Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 97301 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Lặc |
Đoạn từ khu nhà trọ của ông Chỉnh (thửa đất số 75, tờ bản đồ số 26, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) đến nhà ông Thăng phố Lê Duẩn (khu Bệnh viện) (thửa đất số 129, tờ bản đồ số 29, bản đồ địa chính thị trấn Ngọc Lặc cũ) |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 97302 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến |
Đường trục chính MBQH (đường Tô Hiến Thành đi ĐH-HH.13) |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 97303 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Tiến |
Đường từ đền Tô Hiến Thành đi núi Linh Trường |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 97304 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Thanh |
Đoạn tiếp theo đến đường rẽ vào G7 (nhà ông Thanh) |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 97305 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Hóa |
Đường trục chính giáp đường Quốc lộ 10 |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 97306 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Hoằng Hóa |
Đoạn tiếp theo đến ngã tư cây xăng Hoằng Minh (tiếp giáp Quốc lộ 1A) |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 97307 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Hẻm 456 (Đường cặp Cty Chăn nuôi) QL62 - Nguyễn Thị Bảy |
4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 | - | - | - | Đất ở |
| 97308 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Đầu tư xây dựng nhà ở Khu phố chợ Chiên Đàn - Xã Tam Đàn Đường 27m không hướng ra chợ (6,0m -15m-6,0m) |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 97309 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường ĐT 616 (Tam Kỳ - Tiên Phước) - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ cầu kênh bắc Phú Ninh (giáp Phú Thịnh) → đến cầu Suối Cái |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 97310 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Vinh ( nay là Thi Trấn Phú Thịnh) Từ nhà Bà Điểm (giáp Tam Phước) → đến kênh Phú Ninh |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 97311 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) |
Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 97312 | Thành phố Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường Hiệu sách cũ (số 02, thôn Trung Lăng Tây) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | - | - | Đất ở |
| 97313 | Thành phố Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ xóm ông Tiềm (số 104, thôn Cựu Đôi) Đường Cựu Đôi → Đường Phạm Đình Nguyên |
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | - | - | Đất ở |
| 97314 | Thành phố Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Đường từ cầu Minh Đức đến trạm bơm (ngõ số 303 thôn Triều Đông) Cầu Minh Đức → Cuối đường |
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | - | - | Đất ở |
| 97315 | Thành phố Hải Phòng xã Tiên Lãng |
Ngõ số 202 (Đường Điếm Đông thôn trung Lăng Đông) Đường Trung Lăng → Đường Phạm Đình Nguyên |
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | - | - | Đất ở |
| 97316 | Thành phố Hải Phòng xã Nguyễn Bỉnh Khiêm |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m |
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | - | - | Đất ở |
| 97317 | Thành phố Hải Phòng xã Hùng Thắng |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m dến dưới 5m |
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | - | - | Đất ở |
| 97318 | Thành phố Hải Phòng xã Tân Minh |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m |
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | - | - | Đất ở |
| 97319 | Thành phố Hải Phòng xã Chấn Hưng |
Đường trục chính thôn Đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m |
4.000.000 | 2.400.000 | 2.000.000 | 1.600.000 | - | - | - | Đất ở |
| 97320 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đào Duy Từ |
Tổ dân phố Phú Quang | Từ giáp đường 2B đến giáp ông Ngữ |
4.000.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.