Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          83061 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          Hẻm K486/H2 nối từ kiệt số K 486 có chiều dài khoảng 220m - Phường Cẩm Nam

          Đoạn từ thửa đất số 144, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Viết Ngữ → đến hết thửa đất số 220, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Cúc

          6.120.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          83062 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          Kiệt K486 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 390m - Phường Cẩm Nam

          Đoạn từ thửa đất số 114, tờ bản đồ số 16 của ông Lê Kiểm (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 30, tờ bản đồ số 24 của bà Lê Thị Kiên

          6.120.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          83063 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          Hẻm K448NTP/H2 có chiều dài khoảng 215m - Phường Cẩm Nam

          Đoạn từ thửa đất số 217, tờ bản đồ số 15 của Nguyễn Duy Ánh → đến giáp sông (thửa đất số 235, tờ bản đồ số 15)

          6.120.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          83064 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          Kiệt K448 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài khoảng 192m - Phường Cẩm Nam

          Đoạn từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 15 của nhà thờ tộc Phạm Công (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến thửa đất số 252, tờ bản đồ số 15 của bà Phạm Thị Mười

          6.120.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          83065 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          Kiệt K331 đường Nguyễn Tri Phương, có chiều dài 150m - Phường Cẩm Nam

          Đoạn từ thửa đất số 28, tờ bản đồ số 14 của ông Nguyễn Khánh (giáp đường Nguyễn Tri Phương) → đến hết thửa đất số 92, tờ bản đồ số 7 của ông Lê Phước Được (giáp đường Nguyễn Khoa)

          6.120.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          83066 Thành phố Đà Nẵng
          Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)

          Khu TĐC Tây Nam làng đá mỹ nghệ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Hải

          Đường 7,5m

          6.120.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          83067 Thành phố Hải Phòng
          phường Đồ Sơn

          Đường Suối Rồng

          Nhà số 1 đường Suối Rồng → Khu nhà Khối đoàn thể

          6.120.000 2.925.000 2.430.000 2.025.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          83068 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu đô thị sinh thái cao cấp Vịnh An Hòa 2 - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)

          Đường có mặt cắt ngang 22,5m (7m - 10,5m - 5m)

          6.122.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          83069 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Lê Trọng Tấn

          Trường Chinh cũ - Điện Biên Phủ

          6.125.000 4.287.000 2.450.000 612.000 - - - Đất ở
          83070 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Đường Phan Đình Giót (đường vào chợ Cư Trú)

          Đường Điện Biên Phủ - Hết ranh chợ Cư trú (Văn phòng KP Ninh Đức)

          6.125.000 4.287.000 2.450.000 612.000 - - - Đất ở
          83071 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Thường Xuân

          Đoạn tiếp theo đến đường vào Trường Mầm non thôn 4 (Đường lê Lợi)

          6.114.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          83072 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Bá Thước

          Đoạn từ số nhà 71 phố 5 đến số nhà 56 Phố 4

          6.114.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          83073 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Triệu Sơn

          Đoạn từ Ngân hàng Nông nghiệp và hộ ông Phương đến đường Lê Tán Tương

          6.114.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          83074 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Hòa Thành

          Tôn Đức Thắng

          Nguyễn Văn Cừ - Quốc lộ 22B

          6.115.000 4.280.000 2.445.000 611.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          83075 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường Lê Thánh Tông - Thị Trấn Núi Thành

          Từ giáp thửa đất tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng → đến giáp thửa đất tiếp giáp đường Võ Chí Công

          6.115.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          83076 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu dân cư Thị trấn Núi Thành (thanh toán dự án BT) (Chủ đầu tư Công ty TNHH Xây dựng Chu Lai Quảng Nam)

          Đường có mặt cắt ngang 20,5m (10m-10,5m)

          6.115.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          83077 Thành phố Đà Nẵng
          Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

          Đầu tư xây dựng nhà ở Khu đô thị Hưng Thịnh tại Đô thị mới Điện Nam - Điện Ngọc - Phường Điện Dương

          Đường có mặt cắt 19,5m (6m-7,5m-6m)

          6.118.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          83078 Thành phố Đà Nẵng
          Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường Lạc Long Quân (Đường ĐT 607B) - Phường Điện Dương

          Đoạn từ ngã ba Thống nhất → đến hết nhà văn hóa khối phố Hà My Trung

          6.118.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          83079 Thành phố Hải Phòng
          xã Kiến Thụy

          Đường trục thôn khu vực Núi Đối

          Cống Xuất Khẩu (thôn Cẩm Xuân) → Ngã ba bà Dìu

          6.120.000 3.670.000 3.060.000 2.450.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          83080 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu dân cư cán bộ, bác sỹ Bệnh viện đa khoa Trung ương Quảng Nam - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng)

          Đường có mặt cắt 20,5m (5m-10,5m- 5m)

          6.120.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          Chia sẻ: