Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 96501 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Rẽ cạnh số nhà 16 Đoạn 2: Đường bê tông rộng ≥ 2,5m Qua 100m → 250m |
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96502 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Hải (xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 |
4.128.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 96503 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Duy Hải (giai đoạn 3) - Xã Duy Nghĩa(xã đồng bằng) Đường 20,5m (5m - 10,5m - 5m) trước khu CX3, C15. Bao gồm các lô: A26:09 → đến A26:28, A28:06, A49:01, A53:01 |
4.128.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 96504 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Phù Lỗ - Đò Lo (đường 16) |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96505 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trường Cao đẳng công nghệ và kinh tế Hà Nội |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96506 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi qua thôn Thanh Huệ, xã Đa Phúc mới kết thúc tại điểm giao với Đường 16 qua xã Đa Phúc mới đến cống Thá |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96507 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe (đoạn qua thôn Miếu Thờ, thôn Đồng Lạc). Kết thúc tại điểm giao với đường Quốc lộ 3 đi Trung tâm sát hạch lái xe đi Thá |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96508 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Quốc lộ 3 - Cụm công nghiệp tập trung Sóc Sơn điểm đầu tại Quốc lộ 3, đi qua cánh đồng Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ, qua thôn Hương Đình, xã Sóc Sơn và Cụm công nghiệp CN3 nối với đường Nội Bài |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96509 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường nối Khu đô thị vệ tinh với đường Võ Nguyên Giáp điểm đầu tại nút giao với đường Quốc lộ 18, đi qua thôn Mai Nội, thôn Mai Đoài, xã Sóc Sơn mới, đi qua Khu Tái định cư Tiên Dược - xã Sóc Sơn mới, điểm cuối giao với đường 131 |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96510 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Nội Bài Từ ngã tư giao cắt quốc lộ 3 và đường đi xã Sóc Sơn mới tại thôn Dược Hạ, xã Sóc Sơn đến ngã ba giao cắt đường Tỉnh lộ 131 tại xã Sóc Sơn |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96511 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Dược Hạ Cho đoạn từ ngã ba giao quốc lộ 3 tại địa phận Xóm Ngoài, thôn Dược Hạ đến ngã ba giao cắt đường ra khu tái định cư Tiên Dược - Sóc Sơn tại cổng Lữ đoàn 971 |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96512 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường Đền Sóc Từ ngã ba giao cắt Quốc lộ 3 tại thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn đến cổng di tích đền Sóc, thôn Vệ Linh, xã Sóc Sơn |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96513 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Đường 131 (không bao gồm đoạn đường Đa Phúc và đường Núi Đôi): Đoạn từ Trường đại học Hà Nội đến doanh trại Quân đội nhân dân Việt Nam xã Sóc Sơn |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96514 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 17 |
Quốc lộ 2 Đoạn từ ngã 3 giao cắt Quốc lộ 3 đến cây xăng Phú Minh, thôn Thắng Lợi |
4.129.000 | 3.083.000 | 2.325.000 | 1.796.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96515 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 67 | Các ngách số 17; 29, rẽ vào 100m Ngõ số 67 |
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96516 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
Khu dân cư số 1, phường Mỏ Chè cũ | Đường vào Khu dân cư số 1, nhánh số 3 cạnh nhà bà Thủy (số nhà 190) |
4.130.000 | 2.478.000 | 1.487.000 | 892.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96517 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Thành |
CÁC TUYẾN ĐƯỜNG GIAO THÔNG DO NHÀ NƯỚC QUẢN LÝ CHƯA ĐƯỢC XÁC ĐỊNH Ở TRÊN, CÓ CHIỀU RỘNG TỪ 8M TRỞ LÊN |
4.126.000 | 2.063.000 | 1.650.000 | 1.320.000 | - | - | - | Đất ở |
| 96518 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu phố chợ Đông Phú - Thị trấn Đông Phú Đường 13,5m (4m-5,5m-4m) Nút N15-N16 |
4.127.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 96519 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Quang |
Lô LK06-18, LK08-17; LK09-01 |
4.127.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 96520 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Lân |
Tuyến tránh QL 50 QL50 kéo dài 150m (phía Phước Đông) |
4.128.000 | 2.889.000 | 1.651.000 | 412.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.