Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          85261 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường Nguyễn Phi Khanh

          Từ ngã ba giao cắt tỉnh lộ 427, đối diện đình, chùa Phúc Lâm của thị trấn Thường Tín cũ (cạnh trường THPT Thường Tín) đến cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ)

          5.781.000 4.220.000 3.052.000 2.720.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85262 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường Thượng Phúc

          (Từ ngã ba giao cắt đường Hùng Nguyên, đối diện Bưu điện huyện đến Ngã ba giao cắt phố Nguyễn Phi Khanh tại cổng UBND xã Thường Tín (trước là trụ sở UBND huyện Thường Tín cũ))

          5.781.000 4.220.000 3.052.000 2.720.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85263 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường Trần Trọng Liêu

          (Cho đoạn từ ngã ba giao đường Trần Lư - Hùng Nguyên tại cửa ga Thường Tín đến giáp xã Văn Bình cũ (giáp khu công nghiệp Hà Bình Phương)

          5.781.000 4.220.000 3.052.000 2.720.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85264 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Vĩnh Hưng

          Đường Tuyên Bình

          ĐT 831 - Tháp Mười

          5.770.000 4.039.000 2.308.000 577.000 - - - Đất ở
          85265 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 7

          Đoạn từ thôn Đức Hậu đến thôn Thanh Vân thuộc xã Tiến Thắng

          5.770.000 5.050.000 4.380.000 4.780.000 - - - Đất ở
          85266 Thành phố Đà Nẵng
          Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)

          Khu tái định cư Bá Tùng - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý

          Đường 5,5m

          5.770.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          85267 Thành phố Đà Nẵng
          Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

          Mai Văn Ngọc

          5.770.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85268 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

          Khu TĐC phía Tây Nam khu đô thị Dragon City Park

          Đường 7,5m

          5.770.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85269 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

          Vệt 50m đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên

          Đường 7,5m

          5.770.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85270 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

          Khu dân cư phía Nam đường Nguyễn Tất Thành nối dài - Các Khu Dân cư thuộc xã Hòa Liên

          Đường 7,5m

          5.770.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85271 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Hòa Vang cũ (Đà Nẵng)

          Hoàng Phê

          5.770.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          85272 Thành phố Hải Phòng
          phường Đồ Sơn

          Đường 361

          Ngã ba Quán Ngọc (đầu đường 361) → Ngã tư (đường 361 - đường phía Tây)

          5.775.000 2.765.000 2.310.000 1.855.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85273 Thành phố Hải Phòng
          phường Đồ Sơn

          Phố Hoàng Thị Nghị

          Ngã ba đầu đường (nhà bà Nghị - đường Nguyễn Hữu Cầu) → Cổng Trung Đoàn 50

          5.775.000 2.765.000 2.310.000 1.855.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85274 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Hậu Nghĩa

          ĐT825

          Đường Nguyễn Trọng Thế - đường 3/2

          5.776.000 4.043.000 2.310.000 577.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          85275 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Hậu Nghĩa

          ĐT 823 (kể cả phía cặp kênh)

          Đường Châu Văn Liêm - ngã tư Hậu Nghĩa

          5.776.000 4.043.000 2.310.000 577.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          85276 Thành phố Hồ Chí Minh
          Xã Bình Châu

          ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA

          TỪ THƯA ĐẤT SỐ 320 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 7 → THỬA ĐẤT SỐ 365, 367 TỜ BẢN ĐỒ SỐ 9

          5.776.000 2.888.000 2.310.000 1.848.000 - - - Đất ở
          85277 Thành phố Hồ Chí Minh
          Xã Hòa Hội

          ĐƯỜNG MỸ XUÂN - NGÃI GIAO - HÒA BÌNH - BÌNH CHÂU (ĐƯỜNG 991)

          5.776.000 2.888.000 2.310.000 1.848.000 - - - Đất ở
          85278 Thành phố Đà Nẵng
          Quận Liêu Chiểu cũ (Đà Nẵng)

          Khu đô thi Phước Lý, Khu Tái định cư Phước Lý 6, Khu gia đình quân nhân Sư đoàn 375 - Các khu dân cư Phường Hòa Minh

          Đường 5,5m

          5.760.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          85279 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Sầm Sơn

          MBQH khu tái định cư Thân Thiện (Khu 2) - Quyết định số 235/QĐ- UBND ngày 14/01/2019 và Quyết định số 5356/QĐ- UBND ngày 09/9/2021 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn. | (Từ lô TĐC-2:09 đến lô TĐC-2:13); (từ lô TĐC-3:01 đến lô TĐC-3:26); (từ lô TĐC-4:06 đến lô TĐC-4:29); (từ lô TĐC- 5:01 đến lô TĐC-5:13).

          5.760.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          85280 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Sầm Sơn

          Mặt bằng TĐC khu Trung Chính | Đường nội bộ còn lại thuộc MBQH khu tái định cư Công Vinh

          5.760.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          Chia sẻ: