Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 96561 | Tỉnh Tây Ninh Xã Thủ Thừa |
ĐT 818 (HL 6) QL 1A - Đường vào Cầu Thủ Thừa (trừ Khu dân cư đường vào cầu Thủ Thừa) |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96562 | Tỉnh Tây Ninh Xã Phước Lý |
ĐT.835 Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835B) kéo dài 100m về 2 phía |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | - | - | - | Đất ở |
| 96563 | Tỉnh Tây Ninh Xã Phước Lý |
ĐT 835B Ngã ba Mỹ Lộc (giáp ĐT 835) kéo dài 100m |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | - | - | - | Đất ở |
| 96564 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Thôn Quý Hải | Từ nhà bà Nhờng đến tái định cư Tân Tiến |
4.120.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 96565 | Tỉnh Tây Ninh Xã Đức Hòa |
ĐT 825 ĐT 824 - đường Nguyễn Thị Thọ (Ngọc Châu) |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96566 | Tỉnh Tây Ninh Xã Đức Hòa |
Đường Đức Hòa Thượng Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824 |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96567 | Tỉnh Tây Ninh Xã Đức Lập |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96568 | Tỉnh Tây Ninh Xã Đức Lập |
Đường Nguyễn Văn Quá Cách 150m ĐT 824 - ĐT 824, tuyến tránh đường Nguyễn Văn Quá - ĐT 824 |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96569 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
QL N2 Cầu Thầy Cai - cách 150m ngã tư Đức Lập |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96570 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
Nguyễn An Ninh Còn lại |
4.120.000 | 2.884.000 | 1.648.000 | 412.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96571 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ ngã ba Cổ ngựa đến giáp chân đê Tráng Việt |
4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96572 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 7 |
Tỉnh lộ 50: Đoạn từ giáp Quốc lộ 23 đến giáp đê Sông Hồng (xã Quang Minh, xã Mê Linh) |
4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96573 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 7 |
Đường Mê Linh (đoạn qua xã Tiến Thắng) |
4.113.000 | 3.154.000 | 2.359.000 | 2.177.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96574 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Các lô còn lại - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương Đường bê tông 5m |
4.113.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96575 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÁC CHỢ TRÊN ĐỊA BÀN XÃ SÔNG XOÀI CŨ |
4.115.000 | 2.058.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96576 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO (ĐOẠN THI CÔNG MỚI THUỘC XÃ SÔNG XOÀI CŨ) RANH GIỚI GIỮA XÃ SÔNG XOÀI CŨ VÀ PHƯỜNG HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ |
4.115.000 | 2.058.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96577 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành |
ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO RANH GIỚI P. HẮC DỊCH → RANH GIỚI HUYỆN CHÂU ĐỨC CŨ |
4.115.000 | 2.058.000 | 1.646.000 | 1.317.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96578 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Phường Tân An Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m |
4.116.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96579 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Phường Tân An Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý → đến hết thửa đất số 22, tờ bản đồ số 19 (khối An Phong) |
4.116.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96580 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Võng Nhi 1 - Khu tái định cư thôn Võng Nhi (đường cầu Cửa Đại) - Xã Cẩm Thanh Đoạn 3,5m |
4.116.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.