Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 98361 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tầm Vu |
Đường Đỗ Tường Phong (ĐT 827A) Trường THPT Nguyễn Thông - Cầu Thầy Sơn |
3.969.000 | 2.778.000 | 1.587.000 | 396.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98362 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tầm Vu |
Đường Trần Văn Giàu (ĐT 827C) Vòng xoay xã Tầm Vu - Cầu Dựa |
3.969.000 | 2.778.000 | 1.587.000 | 396.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98363 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tầm Vu |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) Hết ranh Huyện đội (cũ) - Ngã tư cầu Vuông |
3.969.000 | 2.778.000 | 1.587.000 | 396.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98364 | Tỉnh Tây Ninh Xã An Lục Long |
Đường Đỗ Tường Tự (ĐT 827A) Cống đá - ngã tư Cầu Vuông |
3.969.000 | 2.778.000 | 1.587.000 | 396.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98365 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 23,5m (6m-11,5m-6m) |
3.969.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98366 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
3.969.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98367 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư 7B - Phường Điện Ngọc Đường 20m (2m-7,5m-1-7,5m-2m) |
3.969.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98368 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất tổ 4, thị trấn Hà Lam Đường mặt cắt 8,5m (1,5m-5,5m-1,5m) |
3.960.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98369 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường trục chính đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Nam Trung Đường 33m (5m-10,5m-2m-10,5m-5m) |
3.965.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98370 | Tỉnh Tây Ninh Phường Kiến Tường |
Nguyễn Du Thiên Hộ Dương - Lê Lợi |
3.968.000 | 2.777.000 | 1.587.000 | 396.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98371 | Tỉnh Tây Ninh Phường Kiến Tường |
Lê Lợi QL 62-khu vườn ươm (đường Võ Văn Định) |
3.968.000 | 2.777.000 | 1.587.000 | 396.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98372 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 14 |
Đường QL 32 (qua xã Thạch Thất) |
3.969.000 | 2.976.000 | 2.476.000 | 2.286.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98373 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 13 |
Quốc lộ 32 Đoạn từ ngã tư giao với đường ĐT 412 đến hết địa phận xã Quảng Oai |
3.969.000 | 3.005.000 | 1.960.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 98374 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) |
Khối phố Mỹ Thạch Trung - Phường Tân Thạnh Đường đất có độ rộng dưới 3m |
3.960.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 98375 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) |
Khối phố Mỹ Thạch Đông - Phường Tân Thạnh Đường đất có độ rộng dưới 3m |
3.960.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 98376 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hải Bình |
Từ nhà ông Ngô Văn Thuỷ đến giáp nhà ông Hà Văn Việt |
3.960.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 98377 | Tỉnh Tây Ninh Xã Nhựt Tảo |
Khu Tái định cư Khu Công nghiệp An Nhựt Tân Đường số 1.2.3.4.5 |
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | - | - | - | Đất ở |
| 98378 | Tỉnh Tây Ninh Xã Nhựt Tảo |
Chợ Nhựt Tảo Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực |
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | - | - | - | Đất ở |
| 98379 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến nối dài Nguyễn Văn Tiến- nút giao đường Cao Thị Mai- đường Nguyễn Trung Trực |
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | - | - | - | Đất ở |
| 98380 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Trụ |
Đường Nguyễn Văn Tiến Nguyễn Trung Trực - Hết đường |
3.960.000 | 2.772.000 | 1.584.000 | 396.000 | - | - | - | Đất ở |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.