Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 19821 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tầm Vu |
Đường vào mộ ông Trần Văn Giàu ĐT 827C - hết ranh xã Tầm Vu |
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | - | Đất ở |
| 19822 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tầm Vu |
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi Cầu Vuông - Cổng văn hóa ấp 2 xã Phước Tân Hưng (cũ) |
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | - | Đất ở |
| 19823 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tầm Vu |
ĐT 827D ĐT 827B - Bến phà Bình Tịnh |
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | - | Đất ở |
| 19824 | Tỉnh Tây Ninh Xã An Lục Long |
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi Cổng văn hóa ấp Ông Bụi - Cầu 30/4 (Trạm Y tế) |
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | - | Đất ở |
| 19825 | Tỉnh Tây Ninh Xã An Lục Long |
Đường Thâm Nhiên - Cầu Đôi Cầu Vuông - Ranh xã An Lục Long (cũ) |
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | - | Đất ở |
| 19826 | Tỉnh Tây Ninh Xã Thuận Mỹ |
ĐT 827 (ĐT 827A) Đường Ao Sen - Bà Hùng - Bến đò Thanh Vĩnh Đông |
2.320.000 | 1.624.000 | 928.000 | 232.000 | - | Đất ở |
| 19827 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định |
Tuyến đường nối với đường tránh Quốc lộ 45 (mặt đường rộng 7,5m): lô LK1:01-LK1:03; LK2:07-LK2:16
|
2.320.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 19828 | Tỉnh Cà Mau xã Sông Đốc |
Bờ Tây kênh Rạch Ruộng Nhỏ Ranh đất ông Lữ Thanh Vũ, Ấp 7 → Hết ranh đất ông Trần Văn Giàu , Ấp 7 |
2.320.000 | - | - | - | - | Đất ở tại nông thôn |
| 19829 | Tỉnh Tây Ninh Phường An Tịnh |
Tỉnh Lộ 6 (Đường 787B) Ranh G.Lộc- L.Hưng (cũ) - Ngã ba chùa Mội |
2.318.000 | 1.622.000 | 926.000 | 231.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19830 | Tỉnh Tây Ninh Xã Tân Biên |
Nguyễn Văn Linh (Quốc Lộ 22B) Chợ cũ + 200 mét (Cây xăng Thành Đạt) - Hết ranh Thị trấn Tân Biên (cũ) |
2.313.000 | 1.619.000 | 924.000 | 231.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 19831 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bách Quang |
TRỤC PHỤ | Ngõ số 1027: Rẽ ngõ cạnh Kim khí Hiền Lương Đường 30/4 → Vào 100m |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19832 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H7, đi tổ dân phố Khuynh Thạch (phía Nam Trung tâm thương mại và du lịch Dũng Tân) Đường Trần Hưng Đạo → Vào 100m |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19833 | Tỉnh Thái Nguyên phường Sông Công |
TRỤC PHỤ | Km49/H5-10m, rẽ lô 2 sau khu dân cư Khuynh Thạch Đường Trần Hưng Đạo → Đến Công ty TNHH Bê tông tuổi trẻ đi về hai phía 100m |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19834 | Tỉnh Thái Nguyên phường Bá Xuyên |
TRỤC PHỤ | Ngã tư tổ dân phố 4 → Giáp đất chùa Bá Xuyên |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19835 | Tỉnh Thái Nguyên phường Linh Sơn |
CÁC TRỤC ĐƯỜNG KHÁC THUỘC PHƯỜNG LINH SƠN | Các đường trong khu quy hoạch Lâm trường Đồng Phú (sau Nhà văn hóa tổ 2,3 cũ) Toàn tuyến |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19836 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Sầm Sơn |
(Từ lô I.3-TĐC2:05 đến lô I.3-TĐC2:21); (từ lô I.3-TĐC5:01 đến lô I.3- TĐC5:14); (từ lô I.3- TĐC8A:01 đến lô I.3-TĐC8A:04).
|
2.310.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19837 | Tỉnh Tây Ninh Phường Gò Dầu |
Đường Xuyên Á Đường Cầu Sao-Xóm Đồng - hết ranh xã Thanh Phước |
2.310.000 | 1.617.000 | 924.000 | 231.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19838 | Tỉnh Thái Nguyên xã Điềm Thụy |
Đường đi Trường THPT Điềm Thụy đến gặp đường tỉnh 266 | Đoạn 1 Quốc lộ 37 → Trường THPT Điềm Thụy |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 19839 | Tỉnh Thái Nguyên xã Đại Phúc |
Trục phụ đường 1 tháng 8 | Từ đường 1 tháng 8 vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ Đường 1 tháng 8 → Vào khu quy hoạch dân cư sau Xí nghiệp chè Đại Từ |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 19840 | Tỉnh Thái Nguyên xã Đại Phúc |
Từ đường Tố Hữu rẽ vào đến ngã ba Khuôn Năm 1, 2 | Từ ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc đến đỉnh đèo Cao Trãng Ngã ba đi đào Nam Hồ Núi Cốc → đỉnh đèo Cao Trãng |
2.310.000 | 1.386.000 | 832.000 | 499.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |