Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | VT6 | VT7 | Loại đất |
| 92281 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất khu tái định cư Tam Anh Nam (giai đoạn 1.1 và giai đoạn 1.2) - Xã Tam Anh Nam (xã đồng bằng) Đường 17,4m (5,2m-7m-5,2m) |
4.689.000 | - | - | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 92282 | Tỉnh Tây Ninh Phường Long An |
Nguyễn Công Trung Nguyễn Thông - Nguyễn Thái Bình |
4.690.000 | 3.283.000 | 1.876.000 | 469.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92283 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 155: Rẽ khu dân cư X79 | Các ngách số 19; 52; 151 Ngõ số 155 → 100m |
4.690.000 | 2.814.000 | 1.688.000 | 1.013.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 92284 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường Trần Nhân Tông - Xã Tam Ngọc Từ giáp ranh phường Trường Xuân → đến kênh Ngọc Bích |
4.690.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 92285 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã ba Trạm xá, thôn Xuân La) → Hết Ngã ba nhà ông Lạng |
4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.870.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 92286 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 từ Ngã tư nhà bà Xoan (thôn Xuân La) → Ngã tư sau trường THCS Thanh Sơn |
4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.870.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 92287 | Thành phố Hải Phòng xã Kiến Thụy |
Đường trục thôn khu vực Thanh Sơn Đường nhánh từ đường 362 (Ngã tư bà Loan, thôn Cẩm Xuân) → Ngã tư ông Bình (thôn Xuân La) |
4.680.000 | 2.808.000 | 2.340.000 | 1.870.000 | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 92288 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tam Long |
ĐƯỜNG 23 QUỐC LỘ 56 → GIÁP RANH KHU DÂN CƯ LAN ANH |
4.680.000 | 2.340.000 | 1.872.000 | 1.498.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92289 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
Khu tái định cư Ban Chỉ huy quân sự huyện tại thị trấn Cần Giuộc (trước sáp nhập) (đã bao gồm hạ tầng) |
4.682.000 | 3.277.000 | 1.872.000 | 467.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92290 | Tỉnh Tây Ninh Xã Thủ Thừa |
QL 1A Cầu Ván - đường vào cư xá Công ty Dệt |
4.683.000 | 3.278.000 | 1.873.000 | 468.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92291 | Tỉnh Tây Ninh Xã Thủ Thừa |
Nguyễn Văn Thời Đường Trưng Trắc (UBND Xã) - Đường nối Võ Hồng Cúc và đường Nguyễn Văn Thời ( Trường Mẫu Giáo) |
4.683.000 | 3.278.000 | 1.873.000 | 468.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92292 | Tỉnh Tây Ninh Xã Nhựt Tảo |
QL 1A Ranh xã Bình Đức và xã Nhựt Tảo - Đường vào cư xá Công ty Dệt |
4.683.000 | 3.278.000 | 1.873.000 | 468.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92293 | Tỉnh Tây Ninh Xã Mỹ Lộc |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) |
4.683.000 | 3.278.000 | 1.873.000 | 468.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92294 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
Tuyến tránh QL 50 QL 50 kéo dài 100m (phía Tân Kim cũ và Trường Bình cũ) |
4.683.000 | 3.278.000 | 1.873.000 | 468.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92295 | Tỉnh Tây Ninh Xã Cần Giuộc |
QL 50 Các đoạn còn lại |
4.683.000 | 3.278.000 | 1.873.000 | 468.000 | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 92296 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ) |
Đường 10,5m (2,5m - 5,5m - 2,5m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng) CL2 - Từ lô 12 → đến lô 13 |
4.676.000 | - | - | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 92297 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường Phùng Xá Đoạn từ ngã ba giao Quốc lộ 21B tại Vân Đình đến hết ngã ba đường Phùng Xá - Phù Lưu Tế (cạnh khu vực nghĩa trang thôn Hạ) |
4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92298 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường từ cầu Phùng Xá đến ngã tư Trúc Lâm Viên, xã Mỹ Đức |
4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92299 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn ngã ba rẽ vào thôn Vĩnh Xương Thượng (Chùa Hương Vân Tự) đến hết địa phận thôn Đăng Hạ, xã Phúc Sơn; Đoạn từ ngã ba Dốc Nứa (thôn Đoan Nữ) đến hết địa phận thôn Tân Độ xã Hồng Sơn: Đoạn đường trong đê |
4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | - | - | - | Đất ở |
| 92300 | Thành phố Hà Nội Khu Vực 16 |
Đường đê đáy Đoạn từ thôn Kim Bôi đến Cống Đống Dày xã Hương Sơn: Đoạn đường trong đê |
4.678.000 | 3.805.000 | 3.055.000 | 2.826.000 | - | - | - | Đất ở |
Dữ liệu đang được cập nhật. Quý khách vui lòng quay lại sau.