Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 16701 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Núi Thành cũ (Quảng Nam cũ) |
Đất ven đường Quốc lộ 1A - Xã Tam Hiệp (xã đồng bằng) Từ cầu ông Bộ (mới) → đến hết Trường THCS Trần Cao Vân |
3.192.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16702 | Tỉnh Tây Ninh Phường Tân Ninh |
Hẻm 93 Đường Cách Mạng Tháng 8 Đường Cách Mạng Tháng 8 - Hẻm 10 Đường Huỳnh Tấn Phát |
3.185.000 | 2.229.000 | 1.274.000 | 318.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 16703 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Quảng Yên |
Đoạn qua địa phận xã Quảng Yên cũ
|
3.179.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 16704 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Ngọc Lặc |
Đoạn từ hết đấtông Nguyễn Văn Bình thửa đất số 166, tờ bản đồ số 20 Bản đồ địa chính xã Quang Trung) đến ngã ba nhà ông Xuân Hoa (thửa đất số 15, tờ bản đồ số 25, bản đồ địa chính xã Quang Trung cũ) và từ nhà Hồng Lợi (thửa đất số 716, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ) đến ngã ba nhà ông Thân (thửa đất số 868, tờ bản đồ số 27, bản đồ địa chính xã Thúy Sơn cũ)
|
3.179.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 16705 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Nga Sơn |
Đường Từ Thức: Đoạn từ Cầu Hưng Long đến kênh N1
|
3.179.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 16706 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Yên Định |
Đoạn từ ngã tư đi vào đình làng Duyên Thượng đến giáp xã Yên Trường
|
3.179.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 16707 | Tỉnh Tây Ninh Phường Trảng Bàng |
Lãnh Binh Tòng Nguyễn Văn Chấu - Đ.Trưng Nhị |
3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16708 | Tỉnh Tây Ninh Phường Trảng Bàng |
Nguyễn Văn Kiên Lãnh Binh Tòng - Trọn đường (đường cùng) |
3.168.000 | 2.217.000 | 1.267.000 | 316.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16709 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG NGUYỄN TRÃI LẠC LONG QUÂN → HỒ TÙNG MẬU |
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16710 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Ngãi Giao |
ĐƯỜNG 30/4 ÂU CƠ → LÝ THƯỜNG KIỆT |
3.157.000 | 1.579.000 | 1.263.000 | 1.010.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16711 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Duy Xuyên cũ (Quảng Nam cũ) |
Mặt tiền đường Hồ Nghinh Từ giáp đường Hùng Vương (QL14H) → đến ngã tư đường Trương Chí Cương |
3.153.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16712 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Thăng Bình cũ (Quảng Nam cũ) |
Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An - Xã Bình An Các đường còn lại trong Khu khai thác quỹ đất sân vận động Bình An |
3.150.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16713 | Thành phố Đà Nẵng Huyện Đại Lộc cũ (Quảng Nam cũ) |
Xã Đại Thắng (Đồng bằng) Đường phía Bắc chợ Phú Thuận ( cả 2 bên) |
3.150.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16714 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi |
Các tuyến đường nội bộ MBQH
|
3.150.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 16715 | Tỉnh Thanh Hóa Xã Thắng Lợi |
Các lô dọc đường nhựa xã (từ TĐC1: 01 đến lô TĐC 03: 65)
|
3.150.000 | - | - | - | - | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 16716 | Tỉnh Thái Nguyên xã Quân Chu |
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2 Suối đầu Cầu → Nhà văn hóa xóm Nông Trường |
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16717 | Tỉnh Thái Nguyên xã Phú Xuyên |
Trục Quốc lộ 37 | Đoạn 5 Kiot Xăng Dầu Số 16 → Ngã 3 đường rẽ xóm Đầm Làng |
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16718 | Tỉnh Thái Nguyên xã Vạn Phú |
Tuyến 1 | Tỉnh lộ 261 → Cầu tràn xóm 4, xã Vạn Phú |
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16719 | Tỉnh Thái Nguyên xã Vạn Phú |
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Đại Từ đi xã Quân Chu) | Đoạn 8 Điểm đầu của Dự án Tái định cư đường liên kết vùng → Hết hết Dự án Tái định cư đường liên kết vùng |
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 16720 | Tỉnh Thái Nguyên xã Quân Chu |
Tỉnh lộ 261 (từ giáp đất xã Vạn Phú đi xã Quân Chu) | Đoạn 2 Suối đầu Cầu → Nhà văn hóa xóm Nông Trường |
3.150.000 | 1.890.000 | 1.134.000 | 680.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |