Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 19841 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Sau 170m → Ngã ba đi Cầu Tán |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 19842 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 19843 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 19844 | Tỉnh Thái Nguyên phường Tích Lương |
Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 7m Toàn tuyến |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19845 | Tỉnh Thái Nguyên xã Đại Phúc |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19846 | Tỉnh Thái Nguyên xã Đại Phúc |
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng Ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc → đỉnh đèo Cao Trãng |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19847 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km48/H9-15m, đường rẽ vào chùa Cải Đan Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19848 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47/H5-10m, đi tổ dân phố Hợp Tiến Đường Trần Hưng Đạo → Vào 150m (cạnh nhà bà Bảo) |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19849 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km47+20m, đường rẽ phía Nam vào Nhà văn hóa tổ dân phố 2A Đường Trần Hưng Đạo → Giáp đất Nhà văn hóa |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19850 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km50/H1-20m, đường rẽ tổ dân phố Khuynh Thạch (cạnh nhà bà Thanh Thắng) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 200m |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19851 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Bắc Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19852 | Tỉnh Thái Nguyên phường Linh Sơn |
Trục phụ | Các ngõ rẽ đi Nhà máy Nước Đồng Bẩm có mặt đường bê tông ≥ 2,5m, Đường Đồng Bẩm → Vào 100m |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19853 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quyết Thắng |
Khu dân cư số 2, xã Quyết Thắng | Đường rộng rộng 15,5m Toàn tuyến |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19854 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quyết Thắng |
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Rẽ đi Sơn Tiến mặt đường bê tông ≥ 3m Đường Tố Hữu → Gặp đường Z115 |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19855 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quyết Thắng |
Khu dân cư Quyết Thắng - Phúc Xuân | Đường rộng rộng 15m Toàn tuyến |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19856 | Tỉnh Thái Nguyên phường Linh Sơn |
Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 19,5m Toàn tuyến |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19857 | Tỉnh Thái Nguyên phường Linh Sơn |
Khu dân cư số 3, xã Huống Thượng cũ (đoạn đã xong hạ tầng) | Đường rộng 41,5 (hiện trạng 10m) Toàn tuyến |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19858 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 2 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm Công nghiệp Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố Thái Nguyên) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19859 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quan Triều |
Khu tái định cư số 1 xã Sơn Cẩm (trả nợ tái định cư dự án: Đường vành đai I (đoạn Bờ Đậu, Phú Lương - Hoá Thượng, Đồng Hỷ) và tuyến tránh đô thị Hoá Thượng, huyện Đồng Hỷ; Đầu tư xây dựng hạ tầng Cụm CN Sơn Cẩm 1, xã Sơn Cẩm, thành phố TN) | Đường rộng 16,5m Toàn tuyến |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19860 | Tỉnh Thái Nguyên phường Tích Lương |
Khu tái định cư số 5, phường Tích Lương (phường Tân Lập cũ) | Đường rộng 7m Toàn tuyến |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |