Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          28101 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Triệu Sơn

          Đoạn từ hộ ông Tuấn đến hộ ông Liên

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28102 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Triệu Sơn

          Khu lô 2.2 (Đầm Bối) MBQH (thửa 1350 đến 766 tờ 44)

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28103 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hậu Lộc

          Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28104 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Vạn Lộc

          Ngã tư Minh Thọ đi cống Ba Bồ

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28105 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Vạn Lộc

          Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28106 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Châu

          Từ ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25) đến tiếp giáp ngã tư đường ĐH-HH.20 (Thịnh - Đông)

          978.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          28107 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Châu

          Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong (cũ) đến ngã ba Bưu điện (tiếp giáp đường ĐH-HH.25)

          978.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          28108 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Châu

          Từ tiếp giáp xã Hoằng Phong đến hết địa phận xã Hoằng Châu

          978.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          28109 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Châu

          Từ tiếp giáp xã Hoằng Lưu đến hết địa phận xã Hoằng Phong (tiếp giáp xã Hoằng Châu)

          978.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          28110 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Châu

          Từ tiếp giáp xã Hoằng Đông đến hết địa phận xã Hoằng Lưu (tiếp giáp xã Hoằng Phong)

          978.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          28111 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Định Hòa

          Đoạn từ hết thôn Đắc trí đến giáp xã Định Hòa

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28112 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Định Hòa

          Từ giáp xã Định Bình đế giáp MBQH KDC Phang thôn

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28113 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Định Hòa

          Đoạn từ hộ ông Dũng Vân đến giáp xã Định Thành (phía Bắc kênh tưới Nam sông Mã)

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28114 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Giang

          Từ cầu Soi đến nhà ông Vũ (thôn Mỹ Cầu)

          978.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          28115 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Giang

          Từ nhà ông Phượng (Liêu) đến ngã tư nhà ông Phúc Vĩnh Gia 2

          978.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          28116 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Hoằng Giang

          Từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Nga Phú

          978.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          28117 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Mậu Lâm

          Khu chợ Phú Phượng: Từ đất nhà ông Tâm đến hết đất nhà ông Hàn Ngọc Thanh (Từ thửa 142 tờ 14 đến thửa 53 tờ 14)

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28118 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Mậu Lâm

          Đoạn từ đất nhà ông Khuê (Khu cấp dân cư mới) phía đối diện là đường vào thôn Thanh Sơn - đến hết đất Chợ Nỗ Rắc

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28119 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Mậu Lâm

          Đoạn từ cầu Trắng thôn Phú Quang đến giáp Bưu điện văn hóa xã thôn Thanh Sơn

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          28120 Tỉnh Thanh Hóa
          Xã Mậu Lâm

          Đoạn từ giáp nhà bà Hứa thôn Bái Gạo 2 đến nhà ông Tha thôn Bái Gạo 1

          978.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          Chia sẻ: