Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          37101 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Khánh Hội

          ĐƯỜNG SỐ 23

          TRỌN ĐƯỜNG

          123.100.000 61.550.000 49.240.000 39.392.000 - - - Đất ở
          37102 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Khánh Hội

          ĐƯỜNG SỐ 21

          TRỌN ĐƯỜNG

          123.100.000 61.550.000 49.240.000 39.392.000 - - - Đất ở
          37103 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Khánh Hội

          ĐƯỜNG SỐ 19

          TRỌN ĐƯỜNG

          123.100.000 61.550.000 49.240.000 39.392.000 - - - Đất ở
          37104 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Khánh Hội

          ĐƯỜNG SỐ 17

          TRỌN ĐƯỜNG

          123.100.000 61.550.000 49.240.000 39.392.000 - - - Đất ở
          37105 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Khánh Hội

          ĐƯỜNG SỐ 15

          TRỌN ĐƯỜNG

          123.100.000 61.550.000 49.240.000 39.392.000 - - - Đất ở
          37106 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Khánh Hội

          ĐƯỜNG SỐ 13

          TRỌN ĐƯỜNG

          123.100.000 61.550.000 49.240.000 39.392.000 - - - Đất ở
          37107 Thành phố Hải Phòng
          phường Lê Thanh Nghị

          Phạm Ngũ Lão

          Ngã tư Máy Sứ → Ngã sáu

          122.400.000 45.600.000 33.000.000 26.400.000 - - - Đất ở
          37108 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Hạnh Thông

          PHẠM VĂN ĐỒNG

          TRỌN ĐƯỜNG

          122.500.000 61.250.000 49.000.000 39.200.000 - - - Đất ở
          37109 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Bến Thành

          ĐỖ QUANG ĐẨU

          TRỌN ĐƯỜNG

          122.600.000 61.300.000 49.040.000 39.232.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          37110 Thành phố Đà Nẵng
          Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

          Như Nguyệt

          122.630.000 - - - - - - Đất ở tại đô thị
          37111 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 4

          Lê Đức Thọ

          Hồ Tùng Mậu → Hàm Nghi

          122.687.000 67.049.000 52.426.000 46.520.000 - - - Đất ở
          37112 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 4

          Trần Vỹ

          Đầu đường → Cuối đường

          122.687.000 67.049.000 52.426.000 46.520.000 - - - Đất ở
          37113 Thành phố Hà Nội
          Khu Vực 4

          Phạm Văn Đồng

          Biểu tượng phía Nam cầu Thăng Long → Hoàng Quốc Việt

          122.687.000 67.049.000 52.426.000 46.520.000 - - - Đất ở
          37114 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường An Khánh

          VÕ TRƯỜNG TOẢN

          XA LỘ HÀ NỘI → CUỐI ĐƯỜNG

          122.700.000 61.350.000 49.080.000 39.264.000 - - - Đất ở
          37115 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Diên Hồng

          NGUYỄN TIỂU LA

          ĐÀO DUY TỪ → NGUYỄN CHÍ THANH

          122.800.000 61.400.000 49.120.000 39.296.000 - - - Đất ở
          37116 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Diên Hồng

          NGUYỄN TIỂU LA

          3 THÁNG 2 → HÒA HẢO

          122.800.000 61.400.000 49.120.000 39.296.000 - - - Đất ở
          37117 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Vườn Lài

          CAO THẮNG

          ĐIỆN BIÊN PHỦ → 3 THÁNG 2

          122.900.000 61.450.000 49.160.000 39.328.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          37118 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Đức Nhuận

          PHAN XÍCH LONG

          NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU → PHAN ĐĂNG LƯU

          122.900.000 61.450.000 49.160.000 39.328.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          37119 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Bến Thành

          HUYỀN TRÂN CÔNG CHÚA

          TRỌN ĐƯỜNG

          122.900.000 61.450.000 49.160.000 39.328.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          37120 Thành phố Hồ Chí Minh
          Phường Tân Định

          NGUYỄN VĂN GIAI

          TRỌN ĐƯỜNG

          122.900.000 61.450.000 49.160.000 39.328.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          Chia sẻ: