Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          80501 Tỉnh Thái Nguyên
          xã Đại Phúc

          Khu dân cư số 1A, xã Đại Phúc | Đường rộng 19,5m

          6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80502 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Khu dân cư Kosy, phường Gia Sàng, thành phố Thái Nguyên | Đường rộng 19,5m

          Toàn tuyến

          6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80503 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Khu dân cư APEC | Đường quy hoạch 13,5ra

          Toàn tuyến

          6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80504 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Khu dân cư số 10, phường Gia Sàng (phường đề xuất bổ sung) | Đường rộng 15,5m

          Toàn tuyến

          6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80505 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Khu dân cư số 12, phường Gia Sàng | Đường rộng 12m

          Toàn tuyến

          6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80506 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Bá Xuyên

          TRỤC CHÍNH | Đoạn 5

          Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) → Cầu treo Sông Công

          6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80507 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Sông Công

          TRỤC CHÍNH | Đoạn 5

          Ngã ba rẽ phố Kim Đồng (đường K0 cũ) → Cầu treo Sông Công

          6.720.000 4.032.000 2.419.000 1.452.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80508 Thành phố Hải Phòng
          xã Kiến Thụy

          Khu đất đấu giá khu vực Thuận Thiên

          Khu đất đấu giá vào mục đích đất ở thôn Xuân Úc, xã Thuận Thiên

          6.720.000 - - - - - - Đất ở
          80509 Thành phố Hải Phòng
          xã Gia Lộc

          Phố Chiến Thắng

          Đầu đường → Cuối đường

          6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80510 Thành phố Hải Phòng
          xã Gia Lộc

          Phố Vĩnh Dụ

          Phố Hạ Hồng → Phố Gia Phúc

          6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80511 Thành phố Hải Phòng
          xã Gia Lộc

          Phố Hạ Hồng

          Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Phố Gia Phúc

          6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80512 Thành phố Hải Phòng
          xã Gia Lộc

          Phố Gia Phúc

          Đường Nguyễn Chế Nghĩa/QL.37 → Đường Yết Kiêu/QL.38B

          6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80513 Thành phố Hải Phòng
          xã Gia Lộc

          Phố Đỗ Quang - đoạn nối đường Phố Vĩnh Dụ với đường Yết Kiêu

          6.720.000 2.700.000 1.350.000 1.140.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80514 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 12

          Ngô Quyền

          6.713.000 4.432.000 2.805.000 2.501.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80515 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 12

          Trần Hưng Đạo

          6.713.000 4.432.000 2.805.000 2.501.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80516 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 12

          Phú Hà

          Đoạn từ phố Đinh Tiên Hoàng đến Quốc lộ 32

          6.713.000 4.432.000 2.805.000 2.501.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80517 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 9

          Đại Lộ Thăng Long

          Đoạn từ ngã ba giao đường ĐH.05 đến đê tả Đáy

          6.718.000 6.410.000 5.443.000 4.899.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80518 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Sầm Sơn

          Đường quy hoạch nội bộ ven trục cảnh quan (đoạn đường quy hoạch nối Thanh Niên cũ đến Thanh Niên cải dịch)

          6.718.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          80519 Thành phố Đà Nẵng
          Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc

          Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m) Biệt thự gần khu sông nhân tạo

          6.718.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80520 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 12

          Đường 419

          Từ QL 32 đến hết địa phận xã Phúc Thọ (giáp xã Thạch Thất)

          6.719.000 5.072.000 3.742.000 3.119.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          Chia sẻ: