Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          18861 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Tích Lương

          Khu dân cư 11A Tân Lập phường Tích Lương | Đường rộng 19,5m

          Toàn tuyến

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18862 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Tích Lương

          Trục phụ | Ngõ số 118; Ngõ số 146

          Đường 3/2 → Vào 150m

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18863 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Tích Lương

          Khu dân cư số 2 đường Việt Bắc, phường Tân Lập (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 10,0m

          Toàn tuyến

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18864 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Tích Lương

          Khu dân cư 2 bên đường thanh niên xung phong | Đường rộng 9,5m

          Toàn tuyến

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18865 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Tích Lương

          Khu tái định cư liên tổ 19, 20 Trung Thành phường Tích Lương | Đường rộng 15,5m

          Toàn tuyến

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18866 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Tích Lương

          - Rẽ khu dân cư quy hoạch đường Ga Lưu Xá | Ngõ số 1016; Ngõ số 1088

          Đường 3/2 → Vào 100m

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18867 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Sông Công

          TRỤC PHỤ |

          Đường rẽ đi TDP Hợp Tiến → Ngã 3 đường rẽ vào nghĩa trang Cải Đan

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18868 Tỉnh Thái Nguyên
          xã Đại Phúc

          Khu tái định cư số 1, 2 xóm Trung tâm, xã Phúc Xuân | Đường rộng 13m

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18869 Tỉnh Thái Nguyên
          xã Đại Phúc

          Từ đường 1 tháng 8 vào Trường Tiểu học Hùng Sơn I | Đoạn 2

          Cổng làng nghề xóm Hàm Rong → Trường tiểu học Hùng Sơn 1 đến ngã tư đường đi xóm Vân Long

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18870 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Ngõ số 59 (đường trục phường Cam Giá) |

          Đường Lưu Nhân Chú

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18871 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Trục phụ | Ngách rẽ vào Văn phòng Công ty cổ phần vận tải Gang Thép

          Phố Trịnh Bá

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18872 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

          Tuyến Ngọc Phô – Bình Phú (ĐH 10) - Xã Bình Tú

          Quốc lộ 1A gần ngõ ba Ngọc Phô → đến nhà ông Nguyễn Tấn Lễ tổ 10 thôn Tú Ngọc A (Phía Nam giáp đường bê tông vào thôn Tú Ngọc A)

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18873 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

          Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên

          Từ đường đất bên dưới khu chợ Bình Nguyên → giáp đường bê tông tổ 6 (đi tổ 4)

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18874 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

          Mặt tiền đường ĐH3 (Tam Kỳ - Tam Vinh) - Xã Tam Đàn

          Từ Tam Kỳ → đến Kênh N6 (trừ Khu dân cư Tây Yên, Khu dân cư Tây Yên mở rộng, Khu dân cư tái định cư Tây Yên Bắc, Khu dân cư dọc đường Tam Kỳ Tam Vinh)

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18875 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái

          Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18876 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường Tam Kỳ - Hồ Phú Ninh - Xã Tam Đại

          Từ cầu bà Ngôn (giáp Tam Ngọc) → đến thủy điện P.Ninh (giáp Tam Ngọc, Tam Thái)

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18877 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

          Xã Tam Thái

          Đường Tam Kỳ - Phú Ninh - Đoạn giáp TP Tam Kỳ (Cầu bà Ngôn - xã Tam Ngọc)

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18878 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

          Xã Tam Xuân 1 (xã đồng bằng)

          Đất ven đường từ cầu Tam Kỳ mới (cầu Tam Kỳ 2) → đến giáp ngã 3 Quốc lộ 1A cũ

          2.520.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          18879 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Linh Sơn

          CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các tuyến đường rẽ còn lại từ Quốc lộ 17 (đường 269 cũ), đường bê tông, đường rộng ≥ 2,5m)

          Quốc lộ 17 → Vào 100m

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18880 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)

          Kiệt đường Trần Cao Vân - KDC Phố chợ An Sơn - Phường An Sơn

          Kiệt số 231

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          Chia sẻ: