Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 92781 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc |
HẺM SỐ 96 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → HẺM 100 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92782 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc |
HẺM SỐ 95 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → CUỐI HẺM |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92783 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc |
HẺM SỐ 94 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → KINH A |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92784 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Tân Vĩnh Lộc |
HẺM SỐ 93 (PHẠM VĂN HAI) THANH NIÊN → HẺM 91 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92785 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 81 LẠC AN 82 (THỬA ĐẤT SỐ 110, TỜ BẢN ĐỒ 11) → GÒ GÁO (THỬA ĐẤT SỐ 715, TỜ BẢN ĐỒ 27) |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92786 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 80 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 182, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 151, TỜ BẢN ĐỒ 11 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92787 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 79 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 201, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 248, TỜ BẢN ĐỒ 11 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92788 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 78 ĐH.414 (THỬA ĐẤT SỐ 339, TỜ BẢN ĐỒ 7) → THỬA ĐẤT SỐ 144, TỜ BẢN ĐỒ 7 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92789 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 77 LẠC AN 36 (THỬA ĐẤT SỐ 803, TỜ BẢN ĐỒ 29) → LẠC AN 63 (THỬA ĐẤT SỐ 366, TỜ BẢN ĐỒ 21) |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92790 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 76 ĐƯỜNG LẠC AN 71 (ĐẤT ÔNG TƯ MINH,THỬA 203; TBĐ 11) → ĐẤT ÔNG NGUYỄN TRUNG NHÂN (THỬA 205; TBĐ 11) |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92791 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 75 LẠC AN 74 (THỬA ĐẤT SỐ 256, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 254, TỜ BẢN ĐỒ 11 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92792 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 74 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 257, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 283, TỜ BẢN ĐỒ 11 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92793 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 73 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 600, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 272, TỜ BẢN ĐỒ 11 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92794 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 72 LẠC AN 71 (THỬA ĐẤT SỐ 847, TỜ BẢN ĐỒ 27) → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 31 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92795 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Tân Tiến |
Đường vành đai ven biển thôn 5,6,7 |
4.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 92796 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Cẩm Thủy |
Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14) |
4.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 92797 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ |
BÌNH MỸ 58 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 134, TỜ BẢN ĐỒ 42) → THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 42 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92798 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bình Cơ |
BÌNH MỸ 63 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 202, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 653, TỜ BẢN ĐỒ 30 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92799 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm |
TIỀN LÂN 15 LÊ ĐỨC ANH (QUỐC LỘ 1) → RẠCH CẦU SA |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92800 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Bà Điểm |
TIỀN LÂN 14 PHAN VĂN ĐỐI → TIỀN LÂN 13 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.