Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 94041 | Thành phố Hải Phòng xã Đường An |
Khu dân cư mới thôn Phủ, xã Thái học và thôn Nhuận Đông (khu Hudland) Các lô tiếp giáp đường có mặt cắt 3A-3A (4m; 7,5m; 4m); 3B-3B (4m; 7,5m; 3m); 3C-3C (2m; 7,5m; 3m); 3D3D (5m; 7,5m; 4m) |
4.500.000 | - | - | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94042 | Thành phố Hải Phòng xã Đường An |
Khu dân cư mới cánh đồng dốc thôn Quang Tiền Đường 392 → Máy Bơm |
4.500.000 | 3.750.000 | 2.500.000 | 2.000.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94043 | Thành phố Hải Phòng xã Gia Lộc |
Đường 393/đường Lê Thanh Nghị Cầu Gỗ → Nút giao Đại lộ Võ Nguyên Giáp |
4.500.000 | 1.775.000 | 1.225.000 | 850.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94044 | Thành phố Hải Phòng xã Gia Lộc |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường 62 kéo dài thuộc xã Gia Lộc) Đầu đường → Cuối đường |
4.500.000 | 2.250.000 | 1.500.000 | 1.275.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 94045 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km46/H5, đường rẽ vào tổ dân phố 2B Đường Trần Hưng Đạo → Vào 205m (đến ngã tư) |
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | - | - | - | Đất ở |
| 94046 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC CHÍNH | Đoạn 3 Hết đất Khu tái định cư cụm công nghiệp Bá Xuyên → Km 10+40 (Cầu Khoang) |
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | - | - | - | Đất ở |
| 94047 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngõ 8 Phố An Châu (cạnh nhà bà Dầu) Phố An Châu → Đường rẽ đầu tiên đi Khu dân cư tổ 4, 5 |
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | - | - | - | Đất ở |
| 94048 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
Khu đô thị Thống Nhất, phường Phố Cò (cũ) | Đường quy hoạch rộng 25,5m |
4.500.000 | 2.700.000 | 1.620.000 | 972.000 | - | - | - | Đất ở |
| 94049 | Tỉnh Cà Mau xã Trần Văn Thời |
Các tuyến đường trong khu dân cư Mặt lộ 3-5m (có vỉa hè) |
4.500.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 94050 | Tỉnh Cà Mau xã Trần Văn Thời |
Nguyễn Văn Biên |
4.500.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 94051 | Thành phố Hải Phòng phường Chu Văn An |
Đường trong khu dân cư Vườn Mai. Các lô giáp đường có mặt cắt Bn = 17,5 phía ngoài |
4.500.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 94052 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Như Xuân |
Đoạn tiếp theo đến ngã ba giao đường 15A (Ngã ba Yên Cát) |
4.500.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 94053 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Như Xuân |
Đoạn tiếp theo đến hết thửa 74, tờ bản đồ địa chính 10 (UBND xã Như Xuân) |
4.500.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 94054 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Biện Thượng |
Đường từ trung tâm đô thị Bồng, đoạn có chiều rộng mặt đường 17,5m từ điểm giao Tỉnh lộ 516B đến làng Trung, xã Vĩnh Thịnh cũ |
4.500.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 94055 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Biện Thượng |
Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS xã Vĩnh Thịnh (cũ)đến cây xăng Tân Sơn xã Vĩnh Thịnh |
4.500.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 94056 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Tập |
ĐT 830 Ngã 4 Đông Thạnh - Kéo dài 200m về 2 phía |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | - | - | - | Đất ở |
| 94057 | Tỉnh Tây Ninh Xã Phước Vĩnh Tây |
Khu dân cư - tái định cư Tân Tập tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | - | - | - | Đất ở |
| 94058 | Tỉnh Tây Ninh Xã Phước Vĩnh Tây |
Khu dân cư - tái định cư (Đông Quang) tại xã Long An (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | - | - | - | Đất ở |
| 94059 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Tập |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 4 |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | - | - | - | Đất ở |
| 94060 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Tập |
Khu TĐC phục vụ CCN Phước Vĩnh Đông 3 |
4.500.000 | 3.150.000 | 1.800.000 | 450.000 | - | - | - | Đất ở |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.