Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 94341 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 27 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Hết đất Nhà văn hóa Xuân Miếu 1 |
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 94342 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 25: Đường rẽ cạnh Nhà văn hóa Xuân Miếu 2 Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 150m |
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 94343 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 36: Rẽ vào khu 3,5 ha Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 220m |
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 94344 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1: Đi tổ dân phố Nguyên Gon Đường Thống Nhất → Hết khu dân cư quy hoạch (lô 3) |
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 94345 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Phố Kim Đồng Đường Thắng Lợi → Đường Cách Mạng Tháng Mười |
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 94346 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H6+40m, đi phân hiệu Trường Trung học phổ thông dân lập Lương Thế Vinh Đường Trần Hưng Đạo → Hết đường QH lộ giới 19,5m Khu nhà ở Huy Hải |
4.410.000 | 2.646.000 | 1.588.000 | 953.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 94347 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Ngô Quyền - Thị trấn Đông Phú Đoạn từ đất nhà ông Phương - bà Bảy → đến hết đường Lê Duẩn (Đông đường), hết đất nhà ông Thơm (Tây đường) |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 94348 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu dân cư 03 - Phường Điện Ngọc Đường 27m (6m-15m-6m) |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94349 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu tái định cư Điện Dương - Điện Ngọc - Phường Điện Ngọc Đường 20,5m (5m-10,5m-5m) |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94350 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Tập |
Khu tái định cư Nam Tân Tập tại xã Tân Tập (đã bao gồm hạ tầng) Đường H1 |
4.410.000 | 3.087.000 | 1.764.000 | 441.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94351 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Yên |
MBQH kèm theo Quyết định số 4586/QĐ-UBND ngày 19/8/2021 Khu dân cư thôn Lộc Xá: Các lô thuộc đường Tri Hòa - Quảng Long cũ |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 94352 | Thành phố Đà Nẵng Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Lê Quý Đôn - Phường Điện Phương Đoạn từ giáp phường Điện Nam Đông → đến giáp phường Điện Minh |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 94353 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ đường Hai Bà Trưng → đến nhà ông Phạm Tài |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94354 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K5, H4 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Trần Thị Điệp → đến nhà ông Phạm Điếc |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94355 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K5, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn đi qua nhà ông Phạm Văn Ngự |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94356 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K5, H2 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Trần Minh Châu → đến nhà ông Phạm Chữ |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94357 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K5, H1 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà ông Phạm Sử → đến nhà ông Lê Chiến Thắng |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94358 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K5 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ nhà bà Trần Thị Lan → đến sông Đế Võng (nhà ông Phạm Tài) |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94359 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
K.3 Lạc Long Quân -Đường có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m đến dưới 4m - Phường Cẩm An Đoạn từ đường Lạc Long Quân → đến Sông Đế Võng (nhà ông Trần Chúng) |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94360 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường có mặt cắt ngang rộng tối thiểu 4m - Phường Cẩm An Đường còn lại |
4.410.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.