ông Sơn Bản Yên Thành đến nhà ông Năn bản Vần Ngoài (xã Yên Thắng) |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 195100 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Khương |
Đoạn từ nhà ông Lương Văn Ợn bản Bôn đến nhà ông Lò Văn Bằng bản Tứ Chiềng |
60.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.