Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          94601 Thành phố Đà Nẵng
          Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

          Đối với các lô nằm trong khu vực trũng thấp (Gồm các khu: C4, C5, C6, C10 đến C17, C24, C25, C26, B2) - Khu đô thị Phúc Viên - Phường Điện Dương

          Đường 13,5m (3m-7,5m-3m) nằm trên khu vực trũng thấp

          4.396.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          94602 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Hậu Nghĩa

          ĐT825

          Đường 3/2 - đường Nguyễn Thị Hạnh

          4.396.000 3.077.000 1.758.000 439.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94603 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 8

          Tuyến đường Kim Lan - Văn Đức

          (Ngã tư giao cắt đường 179 với đường liên xã Văn Đức - Kim Lan đến hết địa phận thôn Trung Quan)

          4.396.000 3.370.000 2.461.000 2.052.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          94604 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)

          CL2 - Lô 14; CL5 - Lô 01;

          4.396.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          94605 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Sầm Sơn

          MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Các lô tái định cư còn lại thuộc MBQH

          4.396.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          94606 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

          Mặt tiền đường Hùng Vương (QL 14H đi khu Tây)

          Từ nhà bà Lê Thị Cam → đến giáp ngã tư đường Đoàn Quý Phi (phía Nam đường Hùng Vương)

          4.398.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          94607 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)

          Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m)

          4.398.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94608 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 1 - Thị Trấn Núi Thành

          Đường có mặt cắt ngang 25m (5m - 15m - 5m)

          4.398.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94609 Tỉnh Cà Mau
          xã Phước Long

          Lộ ấp Phước Thuận 1 đấu nối ra Quốc lộ Quản lộ Phụng Hiệp

          Bắt đầu từ lộ cầu Đức Thành I → Đến hết ranh Trường cấp I B (Lộ sau 2 bên)

          4.400.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          94610 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Bà Rịa

          NGUYỄN CHÁNH SẮT

          HUỲNH KHƯƠNG AN → PHẠM NGỌC THẠCH

          4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94611 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Bà Rịa

          NGUYỄN BÍNH

          PHI YẾN → LÊ DUẨN

          4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94612 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Bà Rịa

          ĐẶNG VĂN NGỮ

          CÙ CHÍNH LAN → HẾT NHỰA

          4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94613 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Bà Rịa

          ĐẶNG NGUYÊN CẨN

          NGUYỄN THÁI BÌNH → GIÁP RANH HUYỆN LONG ĐIỀN

          4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94614 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Bà Rịa

          CÙ CHÍNH LAN

          TRẦN QUANG DIỆU → NGUYỄN MẠNH HÙNG

          4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94615 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Bà Rịa

          ĐOÀN GIỎI (A1 - TĐC BẮC 55)

          NGUYỄN THỊ MINH KHAI → HUỲNH TẤN PHÁT

          4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94616 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Bà Rịa

          CHÂU VĂN BIẾT

          LÊ DUẨN → HẾT NHỰA

          4.384.000 2.192.000 1.754.000 1.403.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94617 Thành phố Hải Phòng
          phường Dương Kinh

          Các đường nội bộ Dự án chỉnh trang đô thị tại khu dân cư Hải Phong

          Đường nội bộ có mặt cắt từ 23m trở lên

          4.388.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          94618 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Mỹ Yên

          Khu dân cư Leadgroup (áp dụng cho phần đất trong dự án và phần đất ngoài dự án)

          Các đường còn lại

          4.389.000 3.072.000 1.755.000 438.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          94619 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Định Tân

          LK-04:01 đến LK-04:10

          4.389.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          94620 Thành phố Đà Nẵng
          Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

          Trương Vân Lĩnh

          4.390.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          Chia sẻ: