Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          95401 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường liên khu Tân Bình

          Từ ngã ba đường vào Sân vận động qua đường vào Trường THPT Xuân Mai, đường vào Lữ đoàn 201 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95402 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường liên khu

          đoạn từ Quốc lộ 6 đến nhà văn hóa khu Chiến Thắng

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95403 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường Hồ Chí Minh

          Đường 21A cũ từ Quốc lộ 6 đến đường Hồ Chí Minh

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95404 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường liên xã

          từ Quốc lộ 6 đi qua lối rẽ vào Trung Tâm GDNN Thành An đến hết địa phận xã Xuân Mai

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95405 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Tỉnh lộ 421B

          (Đường vào nhà máy Z119)

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95406 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Tỉnh lộ 421B

          (Đường từ cầu Tân Trượng đi Quốc Oai)

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95407 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường Quốc lộ 6 cũ đoạn qua địa bàn xã Xuân Mai

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95408 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường Yên Sơn

          Cho đoạn từ ngã ba giao cắt đường Hòa Sơn tại điểm đối diện Hiệu sách nhân dân phường Chương Mỹ đến hết địa phận TDP Yên Sơn

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95409 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường Tân Bình - hết Sân vận động trung tâm, xã Xuân Mai

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95410 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường vào trường PTTH Xuân Mai

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95411 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường vào Lữ đoàn 201

          4.255.000 3.170.000 2.413.000 2.008.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95412 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Long An

          Cử Luyện (Đường vào Cty Lương thực)

          Cao Văn Lầu - Bến đò

          4.256.000 2.979.000 1.702.000 425.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          95413 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường Phan Chu Trinh - Thị trấn Đông Phú

          Đoạn đất nhà ông Phương (Nam đường, đất nhà Ông Liễu (Bắc đường) → đến hết hết đất nhà bà Bảy (Nam đường), ngõ ba công an (Bắc đường)

          4.258.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          95414 Thành phố Hải Phòng
          phường Lê Thanh Nghị

          Kênh Tre

          Bình Lộc → Bế Văn Đàn

          4.250.000 2.000.000 1.125.000 900.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95415 Thành phố Hải Phòng
          phường Ái Quốc

          Đường 390

          Công ty Nghĩa Mỹ → Cầu Tiền

          4.250.000 2.200.000 1.025.000 860.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95416 Thành phố Hải Phòng
          phường Ái Quốc

          Quốc lộ 5A

          Giáp phường Nam Đồng → Cầu Lai (giáp xã Lai Khê)

          4.250.000 2.025.000 1.025.000 860.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95417 Thành phố Hải Phòng
          xã Việt Hòa

          Đường 394 (đoạn thuộc xã Cao An cũ)

          Thửa 452, tờ 29 (giáp đường 19) → Thừa 83, tờ 29

          4.250.000 2.125.000 1.290.000 860.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95418 Thành phố Hải Phòng
          phường Nam Đồng

          Tuyến trục chính khu Phú Lương (Mặt cắt từ 5m đến 9m)

          Thửa số 11, tờ 43 → Thửa số 02, tờ 44

          4.250.000 2.350.000 1.700.000 1.025.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95419 Thành phố Hải Phòng
          phường Nam Đồng

          Phố Đại Phương

          Ngã ba đường 390 → Hộ ông Kếnh

          4.250.000 2.125.000 1.275.000 860.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          95420 Thành phố Đà Nẵng
          Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

          Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung

          Đường 13,5m thuộc đường 33m (3m-7,5m-3m); (3m-5,5m-5m-mương thủy lợi 6m- 5m-5,5m-3m)

          4.251.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          Chia sẻ: