Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 1 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường 30 - 4 Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ → Hết Bệnh viện Đa khoa tỉnh |
7.900.000 | - | - | - | - | Đất ở |
| 2 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đại lộ Lê Lợi Tiếp giáp đường Lê Duẩn → Cuối đường đại lộ Lê Lợi (Giáp chân núi Nùng Nàng) |
6.500.000 | 1.400.000 | 630.000 | - | - | Đất ở |
| 3 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Trần Phú Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
6.500.000 | 1.700.000 | 850.000 | - | - | Đất ở |
| 4 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Điện Biên Phủ Tiếp giáp đường Lò Văn Hặc → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
6.500.000 | 1.400.000 | 630.000 | - | - | Đất ở |
| 5 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp đường Huỳnh Thúc Kháng |
4.830.000 | 1.050.000 | 462.000 | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 6 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Trần Hưng Đạo Tiếp giáp Siêu thị Quang Thanh → Tiếp giáp đường Vừ A Dính |
4.830.000 | 1.050.000 | 462.000 | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 7 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Hoàng Văn Thái Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Trần Quý Cáp |
4.000.000 | - | - | - | - | Đất ở |
| 8 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Phố Hồ Đắc Di Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường Phạm Ngọc Thạch |
4.000.000 | - | - | - | - | Đất ở |
| 9 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Lê Duẩn Tiếp giáp đường Trần Phú → Tiếp giáp đại lộ Lê Lợi |
4.000.000 | 1.180.000 | 680.000 | - | - | Đất ở |
| 10 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Văn Linh Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi |
4.000.000 | 1.500.000 | 550.000 | - | - | Đất ở |
| 11 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Trường Chinh Tiếp giáp Đại lộ Lê Lợi → Tiếp giáp đường Nguyễn Hữu Thọ |
4.000.000 | 1.180.000 | 680.000 | - | - | Đất ở |
| 12 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Võ Nguyên Giáp Tiếp giáp Trường lái xe cơ giới → Tiếp giáp đường Bế Văn Đàn |
3.600.000 | 990.000 | 600.000 | - | - | Đất ở |
| 13 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Ngô Quyền Tiếp giáp phố Chiêu Tấn → Tiếp giáp Huỳnh Thúc Kháng |
3.500.000 | - | - | - | - | Đất ở |
| 14 | Tỉnh Lai Châu phường Đoàn Kết |
Đường Huỳnh Thúc Kháng Tiếp giáp đường 19-8 → Tiếp giáp đường Trần Hưng Đạo |
3.500.000 | 1.000.000 | - | - | - | Đất ở |
| 15 | Tỉnh Lai Châu xã Phong Thổ |
Phố đi bộ Tiếp giáp với đầu cầu Pa So (Km19+800 QL12) → Tiếp giáp đường Điện Biên Phủ (Km20+050 QL12) |
3.000.000 | - | - | - | - | Đất ở |
| 16 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường Nguyễn Lương Bằng Tiếp giáp đường 30-4 → Tiếp giáp đường hình bán nguyệt (Khu vườn cây) |
2.940.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 17 | Tỉnh Lai Châu phường Tân Phong |
Đường 30-4 Tiếp giáp đường Võ Văn Kiệt → Tiếp giáp đường Trường Chinh |
2.940.000 | 1.050.000 | 440.000 | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18 | Tỉnh Lai Châu xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp cửa hàng Xăng dầu số 8 Chi nhánh xăng dầu Lai Châu → Hết cống Tổ 3 |
2.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | - | - | Đất ở |
| 19 | Tỉnh Lai Châu xã Tân Uyên |
Đường Lê Lợi Tiếp giáp ranh giới đất Đội thuế → Hết địa phận thị trấn Tân Uyên cũ (Giáp xã Thân Thuộc cũ) |
2.900.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | - | - | Đất ở |
| 20 | Tỉnh Lai Châu xã Bình Lư |
Phố Lê Văn Tám Đường Võ Nguyên Giáp → Phố Nguyễn Thái Học |
2.900.000 | - | - | - | - | Đất ở |