Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          71001 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Sơn

          MBQH số 78 - Đường trục chính (Qùy Xuyên)

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          71002 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Sơn

          Đường trục chính (Qùy Xuyên)

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          71003 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Sơn

          Đường trục chính

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          71004 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Giang

          Đoạn tiếp theo đến hết xã Hoằng Giang (giáp phường Nguyệt Viên)

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          71005 Thành phố Hải Phòng
          xã Tứ Kỳ

          Đường Tây Nguyên

          Đầu đường → Cuối đường

          9.500.000 5.100.000 2.400.000 2.040.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          71006 Thành phố Đà Nẵng
          Thành phố Tam Kỳ cũ (Quảng Nam cũ)

          Khu dân cư số 8 - Phường An Mỹ

          Đường Đặng Thùy Trâm

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71007 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Long An

          Lý Công Uẩn

          Trương Định - Thủ Khoa Huân

          9.492.000 6.644.000 3.796.000 949.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          71008 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 6

          Tư Đình

          Đê Sông Hồng → Đơn vị A45

          9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          71009 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 6

          Trịnh Tố Tâm

          Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối, cạnh cây xăng Bồ Đề → đến ngã ba giao cắt phố Phú Viên, cạnh chùa Lâm Du

          9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          71010 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 6

          Trần Đăng Khoa

          Từ ngã ba giao cắt đường Bát Khối tại trụ sở Công an phường Long Biên → đến ngã ba giao cắt đường Cổ Linh, đối diện ngõ 17 Cổ Linh

          9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          71011 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 6

          Phú Viên

          Đầu dốc Đền Ghềnh → Công ty Phú Hải

          9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          71012 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 6

          Đường vào Ngọc Thụy - Gia Quất

          Đê Sông Hồng → Ngõ Hải Quan

          9.494.000 6.552.000 5.168.000 4.543.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          71013 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Nga Sơn

          Vị trí tiếp giáp lô 1 áp sông Hưng Long quay vào Khuôn Viên

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại nông thôn
          71014 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Đông Tiến

          MBQH 513 ngày 18/3/2016 | Các lô giáp Quốc lộ 45

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71015 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Đông Tiến

          MBQH 2295 ngày 28/9/2017 | Các lô giáp Quốc lộ 45

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71016 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Đông Tiến

          MBQH 1544 Quyết định 2502/QĐ-UBND ngày 09/10/2018 | Đường trục chính MBQH giáp Quốc lộ 45 lòng đường rộng 10,5m

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71017 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Đông Sơn

          MBQH số 3736 - Đông Khê, Đông Ninh | Đường trục chính (giáp Quốc lộ 47)

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71018 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Đông Sơn

          MBQH 7336/QĐ-UBND ngày 19/9/2024 Điểm dân cư phía Đông Bắc đường trục chính đô thị mới thị trấn Rừng Thông | Đường nội bộ mặt bằng có lòng đường rộng 15,0m (giáp Quốc lộ 45) và trục chính

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71019 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Đông Sơn

          MBQH 1926/QĐ-UBND ngày 06/6/2024 Khu dân cư mới số 02, thị trấn Rừng Thông, (Khu đô thị mới Rừng Thông) | Các tuyến đường trục chính có lòng đường rộng 10,5m

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          71020 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Đông Sơn

          MBQH 1561/QĐ-UBND ngày 28/5/2023 Khu đô thị mới số 01, thị trấn Rừng Thông (Khu dân cư mới số 01, thị trấn Rừng Thông) | Tuyến đường nối Quốc lộ 45 với Quốc lộ 47 có lòng đường rộng 36m

          9.500.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          Chia sẻ: