Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          80241 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường Hồng Dương - Liên Châu

          Đoạn giáp Quốc lộ 21B đến ngã tư giao cắt với đường trục phía Nam Hà Nội

          6.781.000 5.085.000 4.114.000 3.797.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80242 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường liên xã Vân Tảo-Ninh Sở

          Đoạn từ giáp đường 427B xã Vân Tảo đi qua UBND xã Ninh Sở đến giáp xã Vạn Phúc huyện Thanh Trì

          6.781.000 5.085.000 4.114.000 3.797.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80243 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Quốc lộ 1A

          Đoạn từ giáp thị trấn Thường Tín cũ (tại ngã ba nghĩa trang giáo xứ Hà Hồi) đến giáp xã Quất Động cũ (tại trung tâm đăng kiểm xe cơ giới 2915D Km21). Phía đi qua đường tàu

          6.781.000 5.085.000 4.114.000 3.797.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80244 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Quốc lộ 1A

          Đoạn từ giáp huyện Thanh Trì cũ (tại cầu Quán Gánh) đến giáp thị trấn Thường Tín (tại chùa Pháp Vân). Phía đi qua đường tàu

          6.781.000 5.085.000 4.114.000 3.797.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80245 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường Vác - Thanh Văn: Đường nối đoạn từ giáp Quốc lộ 21B đến giáp tỉnh lộ 427 (Qua địa phận các xã: Dân Hoà, Tam Hưng)

          6.781.000 5.085.000 4.114.000 3.797.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80246 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường qua các xã Thắng Lợi, Lê Lợi

          Đoạn qua xã Thắng Lợi (từ giáp Quốc lộ 1A đến giáp Quốc lộ 1B)

          6.781.000 5.085.000 4.114.000 3.797.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80247 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường Tứ Hiệp

          (từ giáp xã Tứ Hiệp đến đê sông Hồng)

          6.781.000 5.085.000 4.114.000 3.797.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80248 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường từ đường Lê Công Hành vào khu tập thể trường Cao đẳng Sư phạm Hà Tây

          6.781.000 5.085.000 4.114.000 3.797.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80249 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 10

          Đường Vĩnh Quỳnh - Đại Áng

          Từ giáp Công ty CP Formach - nhà máy cơ khí 19-3 cũ đến ngã ba giao cắt cạnh chùa Lạc Thị)

          6.781.000 5.085.000 4.114.000 3.797.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80250 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 7

          Đường Đào Cam Mộc thuộc địa phận xã Uy Nỗ cũ, Việt Hùng cũ

          6.774.000 4.945.000 4.167.000 3.837.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80251 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 7

          Đường Đản Dị

          (từ ngã ba giao cắt với đường Cao Lỗ đến điểm giao cắt với đường Ga Đông Anh)

          6.774.000 4.945.000 4.167.000 3.837.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80252 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 7

          Quốc lộ 3

          Đoạn ngã tư Nguyên Khê - Phù Lỗ

          6.774.000 4.945.000 4.167.000 3.837.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80253 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 7

          Đường Uy Nỗ xã Uy Nỗ cũ

          (Từ Ngã ba Ga Đông Anh qua bệnh viện Bắc Thăng Long đến đường Chợ Kim đi Nguyên Khê)

          6.774.000 4.945.000 4.167.000 3.837.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80254 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 7

          Ga Đông Anh

          (Đoạn từ Quốc lộ 3 đến ngã ba Ấp Tó)

          6.774.000 4.945.000 4.167.000 3.837.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80255 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 7

          Đường Phúc Lộc:

          Đoạn giao cắt với đường Lê Đình Thiệp đến hết đường Phúc Lộc

          6.774.000 4.945.000 4.167.000 3.837.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80256 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Sầm Sơn

          (Từ lô I.1-TĐC14A:01 đến lô I.1-TĐC14A:03); (Từ lô I.1- TĐC15:01 đến lô I.1-TĐC15:21); (Từ lô I.1-TĐC13:01 đến lô I.1- TĐC13:21).

          6.774.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80257 Thành phố Đà Nẵng
          Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

          Đầu tư xây dựng nhà ở Khu dân cư đô thị Điện Thắng Trung (khu vực 2) - Phường Điện Thắng Trung

          Đường 17,5m (5m-7,5m-5m)

          6.775.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          80258 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường ĐT 609B - Xã Đại Hòa (Đồng bằng)

          Ngã tư Quảng Huế (nhà ông Đấu) → đến Cầu Giao Thủy

          6.776.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          80259 Thành phố Hồ Chí Minh
          Đặc khu Côn Đảo

          LÊ VĂN VIỆT

          LÊ DUẨN → LÊ ĐỨC THỌ

          6.777.000 3.389.000 2.711.000 2.169.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          80260 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Tiên Trang

          Đường MBQH 5146 thôn Ngọc Lâm

          6.778.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          Chia sẻ: