Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 100781 | Tỉnh Tây Ninh Xã Thủ Thừa |
ĐT 818 (HL 6) QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) |
3.605.000 | 2.523.000 | 1.442.000 | 360.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 100782 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tây Nam |
ĐT.748 RANH PHƯỜNG LONG NGUYÊN → NGÃ TƯ AN LẬP + 500M VỀ HƯỚNG NGÃ 3 GIÁNG HƯƠNG |
3.600.000 | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.152.000 | - | - | - | Đất ở |
| 100783 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ nhà ông Liên Dung đến nhà ông Ninh Hân Tổ dân phố Văn Khê |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 100784 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ ông Thao đến nhà ông Định, Tổ dân phố Văn Khê |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 100785 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ nhà ông Liên đến nhà ông Long Bằng, Tổ dân phố Văn Khê |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 100786 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Các đường ngõ Tổ dân phố Đa Sỹ, Đồng Cao, Văn Khê | Từ Nhà văn hóa đến sân bóng Tổ dân phố Đồng Cao và từ ngã ba bà Quang đến nhà ông Đạt |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 100787 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Nga Sơn - Thị trấn Tiên Kỳ |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 100788 | Tỉnh Cà Mau xã Vĩnh Lợi |
Đường Lê Thị Quý Đường Bùi Văn Viết → Đường Nguyễn Phúc Nguyên |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 100789 | Tỉnh Cà Mau xã Vĩnh Lợi |
Đường Bùi Văn Viết Đường Nguyễn Thị Dần → Đường Nguyễn Phúc Nguyên |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 100790 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: lô CL9: 18 đến CL9: 34 |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 100791 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Đường số 5 rộng 7,5m |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 100792 | Tỉnh Tây Ninh Xã Châu Thành |
ĐT 781 Đầu đường Võ Thị Sáu - Ranh xã Châu Thành - Hảo Đước |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | - | - | - | Đất ở |
| 100793 | Tỉnh Tây Ninh Xã Châu Thành |
Đường Tua II - Đồng Khởi (Hương Lộ 2) Trường THPT Hoàng Văn Thụ - Hết Tổ điện Thái Bình |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | - | - | - | Đất ở |
| 100794 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hảo Đước |
Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ) Giáp ranh ấp 1 xã Châu Thành - Ngã 3 xã Trí Bình (cũ) |
3.600.000 | 2.520.000 | 1.440.000 | 360.000 | - | - | - | Đất ở |
| 100795 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 41 Nguyễn Duy Hiệu - Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Duy Hiệu → Trần Thị Lý) |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 100796 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 32 Nguyễn Duy Hiệu- Các kiệt của đường Nguyễn Duy Hiệu - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Duy Hiệu → Nguyễn Thuật) |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 100797 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 57 Trần Thị Lý - Thị Trấn Hà Lam Trần Thị Lý → Nguyễn Hiền) |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 100798 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Kiệt 52 Nguyễn Thuật - Thị Trấn Hà Lam Nguyễn Thuật → Kiệt 283 Tiểu La đi Nguyễn Văn Trỗi) |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 100799 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Tuyến Bình Nguyên - Bình Giang (ĐH11) - Xã Bình Nguyên Từ đường bê tông bên dưới thửa đất 1838/05 → giáp Trường Mẫu giáo Bình Nguyên |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 100800 | Tỉnh Cà Mau xã Phan Ngọc Hiển |
Đường số 962 (nối dài) Đường số 11 → Đất ông Thua |
3.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.