Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 98501 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Cư xá Sương Nguyệt Anh |
3.928.000 | 2.749.000 | 1.571.000 | 392.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98502 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Nguyễn Hồng Sến Nguyễn Thái Bình - Trần Văn Nam |
3.928.000 | 2.749.000 | 1.571.000 | 392.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98503 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình |
Từ lô LK5:1 đến lô LK5:11; Từ lô LK6:1 đến LK6:4 |
3.930.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 98504 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình |
Lô LK3:25; Lô LK3:27; Lô LK3:29; Lô LK3:31 |
3.930.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 98505 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân An |
Châu Thị Kim Cầu cây Bần - Cầu Bà Lý |
3.930.000 | 2.751.000 | 1.572.000 | 393.000 | - | - | - | Đất ở |
| 98506 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Đường số 11 - khu phố Bình Quân 2 (phường 4 cũ) QL 1A - bệnh xá Công an (Hậu cần) |
3.930.000 | 2.751.000 | 1.572.000 | 393.000 | - | - | - | Đất ở |
| 98507 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Khu tái định cư phía Đông bến xe phía Nam - Các khu dân cư thuộc xã Hòa Phước Đường 7,5m |
3.930.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98508 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 7 |
Công ty phụ tùng đến đường kinh tế miền Đông (xã Đông Anh) |
3.921.000 | 3.058.000 | 2.416.000 | 2.267.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98509 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư và dịch vụ Cầu Hưng - Lai Nghi (giai đoạn 1) - Phường Điện Nam Đông Đường 15,5m (4m-7,5m-4m) đối diện khu Công viên |
3.922.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98510 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 12 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến |
3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98511 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 8 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến |
3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98512 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 6 Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa Đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa - Hết tuyến |
3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98513 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 3 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98514 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 1 Đường Nguyễn Chí Thanh Đường Nguyễn Chí Thanh - Hết tuyến |
3.924.000 | 2.746.000 | 1.569.000 | 392.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98515 | Thành phố Hải Phòng xã Thanh Hà |
Khu dân cư mới chợ Lại xã Thanh Thuỷ cũ Các lô đất còn lại của dự án |
3.925.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98516 | Thành phố Hải Phòng xã Kim Thành |
Khu dân cư mới thôn Trung Tuyến cụm Hoà Bình (KDC Vững Mạnh) Vị trí tiếp giáp có mặt cắt đường 20,5m |
3.925.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98517 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh |
3.925.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98518 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư đô thị Điện Minh (giai đoạn 1) - Phường Điện Minh Đường 11,5m (3m-5,5m-3m) |
3.925.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98519 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Thị Trấn Núi Thành Các tuyến đường nằm trong khu TĐC Cụm CN-TTCN Trảng Tôn - khối 1 |
3.926.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 98520 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc Lộ 40B (ĐT 616 cũ) - Xã Tam Thái Từ giáp Trường Xuân → đến giáp đường vào CCN Chợ Lò (Phía Bắc đường) và giáp đường vào KDC Chợ Lò (phía Nam đường) |
3.927.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.