Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]

Tất cả
  • Tất cả
  • Thành phố Hà Nội
  • Thành phố Hồ Chí Minh
  • Thành phố Hải Phòng
  • Thành phố Đà Nẵng
  • Thành phố Cần Thơ
  • Thành phố Huế
  • Tỉnh Lai Châu
  • Tỉnh Điện Biên
  • Tỉnh Sơn La
  • Tỉnh Lạng Sơn
  • Tỉnh Quảng Ninh
  • Tỉnh Cao Bằng
  • Tỉnh Thanh Hóa
  • Tỉnh Nghệ An
  • Tỉnh Hà Tĩnh
  • Tỉnh Tuyên Quang
  • Tỉnh Lào Cai
  • Tỉnh Thái Nguyên
  • Tỉnh Phú Thọ
  • Tỉnh Bắc Ninh
  • Tỉnh Hưng Yên
  • Tỉnh Ninh Bình
  • Tỉnh Quảng Trị
  • Tỉnh Quảng Ngãi
  • Tỉnh Gia Lai
  • Tỉnh Khánh Hòa
  • Tỉnh Lâm Đồng
  • Tỉnh Đắk Lắk
  • Tỉnh Đồng Nai
  • Tỉnh Tây Ninh
  • Tỉnh Đồng Tháp
  • Tỉnh An Giang
  • Tỉnh Vĩnh Long
  • Tỉnh Cà Mau
Tất cả
  • Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
Tất cả
  • Tất cả
  • Nhóm đất phi nông nghiệp
  •     Đất ở tại đô thị
  •     Đất ở tại nông thôn
  •     Đất ở
  •     Đất thương mại, dịch vụ
  •     Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
  •     Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp
  •     Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản
  • Đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp
  • Nhóm đất nông nghiệp
  •     Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)
  •     Đất trồng cây lâu năm
  •     Đất nuôi trồng thủy sản
  •     Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)
  •     Đất trồng cây hằng năm
  •     Đất rừng sản xuất
  •     Đất rừng phòng hộ
  •     Đất rừng đặc dụng
  •     Đất làm muối
  •     Đất nông nghiệp khác
  •     Đất chăn nuôi tập trung
  •     Đất trồng cây hằng năm khác
-
Tìm thấy 199.558 bảng giá đất
Đơn vị tính: đồng/m2
STT Phường xã / khu vực Tên đường / Đoạn đường VT1 VT2 VT3 VT4 VT5 Loại đất
7701 Thành phố Đà Nẵng
Huyện Quế Sơn cũ (Quảng Nam cũ)

Đường Trưng Nữ Vương - Thị trấn Đông Phú

Đoạn từ đường Đoàn Xuân Trinh → đến hết đất ông Niêm (Bắc đường), hết đất ông Dũng (Nam đường)

8.100.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7702 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Đông Hòa

ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU THƯƠNG MẠI, KHU DỊCH VỤ, KHU DU LỊCH, KHU ĐÔ THỊ, KHU DÂN CƯ, KHU TÁI ĐỊNH CƯ (HIỆN HỮU) CÒN LẠI.

BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN THUỘC CÁC PHƯỜNG CÒN LẠI.

8.100.000 4.050.000 3.240.000 2.592.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
7703 Thành phố Đà Nẵng
Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ)

Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân

Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông)

8.100.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7704 Thành phố Đà Nẵng
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)

Khu TĐC Bình Kỳ - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý

Đường 10,5m

8.080.000 - - - - Đất thương mại, dịch vụ
7705 Thành phố Đà Nẵng
Quận Ngũ Hành Sơn cũ (Đà Nẵng)

Khu tái định cư Bá Tùng mở rộng (2A-2B-3- 3A) - Các khu dân cư thuộc địa bàn phường Hòa Quý

Đường 10,5m

8.080.000 - - - - Đất thương mại, dịch vụ
7706 Thành phố Hà Nội
Khu Vực 12

Bùi Thị Xuân

8.056.000 5.319.000 3.365.000 3.000.000 - Đất thương mại, dịch vụ
7707 Thành phố Hải Phòng
phường Phạm Sư Mạnh

Đường Trần Hưng Đạo

Tiếp giáp trường PTTH Kinh Môn II → Hết nhà nghỉ Tú Linh

8.050.000 4.025.000 2.030.000 1.610.000 - Đất thương mại, dịch vụ
7708 Thành phố Đà Nẵng
Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng)

Hoàng Văn Thái

Đường vào Bãi rác Khánh Sơn đến hết địa phận quận Liên Chiểu - Đoạn 15m

8.050.000 2.950.000 2.480.000 2.140.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
7709 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

Trục phụ | Ngõ rẽ vào Nhà văn hóa tổ 7, phường Hoàng Văn Thụ cũ

Đường Bắc Sơn → 100m

8.050.000 4.830.000 2.898.000 1.739.000 - Đất thương mại, dịch vụ
7710 Tỉnh Thái Nguyên
phường Phan Đình Phùng

Ngõ số 233: Rẽ vào X79 và Trường Cao đẳng Nghề số 1, Bộ Quốc phòng | Đoạn 1

Đường Quang Trung → 150m

8.050.000 4.830.000 2.898.000 1.739.000 - Đất thương mại, dịch vụ
7711 Tỉnh Tây Ninh
Phường Long An

Huỳnh Thị Thanh

Đường số 1 - Nguyễn Cửu Vân

8.050.000 5.635.000 3.220.000 805.000 - Đất ở
7712 Tỉnh Tây Ninh
Phường Long An

Phạm Văn Phùng

Nguyễn Cửu Vân - nhánh đường số 1

8.050.000 5.635.000 3.220.000 805.000 - Đất ở
7713 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Sầm Sơn

Đường Tống Duy Tân | Từ đường Ngô Quyền - Nguyễn Trãi

8.050.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7714 Tỉnh Tây Ninh
Xã Bến Lức

Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Nam Long) do Công ty Nam Long VCD làm chủ đầu tư

Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D3 đến D1)

8.008.000 5.605.000 3.203.000 800.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
7715 Thành phố Hải Phòng
phường Thiên Hương

Đường có lộ giới từ trên 7m đến 9m

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 - - - - Đất ở
7716 Thành phố Hải Phòng
phường Thiên Hương

Khu tái định cư tại xã Hoa Động

Các lô tiếp giáp tuyến giao thông có lộ giới 13,5m gần với đường 50,5m

8.000.000 - - - - Đất ở
7717 Thành phố Hải Phòng
phường Kiến An

Đường kéo dài Phố Hoa Khê

Công ty xây dựng vật liệu Thống nhất → Giáp đường Trần Huy Liệu

8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000 - Đất ở
7718 Tỉnh Thái Nguyên
xã Kha Sơn

Điểm dân cư phía Tây Bắc xã Kha Sơn | Đường rộng 22,5 m

8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7719 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Phú Hòa Đông

TỈNH LỘ 8

CÁCH NGÃ TƯ TÂN QUI 300M (HƯỚNG XÃ CỦ CHI) → TRƯỜNG THPT TRUNG PHÚ

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
7720 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Phú Lợi

ĐƯỜNG 1/12 (ĐƯỜNG VÀO NHÀ TÙ PHÚ LỢI)

PHÚ LỢI → KHU DI TÍCH NHÀ TÙ PHÚ LỢI

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000 - Đất thương mại, dịch vụ
7721 Tỉnh Tây Ninh
Xã Long Cang

Khu tái định cư và nhà ở xã hội Phúc Long tại xã Long Cang (đã bao gồm hạ tầng)

Đường số 2. 11. 33. 37. 39. 40. 57. 61

8.000.000 5.600.000 3.200.000 800.000 - Đất ở
7722 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Biện Thượng

Tiếp giáp các tuyến đường trong khu quy hoạch, lòng đường rộng 7,5m, vỉa hè hai bên mỗi bên 6m (Các lô Từ lô LK1: 5 đến LK1: 9; Từ lô LK2: 1 đến LK2: 10; Từ lô LK2:19 đến LK2: 28; Từ lô LK3: 1 đến LK3: 17; Từ lô LK5: 1 đến LK5: 11; Từ lô LK6: 6 đến LK6: 8; Từ lô LK6: 22 đến LK6: 31; Từ lô LK6: 46 đến LK6: 53; Từ lô LK7: 20 đến LK7: 36; Từ lô LK7: 42 đến LK7: 45)

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7723 Thành phố Hải Phòng
phường Đồ Sơn

Đường ngang Trung Dũng 7 (Giáp khu đô thị sân Golf)

Số nhà 37 (Nhà bà Xim) → Số nhà 21 (Hết nhà ông Kỳ)

8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000 - Đất ở
7724 Thành phố Hải Phòng
phường Đồ Sơn

Đường ngang Đoàn Kết (rộng 9,0m)

Lô 10+Lô 11

8.000.000 4.800.000 3.800.000 3.000.000 - Đất ở
7725 Thành phố Hải Phòng
phường Dương Kinh

Phố Tĩnh Hải

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7726 Thành phố Hải Phòng
phường Dương Kinh

Phố Vũ Hộ

Đoạn sau 100m

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7727 Thành phố Hải Phòng
phường Dương Kinh

Đường trục trong khu dân cư có mặt cắt trên 7m

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7728 Thành phố Hải Phòng
phường Dương Kinh

Đường Tư Thủy (Đường 362)

Giáp Cống Lai → Hết địa phận phường Dương Kinh

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7729 Thành phố Hải Phòng
phường Dương Kinh

Đường trục khu dân cư Ninh Hải 2, 3 (nông trường)

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7730 Thành phố Hải Phòng
phường Dương Kinh

Đường trục khu dân cư An Lập

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7731 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân

Đoạn từ Đài truyền thanh (thửa 465, tờ bản đồ 09) đến đất nhà ông Sơn Là (thửa 10, tờ bản đồ 12)

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7732 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

MBQH số 3887/QĐ-UBND ngày 20/6/2019 (Khu Tái định cư thôn Thành) | Đoạn đường từ lô số A1-13 đến lô số A1-18 kéo dài

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7733 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

Tổ dân phố Nổ Giáp 1 | Đường Nguyễn Hữu Cảnh

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7734 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

Đường liên phường | Từ Nhà văn hóa thôn Vạn Thắng 8 cũ đến khu TĐC xã Hải Yến

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7735 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

Đường liên phường | Từ hộ bà Lan (Ngọc) đến nhà ông Muôn

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7736 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

Đường liên phường | Đường Trần Oanh: Từ giáp mương kênh Nam đến đường Sắt

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7737 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

Đường đi Cảng hàng không Thọ Xuân | Đường Trần Thánh Tông: Từ giáp Quốc lộ 1A đi cầu vượt

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7738 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Đoạn từ Quốc lộ 1A (thửa 67, tờ 118) đến đập tràn (thửa 03, tờ 110)

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7739 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

Đường Đông Tây 1 (thay Đường 7 cũ) | Đường Trần Nhật Duật: Từ giáp Quốc lộ 1A (thửa 89, tờ 118) đến Trạm điện Dự Quần (thửa 79, tờ 118)

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7740 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

Đường 2B | Đường Trần Hưng Đạo: Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7741 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đào Duy Từ

Đường 2B | Đường Bắc Nam 2 (đường Trần Hưng Đạo): Từ Quốc lộ 1A đến cầu Sông Bạng 2 đến giáp phường Hải Bình

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7742 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Đồng Tiến

Đoạn từ bà Thắm đến hộ ông Thắng

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7743 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Đồng Tiến

Đoạn từ bà Phán đến hộ bà Thơ (thửa số 68 tờ bản đồ số 14)

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7744 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Đồng Tiến

Ngã tư Tỉnh lộ 517

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7745 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân

Đoạn từ nhà bà Dũng (thửa 113, tờ bản đồ 09) đến nhà ông Thường (thửa 229, tờ bản đồ 09)

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7746 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân

Đoạn từ nhà ông Pháp thôn 2 (thửa 148, tờ bản đồ 8) đến hộ ông Trịnh Đức Minh thôn 2 (thửa 267, tờ bản đồ 08)

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7747 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thường Xuân

Đoạn tiếp theo đến giáp đường Lê Lai

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7748 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Điền Lư

Đoạn từ cầu Đại Lạn đến thửa 60, tờ bản đồ 25 (ông Lợi Vân); (Điền Lư)

