Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          88001 Thành phố Đà Nẵng
          Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

          Khánh An 9

          5.280.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88002 Thành phố Đà Nẵng
          Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

          Khánh An 4

          5.280.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88003 Thành phố Đà Nẵng
          Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

          Khánh An 3

          5.280.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88004 Thành phố Đà Nẵng
          Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

          Liêm Lạc 22

          5.280.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88005 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường 15m (3,75m - 7,5m - 3,75m) - Khu dân cư Bà Rén - Xã Quế Xuân 1 (xã đồng bằng)

          CL3 - Lô 8; CL6 - Lô 01;

          5.271.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          88006 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Nhánh hẻm đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh

          Giao đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh - Hết tuyến

          5.273.000 3.691.000 2.109.000 527.000 - - - Đất ở
          88007 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Đường cặp Trung tâm lưu trữ tỉnh

          Giao đường N20 - Giao đường Phạm Tung

          5.273.000 3.691.000 2.109.000 527.000 - - - Đất ở
          88008 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Đ.cặp ngân hàng ACB (N11)

          Đường 30/4 - Hết tuyến

          5.273.000 3.691.000 2.109.000 527.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88009 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Tầm Vu

          Khu dân cư nông thôn và chỉnh trang đô thị thị trấn Tầm Vu (nay thuộc xã Tầm Vu)

          Giáp Đường Nguyễn Thông

          5.273.000 3.691.000 2.109.000 527.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88010 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 8

          Đường Ỷ Lan:

          Cuối đường Đa Tốn đến đường Kiêu Kỵ

          5.273.000 4.247.000 3.539.000 2.949.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88011 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 9

          Đại Lộ Thăng Lon

          Đoạn từ đê tả Đáy đến cầu Sông Đáy

          5.275.000 4.249.000 4.082.000 3.402.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88012 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm

          Mặt tiền đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m)

          5.278.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88013 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm

          Đường từ Bạch Đằng → đến giáp đường Trần Hưng Đạo (12,5m) (2,5m-7,5m- 2,5m) thuộc khu tái định cư Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm

          5.278.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88014 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm

          Mặt tiền đường Hồ Thấu (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m) - Đoạn từ Trần Hưng Đạo → đến Bạch Đằng

          5.278.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88015 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu Thương mại - Dịch vụ và Dân cư Đông Cầu Chìm

          Mặt tiền đường Chế Lan Viên (12,5m) (2,5m-7,5m-2,5m)

          5.278.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88016 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

          ĐƯỜNG ĐT 609B - Xã Đại An (Đồng bằng)

          Đường tránh lũ → đến ngã ba Giao Thủy

          5.280.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88017 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)

          Đường xuống Sân vận động Xã → đến Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu)

          5.280.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          88018 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường Quán Gánh - Ninh Sở

          Đoạn xã Ninh Sở cũ (từ giáp Quốc lộ 1B đến giáp đê Sông Hồng)

          5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          88019 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường Nhị Khê, Khánh Hà, Hòa Bình, 427B

          Đoạn xã Nhị Khê (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Cầu Vân)

          5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          88020 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường vào khu tái định cư thôn Lạc Thị (Đường từ ngã ba giao cắt với đường Đại Hưng đến Máng đội 4, thôn Lạc Thị)

          5.267.000 4.003.000 2.957.000 2.587.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          Chia sẻ: