Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 99761 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Thạnh |
Đường Hùng Vương (30 tháng 4) (Khu dân cư kênh Cầu Vợi) Đường tỉnh 837 (nhánh rẽ)- đường Lê Duẩn |
3.776.000 | 2.643.000 | 1.510.000 | 377.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 99762 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân An |
Phan Đông Sơ Lộ ấp 4 (ĐT827B) - cuối ấp Bình Nam (ĐT827A) |
3.776.000 | 2.643.000 | 1.510.000 | 377.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 99763 | Tỉnh Tây Ninh Xã Bến Cầu |
Nguyễn Trung Trực (Tỉnh Lộ 786) Đường bao Thị trấn (cũ) - Hết ranh ấp Mộc Bài |
3.780.000 | 2.646.000 | 1.512.000 | 378.000 | - | - | - | Đất ở |
| 99764 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Từ Trạm biến áp 160 KV → đến hết nhà ông Phạm Kích đối diện Kiệt lên đập trà cân. |
3.780.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 99765 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 609B - Xã Đại Hiệp (Đồng bằng) Kiệt nhà bà Mừng (bà Bảy) → hết nhà ông Tâm đối diện kiệt nhà văn hóa xã |
3.780.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 99766 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Lương |
Đường Gốc Bàng - Làng Hin | Đoạn 1 QL3 → Qua ngã tư làng Bò 100m |
3.780.000 | 2.268.000 | 1.361.000 | 816.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 99767 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Duẩn - Thị Trấn Hương An (Đô thị) Đoạn từ đất nhà ông Năm Bé (phía Tây) và đường bê tông (phía Đông) → đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Á |
3.780.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 99768 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Đường tránh Hải Vân - Túy Loan Đoạn thuộc địa bàn quận Liên Chiểu |
3.780.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 99769 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Vừ A Dính → Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
3.780.000 | 798.000 | 440.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 99770 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư phục vụ công tác BT, GPMB & TĐC công trình đường từ trường THPT Thái Phiên đến Quốc lộ 14E - Thị Trấn Hà Lam Đường mặt cắt 15,5m |
3.769.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 99771 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Nam Sông Mã (từ giáp địa phận Quảng Thọ đến Sông Đơ) |
3.769.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 99772 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Nam Sông Mã /(đường Trần Nhân Tông) |
3.769.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 99773 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường Lê Thánh Tông |
3.769.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 99774 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Khu tái định cư phục vụ giải tỏa dự án Tuyến đường vành đai phía Tây tại xã Hòa Khương. Đường 10,5m |
3.770.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 99775 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M |
3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.206.000 | - | - | - | Đất ở |
| 99776 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Long Hương |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG NÔNG THÔN ĐÃ ĐƯỢC TRẢI NHỰA, BÊTÔNG XI MĂNG CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 4M ĐẾN DƯỚI 6M |
3.770.000 | 1.885.000 | 1.508.000 | 1.206.000 | - | - | - | Đất ở |
| 99777 | Thành phố Đà Nẵng Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý Đường 3,5 m |
3.770.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 99778 | Tỉnh Cà Mau xã Lương Thế Trân |
Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Cống Cái Nhum → Cống Vịnh Gáo |
3.770.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 99779 | Tỉnh Cà Mau xã Lương Thế Trân |
Quốc Lộ 1A theo hướng Cà Mau - Năm Căn Cống Cả Giữa → Cống Cái Nhum |
3.770.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 99780 | Tỉnh Tây Ninh Xã Bến Lức |
ĐT 830E áp dụng ngoài ranh Khu tái định cư thuộc dự án GPMB tạo quỹ đất sạch để bố trí tái định cư Đường tỉnh 830E và phát triển khu đô thị trên địa bàn xã Bến Lức |
3.770.000 | 2.639.000 | 1.508.000 | 377.000 | - | - | - | Đất ở |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.