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7749 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Đồng Tiến

Đoạn từ hộ ông Huân đến hộ ông Sơn

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7750 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Đồng Tiến

Đoạn từ hộ ông Năng đến hộ bà Ánh

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7751 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Thuận Giao

BỜ HÀO (BÌNH CHUẨN)

THỬA ĐẤT SỐ 20, TỜ BẢN ĐỒ 22 → THỬA ĐẤT SỐ 01, TỜ BẢN ĐỒ 63

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000 - Đất ở
7752 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường An Phú

TỪ VĂN PHƯỚC (CŨ AN PHÚ 35, TICO)

ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) → LÊ THỊ TRUNG

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000 - Đất thương mại, dịch vụ
7753 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hưng Long

AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG

CẦU RẠCH GIA → ĐOÀN NGUYỄN TUẤN

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
7754 Tỉnh Thái Nguyên
phường Đức Xuân

Ngõ 313 (Tuyến đường đi Phiêng My) | Từ Cầu sắt Bắc Kạn đến ngã ba Lương thực (cũ)

Toàn tuyến

8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7755 Tỉnh Thái Nguyên
phường Đức Xuân

Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc | Các trục đường nội bộ Khu tái định cư Chương trình đô thị miền núi phía Bắc có lộ giới 16,5m

Toàn tuyến

8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7756 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bình Dương

NGUYỄN TRI PHƯƠNG (ĐH.407)

RANH BÌNH DƯƠNG - TÂN HIỆP → ĐT.742 (PHÚ CHÁNH CŨ)

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000 - Đất ở
7757 Thành phố Hồ Chí Minh
Phường Bình Dương

ĐT.742

NGUYỄN TRI PHƯƠNG → PHÚ CHÁNH 25 VÀ PHÚ CHÁNH 39

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000 - Đất thương mại, dịch vụ
7758 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Bình Chánh

AN PHÚ TÂY - HƯNG LONG

LÊ KHẢ PHIÊU (QUỐC LỘ 1) → CẦU RẠCH GIA

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000 - Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp
7759 Thành phố Hồ Chí Minh
Xã Hưng Long

HÓC HƯU

ĐOÀN NGUYỄN TUẤN → RANH XÃ MỸ LỘC, TỈNH TÂY NINH

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.560.000 - Đất ở
7760 Thành phố Hải Phòng
xã Hà Tây

Khu dân cư số 1 thôn Ngoại Đàm xã Hà Tây

Các thửa tiếp giáp đường có mặt cắt đường Bn=15,3m (6m đường - 9,3m vỉa hè)

8.000.000 - - - - Đất ở
7761 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Thăng Bình

Tiếp theo từ UBND xã đến ông Đa (thửa 668-tờ bản đồ 15)

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7762 Tỉnh Thanh Hóa
Xã Hoằng Thanh

Đoạn tiếp theo đến ngã tư Bưu điện xã Hoằng Đông cũ

8.000.000 - - - - Đất ở tại nông thôn
7763 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Tân Dân

MBQH số 14606/QĐ-UBND ngày 16/12/2021 (Mặt bằng khu dân cư Hồ Trung) | Đoạn khu biệt thự lô đất BT-A01 đến lô đất khu biệt thự BT- A28

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7764 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Tân Dân

Mặt bằng khu dân cư tổ dân phố 1-2: Tại Quyết định số 7910/QĐ-UBND ngày 16/7/2021 (Điều chỉnh tại Quyết định số 9356/QĐ-UBND ngày 27/9/2022) | Đoạn từ lô số: CL- D13, D14; CL- E01 đến E05; CL- F01 đến F04 thuộc tờ bản đồ số 05 và CL- E16 đến E20; CL- F15 đến F18

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7765 Thành phố Hải Phòng
phường Dương Kinh

Đường Công vụ 4 (Phố Hải Thành)

Đầu đường Phạm Văn Đồng vào 100m

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7766 Thành phố Hải Phòng
phường Dương Kinh

Đường Công vụ 4

Đoạn sau 300m

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7767 Thành phố Hải Phòng
xã Gia Phúc

Đất ven trục đường Bắc Nam

Nút giao QL 38 B → Cầu Hồng Đức

8.000.000 4.000.000 3.200.000 2.400.000 - Đất ở
7768 Thành phố Hải Phòng
xã Việt Hòa

Tổ dân phố Đỗ Trung: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 6.210.000 3.510.000 2.810.000 - Đất ở
7769 Thành phố Hải Phòng
xã Việt Hòa

Tổ dân phố Đào Xá: Các lô bám mặt đường có mặt cắt 5m≤Bn≤9m (đoạn còn lại)

Đoạn còn lại

8.000.000 6.210.000 3.510.000 2.810.000 - Đất ở
7770 Thành phố Hải Phòng
xã Việt Hòa

Các tuyến đường còn lại trong tổ dân phố có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m (Tổ dân phố: Bễ; Bầu; Gạch; Lẻ Doi; Nghĩa; Hoàng Đường; Tiền; Trụ; Trằm)

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 4.400.000 3.200.000 1.900.000 - Đất ở
7771 Thành phố Hải Phòng
phường Hưng Đạo

Các đường còn lại trong tổ dân phố Vân Quan, Phúc Hải, Đông Lãm, Quảng Luận

Có mặt cắt ngang từ 5m đến dưới 12m

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7772 Tỉnh Thái Nguyên
xã Trung Hội

TRỤC QUỐC LỘ 3C | Đoạn 16

Trung tâm ngã ba Quán Vuông → Đi các phía 50m (hướng đi Thái Nguyên, xã Định Hóa, xã Bình Yên)

8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7773 Tỉnh Thái Nguyên
phường Bách Quang

TRỤC CHÍNH | Đoạn 2

Km55/H9-50m (giáp đất Bưu điện Tân Thành) → Km56/H2 (giáp đất phường Tích Lương)

8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7774 Tỉnh Thái Nguyên
phường Bách Quang

TRỤC CHÍNH | Đoạn 4

Kênh Núi Cốc → Đường Trần Hưng Đạo (QL3)

8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7775 Tỉnh Thái Nguyên
phường Bách Quang

TRỤC CHÍNH | Đoạn 1

Giáp đất phường Sông Công → Đường rẽ Trường Văn hóa - Cục Đào tạo, Bộ Công an (Km51/H8+50m)

8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7776 Tỉnh Thái Nguyên
phường Bá Xuyên

TRỤC PHỤ | Ngõ số 10: Rẽ vào Trường Mầm non 8-3, cạnh nhà bà Bính

Đường Cách Mạng Tháng 8 → Vào 100m

8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7777 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Quang

MBQH 2267, ngày 21/7/2021 Tổ dân phố 1, 2, 3 Thịnh Trị khu A, B, C (các lô đất bám mặt đường từ đường vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Tân Chính (xã Đông Nam cũ) | Các lô giáp mặt đường Vành đai phía Tây đi Tổ dân phố Mai Chữ (xã Đông Nam cũ)

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7778 Tỉnh Thanh Hóa
Phường Đông Quang

Phố Phù Lưu 1 và phố Phù Lưu 2 | Ngõ 468 Hải thượng Lãn ông

8.000.000 - - - - Đất ở tại đô thị
7779 Thành phố Hải Phòng
xã Chí Minh

Khu dân cư Chiều Mây

Các lô còn lại

8.000.000 - - - - Đất ở
7780 Thành phố Hải Phòng
xã Tứ Kỳ

Đường trục chính các thôn: La Tỉnh Bắc, La Tỉnh Nam, An Nhân Đông, An Nhân Tây, Thị Tứ

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 4.000.000 2.000.000 1.500.000 - Đất ở
7781 Thành phố Hải Phòng
xã Hà Bắc

Khu dân cư mới Bắc sông Hương

Các thửa tiếp giáp đường còn lại

8.000.000 - - - - Đất ở
7782 Thành phố Hải Phòng
xã Lai Khê

Điểm dân cư mới thôn Minh Thành (Công ty Ánh Dương AD-HD)

Các đường còn lại

8.000.000 - - - - Đất ở
7783 Thành phố Hải Phòng
xã Hợp Tiến

Khu đất đấu giá, bồi thường bằng đất: điểm dân cư mới thôn Đột Trên (khu Ao Bộ)

Các lô bám đường nội bộ còn lại của điểm dân cư

8.000.000 - - - - Đất ở
7784 Thành phố Hải Phòng
xã Hợp Tiến

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư Ao Buộm thôn Trần Xá

Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư

8.000.000 - - - - Đất ở
7785 Thành phố Hải Phòng
xã Hợp Tiến

Khu đất đấu giá quyền sử dụng đất: Điểm dân cư thôn Linh Xá

Đường nội bộ còn lại trong điểm dân cư

8.000.000 - - - - Đất ở
7786 Thành phố Hải Phòng
xã Tân Kỳ

Khu dân cư thôn Gồm

Các lô còn lại

8.000.000 - - - - Đất ở
7787 Thành phố Hải Phòng
xã Tân Kỳ

Đường trục xã thuộc địa bàn thôn Mạc

Trường tiểu học Quảng Nghiệp → Nhà máy nước thôn Gồm

8.000.000 5.300.000 2.300.000 2.000.000 - Đất ở
7788 Thành phố Hải Phòng
phường An Dương

Các tuyến đường còn lại có mặt cắt trên 7m

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 - - - - Đất ở
7789 Thành phố Hải Phòng
phường An Dương

Đường Bến Dầu

Ngã ba giao đường liên phường Lê Thiện - Tân Tiến, TDP Tây Nam Vụ Bản → Sông Dầu, TDP Tây Nam Vụ Bản

8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000 - Đất ở
7790 Thành phố Hải Phòng
phường Hòa Bình

Đường trục trên địa bàn phường có lộ giới từ 5m đến dưới 7m

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 - - - - Đất ở
7791 Thành phố Hải Phòng
phường An Dương

Đường nội bộ trong các dự án giao đất làm nhà ở

Đầu đường → Cuối đường

8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000 - Đất ở
7792 Thành phố Hải Phòng
phường An Dương

Đường Nguyễn Bến

Ngã ba đường Quán Ngà → Đoạn giáp TDP Do Nha 5

8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.200.000 - Đất ở
7793 Thành phố Hải Phòng
xã Vĩnh Thịnh

Đường 17B

Giáp địa phận xã Vĩnh Thuận → Cầu Việt Trung

8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.000.000 - Đất ở
7794 Thành phố Hải Phòng
xã Vĩnh Thịnh

Đường 17B

Cầu Việt Trung → Cầu Áng Ngoại

8.000.000 4.800.000 4.000.000 3.000.000 - Đất ở
7795 Thành phố Hải Phòng
phường Hưng Đạo

Phố Chợ Hương

Ngã tư Trường Mầm Non Hưng Đạo → Cống Hương (giáp Kiến Thụy)

8.000.000 5.600.000 4.400.000 3.200.000 - Đất ở
7796 Tỉnh Thái Nguyên
xã Phong Quang

Các khu dân cư và khu tái định cư | Đường nội bộ khu dân cư Phặc Tràng

8.000.000 4.800.000 2.880.000 1.728.000 - Đất ở
7797 Thành phố Hải Phòng
xã Gia Lộc

Khu dân cư mới thôn Cao Dương, xã Gia Khánh (đường đấu nối và song song đường Thạch Khôi - Gia Xuyên (đoạn qua xã Gia Khánh cũ)

Đường nội bộ có mặt cắt Bn ≥ 10,5m

8.000.000 - - - - Đất ở
7798 Thành phố Hải Phòng
xã Gia Lộc

Điểm dân cư mới thôn Quán Đào, xã Gia Tiến (nay là xã Gia Lộc)

Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư

8.000.000 - - - - Đất ở
7799 Thành phố Hải Phòng
đặc khu Cát Hải

Đường trục chính đảo

Tuyến đường có mặt cắt từ 3m đến dưới 5m

8.000.000 5.600.000 4.800.000 4.000.000 - Đất ở
7800 Thành phố Hải Phòng
đặc khu Cát Hải

Khu tái định cư thôn Hải Sơn

Đường nội bộ trong khu tái định cư

8.000.000 - - - - Đất ở
Chia sẻ: