Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 19481 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Bình |
Đoạn qua địa phận xã Quảng Bình
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 19482 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Tiên Trang |
Đường từ cống Ngọc Giáp đi đường 4B (xã Quảng Thạch cũ)
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 19483 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 223 Trường Thi
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19484 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 207 Trường Thi
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19485 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 46 Tô Vĩnh Diện
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19486 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ Phan Huy ích từ số nhà 17 đến số nhà 31 Phan Huy Ích
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19487 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu tập thể Thủy sản)
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19488 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 53 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK Rau quả)
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19489 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 42 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi)
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19490 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 20, 34 Phan Huy Ích
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19491 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng 1
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19492 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
MBQH số 533 (các đường ngang dọc trong MB)
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19493 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đường phân lô mặt bằng quy hoạch khu dân cư đồng Hà Đê (lô 2, lô 3)
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19494 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đoạn từ Quốc lộ 45 (cây xăng Đông Tân) đến nhà văn hóa phố Tân Thọ, đến nhà ông Nguyễn Xuân Trọng
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19495 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đoạn từ nhà văn hóa Tổ dân phố đến nhà ông Vũ Xuân Hà
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19496 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đoạn từ nhà ông Vũ Văn Sắc đến nhà bà Phạm Thị Hiên, đến nhà ông Vũ Đình Lai, đến thửa 37, tờ BĐ12
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19497 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đoạn từ Nhà văn hóa phố Tân Thọ đến nhà ông Vũ Bá Cư
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19498 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng đến nhà các ông, bà Hoàng Thị Sành, đến nhà ông Đào Văn Vang, đến nhà ông Phạm Xuân Tân.
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19499 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đoạn từ nhà ông Bùi Ngọc Tuấn đến thửa 60, tờ bản đồ 12
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 19500 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Đông Sơn |
Đoạn từ Quốc lộ 45 vào MBQH 73 phú sơn (giáp cống tây)
|
2.446.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |