Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          91741 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Ngọc Lặc

          Đoạn từ MBQH Ngọc Lan (hết thửa 304, 351, tờ bản đồ số 18 đến thửa 480 và 548, tờ bản đồ số 18, bản đồ địa chính xã Ngọc Khê cũ

          4.781.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          91742 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 15

          Đường Đê đáy

          nối từ cuối đường Ngọc Sơn (tại ngã ba giao cắt đường liên xã tại thôn Chúc Đồng, phường Chương Mỹ) đến hết địa phận phường Chương Mỹ: Đoạn đường trong đê

          4.782.000 3.348.000 2.296.000 2.087.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91743 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Nông Cống

          Đường Đông Tây 9 (5,5 m)

          4.782.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          91744 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Nông Cống

          Đường Đông Tây 8 (5,5 m)

          4.782.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          91745 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Nông Cống

          Đường Bắc - Nam 2 (7,5m) khu trung tâm Minh Thọ

          4.782.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          91746 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Thanh

          MBQH số 32a - Đường trục chính (ĐH-HH.33)

          4.782.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          91747 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 8

          Đường Bát Tràng

          (Từ Ngã ba giao cắt với đường cống BHH-Hưng Yên đến cuối làng Bát Tràng tại điểm giao cắt đường làng Giang Cao)

          4.782.000 2.213.000 1.425.000 995.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91748 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 8

          Đường Giang Cao

          (Từ dốc đê vào làng Giang Cao đến hết địa phận đường làng Giang Cao, tiếp giáp đường làng Bát Tràng)

          4.782.000 2.213.000 1.425.000 995.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91749 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 8

          Tuyến đường từ Dốc Xóm 1, xã Bát Tràng đến hết địa phận Cụm Công nghiệp Bát Tràng

          4.782.000 2.213.000 1.425.000 995.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91750 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Tân Phước

          ĐƯỜNG 965 (ĐƯỜNG VÀO CẢNG CÁI MÉP)

          ĐƯỜNG QH-D1 → ĐƯỜNG SỐ 3

          4.776.000 2.388.000 1.910.000 1.528.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91751 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường Nguyễn Hoàng - Thị Trấn Hà Lam

          Từ kênh N20 (đường 3/2 đối diện) → Đường vào Trường Thái Phiên (Mương nước đối diện)

          4.777.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91752 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Hẻm 73 Đường Cách Mạng Tháng 8

          Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường

          4.777.000 3.343.000 1.911.000 477.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91753 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Hẻm 101 Đường Cách Mạng Tháng 8

          Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 13 Đường Điện Biên Phủ

          4.777.000 3.343.000 1.911.000 477.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91754 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Hẻm 95 Đường Cách Mạng Tháng 8

          Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát

          4.777.000 3.343.000 1.911.000 477.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91755 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Hẻm 69 Đường Cách Mạng Tháng 8

          Đường Cách Mạng Tháng 8 - Cuối đường

          4.777.000 3.343.000 1.911.000 477.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91756 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường 3 tháng 2 - Thị Trấn Hà Lam

          Từ đường Nguyễn Thuật → đường Tiểu La

          4.777.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          91757 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          K2, H6 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An

          Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Bích → đến nhà ông Lê Mẹo

          4.777.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91758 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          K2, H2 Hai Bà Trưng - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An

          Đoạn từ nhà ông Phan Văn Có → đến nhà bà Nguyễn Thị Đờn

          4.777.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91759 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          K3, H3 Lạc Long Quân - Đường có mặt cắt ngang dưới 2,5 mét - Phường Cẩm An

          Đoạn từ nhà bà Lê Thị Tuấn → đến nhà bà Phan Thị Mùi

          4.777.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          91760 Thành phố Hải Phòng
          phường Nguyễn Đại Năng

          Đường Tô Hiến Thành

          Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 6 phường Nguyễn Đại Năng → Hết nhà ông Trường ( Thửa 11, tờ bản đồ 28 Nguyễn Đại Năng)

          4.778.000 2.720.000 1.360.000 1.080.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          Chia sẻ: