Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 92761 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 87 LẠC AN 86 (THỬA ĐẤT SỐ 73, TỜ BẢN ĐỒ 46) → THỬA ĐẤT SỐ 807, TỜ BẢN ĐỒ 46 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92762 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 86 ĐH.437 (VĂN PHÒNG ẤP GIÁP LẠC, THỬA ĐẤT SỐ 93, TỜ BẢN ĐỒ 47) → THỬA ĐẤT SỐ 197, TỜ BẢN ĐỒ 45 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92763 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 83 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 843, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 313, TỜ BẢN ĐỒ 23 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92764 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
LẠC AN 55 ĐT.746 (THỬA ĐẤT SỐ 240, TỜ BẢN ĐỒ 30) → THỬA ĐẤT SỐ 148, TỜ BẢN ĐỒ 30 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92765 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Yên |
Đường thôn Yên Vực từ cổng làng Vực 1 đi cầu Dinh về Nhà văn hóa Vực 2 |
4.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 92766 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Yên |
Đường phía Tây dọc bờ sông Lý từ cống B22 đến hết đường thôn Yên Vực |
4.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 92767 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Vĩnh Lộc |
MBQH Khu dân cư khu phố 3 (phía sau Huyện ủy cũ): Các tuyến nối với đường giao thông hiện trạng |
4.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 92768 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Biện Thượng |
Tuyến đường số 3, số 4, số 5, số 6: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 5m |
4.600.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 92769 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc |
TRẦN THỊ ỚI (HẺM 1 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SỐ 1) ĐƯỜNG SỐ 1 → CUỐI HẺM |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92770 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc |
PHAN THỊ GẮT (ĐƯỜNG TRỤC ẤP 5A (E12/7 ĐẾN NHÀ MỘ TỘC TRẦN) THỚI HÒA → DÂN CÔNG HỎA TUYẾN NỐI DÀI |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92771 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc |
HUỲNH THỊ DƯA (NHÀ CHÚ SÁU ĐÚNG ĐẾN A8/10) NGUYỄN THỊ TRỌN (LIÊN ẤP 1-2) → A8/10A ẤP 1B |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92772 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc |
PHAN THỊ TRỌN (HẺM 8 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG SƯ 9) NGUYỄN THỊ LÊ (ĐƯỜNG SƯ 9) → HẺM 9A (NHÁNH ĐƯỜNG SƯ 9) |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92773 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi |
ĐƯỜNG SỐ 95 ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC → ĐƯỜNG SỐ 93 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92774 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi |
ĐƯỜNG SỐ 57 ĐƯỜNG SỐ 53 → HẾT TUYẾN |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92775 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi |
ĐƯỜNG SỐ 74 - 74A ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 75 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92776 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi |
ĐƯỜNG SỐ 73 - 73A ĐƯỜNG SỐ 84 → ĐƯỜNG SỐ 77 |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92777 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Củ Chi |
ĐƯỜNG VÕ THỊ NHÚA ĐƯỜNG SỐ 67 → ĐƯỜNG LÊ THỊ SẮC |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92778 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát |
ĐẠI LỘ BÌNH DƯƠNG (QUỐC LỘ 13, TRỪ ĐẤT THUỘC CÁC CCN, KCN) NGÃ 3 CÔNG AN → CÂY XĂNG PHƯƠNG TÀI |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92779 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Bến Cát |
NA3 (TRỪ ĐẤT THUỘC CCN, KCN) DA4 → VÒNG XOAY (DA1-1) |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92780 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Vĩnh Lộc |
PHAN THỊ KIỂU (HẺM 10 (NHÁNH CỦA ĐƯỜNG LIÊN ẤP 123) LIÊN ẤP 1-2-3 → HẺM 10B (NHÁNH CỦA LIÊN ẤP 1-2-3) |
4.600.000 | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.472.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.