Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 98901 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5 (Từ lô CL18:08 đến CL14: 01) |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 98902 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ: CL-10: 16 đến CL-14: 27) |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 98903 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Đường nội bộ rộng 10,5m (đường Nguyễn Tái, Trường Kim Đồng cũ) từ CL1: 16 đến CL3: 08 |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 98904 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Triệu Sơn |
Đường Nguyễn Hoàn rộng 10,5m (từ CL12: 17, CL3: 07 đến CL9: 14, hết phần đất Trường Tiểu học Kim Đồng) |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 98905 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Đoạn từ lô số LK.A4.10 đến lô đất số LK.A6.2.28 |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 98906 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Ngọc Sơn |
Đoạn từ lô đất số LK:A-24 đến lô đất số LK:A-40 và lô đất số LK:A- 01 |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 98907 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hải Bình |
Từ giáp nhà ông Lê Văn Như (Tân Hải) đến nhà ông Lê Năng Mạnh (Tân Vinh) |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 98908 | Thành phố Hải Phòng xã Tuệ Tĩnh |
Đường 194B Phường Việt Hòa → Dốc Tiên Kiều xã Tuệ Tĩnh |
3.900.000 | 1.950.000 | 990.000 | 750.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98909 | Thành phố Hải Phòng xã Tuệ Tĩnh |
Dự án Chợ đầu mối nông sản và khu dân cư mới xã Cẩm Văn Các lô bám đường nội bộ trong dự án |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98910 | Thành phố Hải Phòng xã Hà Bắc |
Khu dân cư mới Bắc sông Hương Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=24,5m |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98911 | Thành phố Hải Phòng xã Hà Bắc |
Khu dân cư mới xã Cẩm Chế Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt Bn=17,5m |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98912 | Thành phố Hải Phòng xã Hợp Tiến |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư mới Vườn Bông thôn Cao Đôi Đường nội bộ |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98913 | Thành phố Hải Phòng xã Hợp Tiến |
Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá Các lô giáp đường qua cầu Bản đi thôn Đột Trên |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98914 | Thành phố Hải Phòng xã Hợp Tiến |
Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ) Các lô bám mặt ngoài của điểm dân cư (đường từ trường mầm non Mạc Thị Bưởi đến sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98915 | Thành phố Hải Phòng xã Hợp Tiến |
Đoạn đường Trường mầm non Mạc Thị Bưởi → Sông Kinh Thầy (qua cầu Bản) |
3.900.000 | 2.100.000 | 1.200.000 | 840.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98916 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Uyên |
HUỲNH THỊ CHẤU ĐT.747A (TRỤ SỞ KHỐI MẶT TRẬN - ĐOÀN THỂ PHƯỜNG UYÊN HƯNG - KHU PHỐ 2) → ĐT.747A (KHU PHỐ 1 - PHƯỜNG UYÊN HƯNG) |
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98917 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Hiệp |
TÔ HOÀI (TÂN HIỆP 01) VĨNH LỢI (THỬA ĐẤT SỐ 291, TỜ BẢN ĐỒ 18) → THỬA ĐẤT SỐ 995 VÀ 628, TỜ BẢN ĐỒ 13 |
3.900.000 | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.248.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98918 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Dương Sơn 11 |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98919 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Dương Sơn 10 |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98920 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Dương Sơn 4 |
3.900.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.