Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          70341 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Phan Đình Phùng

          Ngõ số 35 | Ngõ số 281

          Đường Phan Đình Phùng → 100m

          9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000 - - - Đất ở
          70342 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Phan Đình Phùng

          Ngõ số 167: Rẽ vào tổ 9, 10 phường Túc Duyên cũ | Đoạn 1

          Đường Phan Đình Phùng → 100m

          9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000 - - - Đất ở
          70343 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Phan Đình Phùng

          Khu dân cư số 8, phường Túc Duyên cũ | Đường quy hoạch rộng 15m

          9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000 - - - Đất ở
          70344 Tỉnh Thái Nguyên
          phường Phan Đình Phùng

          Ngõ số 1: Rẽ khu tập thể Sở Xây dựng (theo hàng rào Công ty cổ phần Vận tải số 10) | Đoạn 1

          Đường Bắc Kạn → Ngã ba gặp ngõ 889 đường Dương Tự Minh

          9.800.000 5.880.000 3.528.000 2.117.000 - - - Đất ở
          70345 Tỉnh Cà Mau
          phường Lý Văn Lâm

          Đường số 17

          Nguyễn Thị Minh Khai → Đường số 06

          9.800.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          70346 Tỉnh Cà Mau
          phường Bạc Liêu

          Điện Biên Phủ

          Ranh Bệnh Viện tỉnh Bạc Liêu → Võ Thị Sáu

          9.800.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          70347 Tỉnh Cà Mau
          phường Bạc Liêu

          Võ Văn Kiệt (Hùng Vương cũ)

          Ngã năm Vòng Xoay → Hẻm 4

          9.800.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          70348 Tỉnh Cà Mau
          phường Bạc Liêu

          Đường 3 tháng 2 (Đường 3/2)

          Toàn tuyến

          9.800.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          70349 Tỉnh Cà Mau
          phường Bạc Liêu

          Đường Võ Chí Công (đường A cũ)

          Toàn tuyến

          9.800.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          70350 Thành phố Hải Phòng
          phường Trần Hưng Đạo

          Đường Quốc lộ 37: Từ Ngã ba cổng làng Thanh Tân đến hết thôn Lương Quan và từ Cầu Trung Quê đến giáp Bắc Ninh

          Đầu đường → Cuối đường

          9.800.000 5.200.000 3.700.000 2.960.000 - - - Đất ở
          70351 Thành phố Hải Phòng
          phường Trần Hưng Đạo

          Đoạn từ nhà ông Gác đề nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)

          Nhà ông Gác → Nhà ông Khoa (tiếp giáp đường dẫn cầu Đồng Việt)

          9.800.000 5.800.000 4.600.000 4.000.000 - - - Đất ở
          70352 Thành phố Hải Phòng
          phường Trần Hưng Đạo

          Đường dẫn cầu Đồng Việt

          Quốc lộ 37 → Cầu Đồng Việt

          9.800.000 5.800.000 4.600.000 4.000.000 - - - Đất ở
          70353 Thành phố Hải Phòng
          phường Trần Hưng Đạo

          Đường 398

          Dốc nguy hiểm → Phà Đồng Việt

          9.800.000 5.800.000 4.600.000 4.000.000 - - - Đất ở
          70354 Thành phố Hải Phòng
          phường Ái Quốc

          Đường nhánh 1 TDP Tiền Hải

          Thửa 83, tờ 73 → Thửa 57, tờ 77

          9.800.000 4.500.000 2.700.000 2.200.000 - - - Đất ở
          70355 Thành phố Hải Phòng
          phường Ái Quốc

          Phố Văn Xá

          Giáp đường Pháp Loa (Thửa 1034, tờ 12) → Thửa 14, tờ 74

          9.800.000 4.500.000 2.700.000 2.200.000 - - - Đất ở
          70356 Thành phố Hải Phòng
          phường Nam Đồ Sơn

          Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)

          Ngã ba đường 14 cũ - đường Phạm Văn Đồng (hết số nhà 1922) → Cổng làng Nghĩa Phương (đường 14 cũ)

          9.800.000 5.880.000 4.900.000 3.920.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          70357 Thành phố Hải Phòng
          phường Đồ Sơn

          Đường Nguyễn Hữu Cầu (Đường 14 cũ)

          Ngã ba khu công nghiệp (hết số nhà 1922, phường Nam Đồ Sơn) → Ngã ba đầu đường Nghĩa Phương (phường Nam Đồ Sơn)

          9.800.000 4.690.000 3.920.000 3.150.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          70358 Thành phố Hải Phòng
          phường Dương Kinh

          Đường Phạm Văn Đồng

          Ngã tư đường Phạm Văn Đồng với Đường đại thắng và phố Trung Thành (Gần trụ sở UBND phường Dương Kinh) → Hết địa bàn phường Dương Kinh

          9.800.000 6.860.000 5.390.000 3.920.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          70359 Thành phố Hải Phòng
          phường Dương Kinh

          Đường 363

          Phạm Văn Đồng → Giáp địa phận xã Kiến Minh

          9.800.000 6.860.000 5.390.000 3.920.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          70360 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Chánh Hiệp

          TRUÔNG BỒNG BÔNG

          NGUYỄN VĂN THÀNH → RANH KHU LIÊN HIỆP (CHÁNH HIỆP - BÌNH DƯƠNG)

          9.800.000 4.900.000 3.920.000 3.136.000 - - - Đất ở
          Chia sẻ: