Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 18841 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
Đường 3/2 Đường Nguyễn Trọng Thế - đường Võ Tân Đồ |
2.527.000 | 1.768.000 | 1.010.000 | 252.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 18842 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hòa Khánh |
ĐT 825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
2.527.000 | 1.768.000 | 1.010.000 | 252.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 18843 | Tỉnh Tây Ninh Xã Hậu Nghĩa |
ĐT825 Cầu Ba Sa - đường Nguyễn Trọng Thế (ngã ba Công An) |
2.527.000 | 1.768.000 | 1.010.000 | 252.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 18844 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Ngõ số 229 | Các nhánh rẽ vào khu tập thể Nhà máy Cốc Hóa cổ đường rộng ≥ 3,5m, vào 150m Đường Lưu Nhân Chú |
2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 18845 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Đường nhựa, đường bê tông có mặt đường rộng từ ≥ 3,5m | Địa phận phường Gia Sàng cũ Toàn tuyến |
2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 18846 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hải Lĩnh |
Giáp đường 4B (nhà ông Lợi thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất
|
2.520.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18847 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hải Lĩnh |
Giáp đường 4B (nhà bà Tâm thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất
|
2.520.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18848 | Tỉnh Cà Mau phường Vĩnh Trạch |
Nguyễn Thị Minh Khai (Đường Liên tỉnh lộ 38 cũ) Đường Lò Rèn → Tôn Đức Thắng |
2.520.000 | - | - | - | - | Đất ở tại đô thị |
| 18849 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hải Lĩnh |
Giáp đường 4B (nhà ông chinh thôn Thống Nhất) ra biển thôn Thống Nhất
|
2.520.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18850 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hải Lĩnh |
Giáp đường 4B (nhà anh Bắc Quang Trung) ra biển thôn Quang Trung
|
2.520.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18851 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hải Lĩnh |
Giáp đường 4B (Hội trường thôn Quang Trung ) ra biển thôn Quang Trung
|
2.520.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18852 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Hải Lĩnh |
Giáp đường 4B (hội trường thôn Đại Tiến) ra biển thôn Sơn Hải
|
2.520.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18853 | Tỉnh Thanh Hóa Phường Tĩnh Gia |
Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 12: 01; Đoạn từ lô LK-01: 15 đến lô LK- 01: 28; Đoạn từ lô LK-02: 01 đến lô LK- 13: 04; Đoạn từ lô LK-07: 01 đến lô LK- 09: 12; Đoạn từ lô HT-04 đến lô LK- 15: 08;
|
2.520.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18854 | Thành phố Hải Phòng phường Trần Hưng Đạo |
Khu đô thị mới phía Đông thành phố Chí Linh: Các lô giáp đường có mặt cắt Bn ≤ 13,5m Đầu đường → Cuối đường |
2.520.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18855 | Thành phố Đà Nẵng Thành phố Hội An cũ (Quảng Nam cũ) |
Phường Tân An Các đường còn lại có mặt cắt ngang rộng từ 2,5m → đến dưới 4m |
2.520.000 | - | - | - | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 18856 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Tuyến 6 Quốc lộ 3 → Đi đồi Đa (giáp phường Tân Long cũ) |
2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18857 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 2 | Các nhánh rẽ khác trên đường vào trại giam Phú Sơn 4 Toàn tuyến |
2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18858 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quan Triều |
Đoạn 3 | Các ngõ 516; 501; 403; 393 Đường Quang Vinh → Hết ngõ |
2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18859 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quan Triều |
Trục phụ | Đoạn 2 Rẽ từ đường Quan Triều vào khu dân cư Công ty CP Xây dựng và SX vật liệu xây dựng TN → Vào 100m |
2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 18860 | Tỉnh Thái Nguyên phường Gia Sàng |
Trục phụ | Ngõ số 323 Đường Lưu Nhân Chú |
2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 | 544.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |