Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

          -
          Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
          Đơn vị tính: đồng/m2
          LuatVietnam
          STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 VT6 VT7 Loại đất
          20081 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Gò Dầu

          Hẻm số 8 - Đường Hùng Vương

          Đường Hùng Vương - Đường Huỳnh Thúc Kháng

          2.280.000 1.596.000 912.000 228.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          20082 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Gò Dầu

          Hẻm số 6 - Đường Hùng Vương

          Đường Hùng Vương - Hẻm số 4 - Đường Hùng Vương

          2.280.000 1.596.000 912.000 228.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          20083 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Long Cang

          ĐT 833B (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm Phát triển quỹ đất)

          Đoạn ranh xã Mỹ Yên (Cầu ông Tống) - Bến phà Long Cang (Trừ Khu TĐC Bình Điền. Khu TĐC Phúc Long. Khu TĐC Trung tâm phát triển quỹ đất. Nút giao số 01. Ngã ba Long Cang. Ngã tư Long Cang)

          2.280.000 1.596.000 912.000 228.000 - - - Đất ở
          20084 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Hải Bình

          Từ nhà Khích Luyện Tổ dân phố Tân Vinh đến giáp ranh Tổ dân phố Đoan Hùng

          2.280.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          20085 Tỉnh Thái Nguyên
          xã Chợ Đồn

          Trục phụ | Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ

          QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) → Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ

          2.280.000 1.368.000 821.000 492.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20086 Tỉnh Thái Nguyên
          xã Phủ Thông

          Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02

          2.280.000 1.368.000 821.000 492.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20087 Tỉnh Thái Nguyên
          xã Chợ Đồn

          Trục phụ | Đường từ QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) đến hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ

          QL3C rẽ vào thôn 6 (từ sau Khách sạn Đức Mạnh) → Hết đường trục chính vào khu dân cư lương thực cũ

          2.280.000 1.368.000 821.000 492.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          20088 Tỉnh Thái Nguyên
          xã Phủ Thông

          Khu dân cư Bắc Lanh Chang | Khu dân cư Khuổi Nim giai đoạn 02

          2.280.000 1.368.000 821.000 492.000 - - - Đất thương mại, dịch vụ
          20089 Tỉnh Tây Ninh
          Xã Tầm Vu

          Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất

          + Bên còn lại

          2.275.000 1.592.000 910.000 227.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20090 Thành phố Hải Phòng
          xã Trường Tân

          KDC Trạm Bóng (Thành Công)

          Các tuyến đường còn lại trong khu đô thị mặt cắt Bn ≥ 7,5m

          2.275.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20091 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Tĩnh Gia

          Từ giáp Thị trấn (cũ) đến nhà ông Văn (Mả Me)

          2.275.000 - - - - - - Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
          20092 Thành phố Hải Phòng
          xã Vĩnh Thịnh

          Quốc lộ 37

          Cầu Chanh → Phố Chuối

          2.275.000 1.365.000 1.120.000 875.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20093 Thành phố Đà Nẵng
          Huyện Bắc Trà My cũ (Quảng Nam cũ)

          Đường Hùng Vương - Thị trấn Trà My

          Đoạn từ đường bê tông bên nhà sinh hoạt tổ dân phố Đồng Trường 2 cũ (đường bê tông vào trường Mẫu giáo Họa Mi cũ)- Đường xuống Sông Trường thuộc tổ Đồ → đến cầu Suối Chợ (Cầu Ông Tích)

          2.275.000 - - - - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20094 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Gia Lộc

          Đường Bùi Thanh Vân (Tân Lộc)

          Quốc lộ 22 - Đường tránh Quốc lộ 22 (hướng VP ấp Tân Lộc) - đường ĐT 782 (hướng Thành Nhân)

          2.268.000 1.587.000 907.000 226.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20095 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Gia Lộc

          Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)

          Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc

          2.268.000 1.587.000 907.000 226.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20096 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Thanh Điền

          Quốc Lộ 22B

          Cầu Nổi - Cây xăng Phước Hạnh

          2.268.000 1.587.000 907.000 226.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20097 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Trảng Bàng

          Đường Lộc Du 23 (Cặp Bến Xe cũ)

          Quốc lộ 22 - Bùi Thanh Vân

          2.268.000 1.587.000 907.000 226.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20098 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Trảng Bàng

          Đường Trung Tâm Y Tế Huyện

          Đường Q.lộ 22 (Bến xe-Ngân hàng Nông nghiệp) đối diện chùa Phước Lưu - Nguyễn Văn Chấu

          2.268.000 1.587.000 907.000 226.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20099 Tỉnh Tây Ninh
          Phường Trảng Bàng

          Bùi Thanh Vân (P.Tr.Bàng - Gia Lộc)

          Đường Quốc lộ 22 đối diện khu dân cư ấp Hòa Bình, An Hòa - Ranh ô Lò Rèn - đường tránh QL22-782 (hướng Karaokê Thành Nhân) Lộc Trát P. Gia Lộc

          2.268.000 1.587.000 907.000 226.000 - - - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
          20100 Tỉnh Thanh Hóa
          Phường Hải Lĩnh

          Đoạn từ lô số TDC2:01 đến lô số TDC4:05

          2.260.000 - - - - - - Đất thương mại, dịch vụ
          Chia sẻ: