Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

Tỉnh Cà Mau
  • Tất cả
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Thành phố Hải Phòng
  • Thành phố Đà Nẵng
  • Thành phố Cần Thơ
  • Thành phố Huế
  • Tỉnh Lai Châu
  • Tỉnh Điện Biên
  • Tỉnh Sơn La
  • Tỉnh Lạng Sơn
  • Tỉnh Quảng Ninh
  • Tỉnh Cao Bằng
  • Tỉnh Thanh Hóa
  • Tỉnh Nghệ An
  • Tỉnh Hà Tĩnh
  • Tỉnh Tuyên Quang
  • Tỉnh Lào Cai
  • Tỉnh Thái Nguyên
  • Tỉnh Phú Thọ
  • Tỉnh Bắc Ninh
  • Tỉnh Hưng Yên
  • Tỉnh Ninh Bình
  • Tỉnh Quảng Trị
  • Tỉnh Quảng Ngãi
  • Tỉnh Gia Lai
  • Tỉnh Khánh Hòa
  • Tỉnh Lâm Đồng
  • Tỉnh Đắk Lắk
  • Tỉnh Đồng Nai
  • Tỉnh Tây Ninh
  • Tỉnh Đồng Tháp
  • Tỉnh An Giang
  • Tỉnh Vĩnh Long
  • Tỉnh Cà Mau
Tất cả
  • Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
  • Nhóm đất phi nông nghiệp
  •     Đất ở tại đô thị
  •     Đất ở tại nông thôn
  •     Đất ở
  •     Đất thương mại, dịch vụ
  •     Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
  •     Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  •     Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  • Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • Nhóm đất nông nghiệp
  •     Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
  •     Đất trồng cây lâu năm
  •     Đất nuôi trồng thủy sản
  •     Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
  •     Đất trồng cây hằng năm
  •     Đất rừng sản xuất
  •     Đất rừng phòng hộ
  •     Đất rừng đặc dụng
  •     Đất làm muối
  •     Đất nông nghiệp khác
  •     Đất chăn nuôi tập trung
  •     Đất trồng cây hằng năm khác
-
Tìm thấy 5.957 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 Loại đất
1 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hòa Bình → Nguyễn Tất Thành

81.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
2 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng

60.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
3 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Hà Huy Tập

Hai Bà Trưng → Hòa Bình

42.800.000 - - - - Đất ở tại đô thị
4 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Hai Bà Trưng

Nguyễn Huệ → Trần Phú

42.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
5 Tỉnh Cà Mau
phường An Xuyên

Nguyễn Hữu Lễ

Lý Thái Tôn → Lý Bôn

38.590.000 - - - - Đất ở tại đô thị
6 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Hai Bà Trưng (Hai Bà Trưng và Lý Tự Trọng cũ)

Lê Lợi → Ngô Gia Tự

38.300.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Hoàng Văn Thụ

Lê Lợi → Ngô Gia Tự

38.300.000 - - - - Đất ở tại đô thị
8 Tỉnh Cà Mau
phường An Xuyên

Phan Ngọc Hiển

Nguyễn Trãi → Đinh Tiên Hoàng

35.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
9 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Lý Thường Kiệt

Trần Phú → Phan Đình Phùng

34.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
10 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Đường Trương Chính Thanh (đường Ninh Bình cũ)

Điện Biên Phủ → Hai Bà Trưng

30.900.000 - - - - Đất ở tại đô thị
11 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Minh Diệu

Điện Biên Phủ → Hoàng Văn Thụ

30.900.000 - - - - Đất ở tại đô thị
12 Tỉnh Cà Mau
phường An Xuyên

Hoàng Diệu

Công trường Bạch Đằng → Lý Bôn

30.710.000 - - - - Đất ở tại đô thị
13 Tỉnh Cà Mau
phường Tân Thành

Phan Bội Châu

Quang Trung → Hết ranh Sở Thủy sản cũ

30.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
14 Tỉnh Cà Mau
phường Bạc Liêu

Trần Phú (đoạn dạ cầu Kim Sơn)

Hẻm 1 (Ngân Hàng Eximbank) → Hết ranh Bến xe

29.100.000 - - - - Đất ở tại đô thị
15 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường Nguyễn Tất Thành

Nguyễn Việt Khái → Ngã Tư Bưu Điện (ấp 4; ấp 2)

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
16 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường Lạc Long Quân

Toàn tuyến

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
17 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường Hùng Vương

Ngã tư bưu điện (đường Nguyễn Tất Thành) → Đầu đường gom Cầu Kênh Tắc

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
18 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường Âu Cơ

Toàn tuyến

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
19 Tỉnh Cà Mau
xã Năm Căn

Đường An Dương Vương

Nguyễn Tất Thành → Đường số 6 (Tiệm vàng Hữu Há)

27.500.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
20 Tỉnh Cà Mau
phường Tân Thành

Quang Trung

Phan Bội Châu → Cầu Cà Mau

25.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
Chia sẻ: