Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          18841 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Hậu Nghĩa

          Đường 3/2

          Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ

          2.527.000 1.768.000 1.010.000 252.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18842 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Hòa Khánh

          ĐT 825

          Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)

          2.527.000 1.768.000 1.010.000 252.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18843 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Hậu Nghĩa

          ĐT825

          Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An)

          2.527.000 1.768.000 1.010.000 252.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18844 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m

          Đường Lưu Nhân Chú

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18845 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ

          Toàn tuyến

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18846 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Hải Lĩnh

          Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18847 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Hải Lĩnh

          Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18848 Tỉnh Cà Mau
          phường Vĩnh Trạch

          Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ)

          Đường Lò Rèn → Tôn Đức Thắng

          2.520.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          18849 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Hải Lĩnh

          Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18850 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Hải Lĩnh

          Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18851 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Hải Lĩnh

          Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18852 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Hải Lĩnh

          Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18853 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Tĩnh Gia

          Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 12: 01; Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 01: 28; Đoạn từ lô LK-02: 01 đến lô LK- 13: 04; Đoạn từ lô LK-07: 01 đến lô LK- 09: 12; Đoạn từ lô HT-04 đến lô LK- 15: 08;

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18854 Thành phố Hải Phòng
          phường Trần Hưng Đạo

          Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m

          Đầu đường → Cuối đường

          2.520.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18855 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          Phường Tân An

          Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m

          2.520.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          18856 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Quan Triều

          Đoạn 2 | Tuyến 6

          Quốc lộ 3 → Đi đồi Đa (giáp phường Tân Long cũ)

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18857 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Quan Triều

          Đoạn 2 | Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4

          Toàn tuyến

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18858 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Quan Triều

          Đoạn 3 | Các ngõ 516; 501; 403; 393

          Đường Quang Vinh → Hết ngõ

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18859 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Quan Triều

          Trục phụ | Đoạn 2

          Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN → Vào 100m

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          18860 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Trục phụ | Ngõ số 323

          Đường Lưu Nhân Chú

          2.520.000 1.512.000 907.000 544.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          Chia sẻ: