Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 96281 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung |
Đoạn từ ngã ba phố Phan Huy Chú (ngang thửa đất số 115, 137, tờ bản đồ số 76 và thửa 138,tờ bản đồ số 77) đến giáp đường Hai Bà Trưng (thửa 94,tờ bản đồ số 84), Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo |
4.185.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 96282 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung |
Đoạn từ sau lô 1 đường Nguyễn Huệ đến thửa 42, tờ bản đồ 77, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo |
4.185.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 96283 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Quang Trung |
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ đến hết đất phía Đông Trạm thuế chợ Bỉm Sơn, Tổ dân phố 2 Ngọc Trạo |
4.185.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 96284 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Nhon | Chiều rộng lòng đường 7,5m |
4.185.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 96285 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
Đường nội bộ MBQH TĐC Đồng Hón | Chiều rộng lòng đường 7,5m |
4.185.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 96286 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
MBQH khu tái định cư Châu Chính | Đường quy hoạch nội bộ còn lại |
4.185.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 96287 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Đồng Từ (TK2): Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến giáp Hải nhân |
4.185.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 96288 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nông Cống |
Thửa 808/7 (cổng Công ty CP giấy Lam Sơn) đến 1011/7 (ông Khánh) |
4.185.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96289 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Đường Nội bộ khu dân cư số 1 (Trước Mẫu giáo Ngôi sao xanh) Đường D11 - Giao đường song song đường Đặng Ngọc Chinh |
4.186.000 | 2.930.000 | 1.674.000 | 418.000 | - | - | - | Đất ở |
| 96290 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Đường tổ 10, khu phố 5 Đường Đặng Ngọc Chinh - Hết tuyến |
4.186.000 | 2.930.000 | 1.674.000 | 418.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96291 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Đường sau Phòng Tài nguyên Thành phố Đường Đặng Ngọc Chinh - Đường D10 |
4.186.000 | 2.930.000 | 1.674.000 | 418.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 96292 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Long Hải |
ĐƯỜNG NGUYỄN TẤT THÀNH (TỈNH LỘ 44A (GĐ2)) VÒNG XOAY ĐIỆN BIÊN PHỦ (VÒNG XOAY ĐƯỜNG SỐ 7) → ĐƯỜNG ỐNG DẪN KHÍ |
4.180.000 | 2.090.000 | 1.672.000 | 1.338.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96293 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng) |
Khu TĐC Hòa Liên 2 , 3, 3 mở rộng, 4 - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên Đường 5,5m |
4.180.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 96294 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cẩm Hà Đường từ đường Đoàn Kết → đến nhà ông Bùi Hay |
4.180.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 96295 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Cẩm Hà Đường nối từ đường Đồng Nà 2 → đến đường Nguyễn Chí Thanh |
4.180.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 96296 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư B6 773 - Xã Cẩm Hà Đường Bến Trễ 2 |
4.180.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 96297 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
Khu vực chợ mới Đường Nguyễn Thái Bình - Sông Cầu Tràm (dãy B) |
4.180.000 | 2.926.000 | 1.672.000 | 418.000 | - | - | - | Đất ở |
| 96298 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
Đường Nguyễn Hữu Thinh Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định |
4.180.000 | 2.926.000 | 1.672.000 | 418.000 | - | - | - | Đất ở |
| 96299 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
Đường Mỹ Đức Hầu Quốc Lộ 50 - Đường Trương Định |
4.180.000 | 2.926.000 | 1.672.000 | 418.000 | - | - | - | Đất ở |
| 96300 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu đô thị Đất Quảng Green City - Phường Điện Ngọc Đường 14,5m (3,5m-7,5m-3,5m) |
4.183.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.