Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          71201 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)

          Mặt tiền đường Xuân Diệu

          9.371.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71202 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu phố chợ Nam Phước (phía Tây đường Điện Biên Phủ)

          Đường 28 tháng 3 (15,5m) (4m - 7,5m - 4m)

          9.371.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71203 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ)

          Mở rộng Khu phố chợ Nam Phước (phía Đông đường Điện Biên Phủ)

          Mặt tiền đường Nguyễn Tri Phương (13,5m) (3m - 7,5m - 3m)

          9.371.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71204 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Long An

          Huỳnh Việt Thanh

          Lê Thị Thôi - Hết đường

          9.373.000 6.561.000 3.749.000 937.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          71205 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ)

          Nguyễn Tất Thành

          Đoạn từ mương thuỷ lợi Hà Châu → đến ngã tư đường 28-3 (đường K1-K6).

          9.375.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          71206 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Ngô Gia Tự

          Đường Trương Quyền - Đường Yết Kiêu

          9.375.000 6.562.000 3.750.000 937.000 - - - Đất ở
          71207 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Nguyễn Đình Chiểu

          Đường Yết Kiêu (Công viên) - Đường Võ Văn Truyện (Phòng Giáo dục TP cũ)

          9.375.000 6.562.000 3.750.000 937.000 - - - Đất ở
          71208 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Tân Ninh

          Huỳnh Công Giản (Đường mới)

          Đường Hoàng Lê Kha - Đường Nguyễn Trãi (Đường Lê Văn Tám cũ)

          9.375.000 6.562.000 3.750.000 937.000 - - - Đất ở
          71209 Thành phố Đà Nẵng
          Thị xã Điện Bàn cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu đô thị DATQUANG RIVERSIDE - Phường Điện Ngọc

          Đường có mặt cắt ngang 17,5m (5m-7,5m- 5m) hoặc 17,5m (6m-7,5m-4m)

          9.376.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          71210 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1

          Đường Cách Mạng Tháng Tám

          9.380.000 5.628.000 3.377.000 2.026.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          71211 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Gia Sàng

          Rẽ khu dân cư số 9, phường Gia Sàng | Đoạn 1

          Đường Cách Mạng Tháng Tám

          9.380.000 5.628.000 3.377.000 2.026.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          71212 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Hạc Thành

          Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Các đường nội bộ MB 7553 còn lại

          9.388.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71213 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 9

          Đường Thụy Ứng

          Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến ngã ba giao chân đê tả Đáy

          9.390.000 6.949.000 4.820.000 4.295.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          71214 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 9

          Đường Phượng Trì

          Từ giáp đường Quốc lộ 32 (đường Vạn Xuân) đến đường Quốc lộ 32 cũ

          9.390.000 6.949.000 4.820.000 4.295.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          71215 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Châu Thành

          Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)

          Vòng xoay xã Châu Thành - Cách chợ Cao Xá 100 mét

          9.360.000 6.552.000 3.744.000 936.000 - - - Đất ở
          71216 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Châu Thành

          Hoàng Lê Kha (Hương lộ 6 cũ)

          Chợ Cao xá và cách chợ Cao xá 100 mét

          9.360.000 6.552.000 3.744.000 936.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          71217 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Sầm Sơn

          MBQH trung tâm hành chính thành phố Sầm Sơn (theo Quyết định số 3035/QĐ-UBND ngày 25/8/2020 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn | Từ lô TĐC-A:01 đến TĐC-A:21; từ lô TĐC-B:01 đến TĐC- B:21

          9.362.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71218 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Sầm Sơn

          MBQH Khu tái định cư Đồng Me (Quyết định số 3134/QĐ- UBND ngày 24/7/2018 của Chủ tịch UBND thành phố Sầm Sơn) | Đường Ven biển (đường Lạc Long Quân)

          9.362.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71219 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Nam Sầm Sơn

          Đường Trường Sa (đường 4C cũ) | Đường Lạc Long Quân (đường Ven biển)

          9.362.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71220 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Sầm Sơn

          Các tuyến đường nhựa, bê tông có mặt cắt đường trên 3.5m | Đường ven biển (đường Âu Cơ)

          9.362.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          Chia sẻ: