Tra cứu bảng giá đất 63 tỉnh, thành [2026]
| STT | Phường xã / khu vực | Tên đường / Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 | VT5 | Loại đất |
| 10321 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
THÁI HÒA 13 THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THÁI HÒA 11 (THỬA ĐẤT SỐ 4, TỜ BẢN ĐỒ 17) |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10322 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
THÁI HÒA 02 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 51, TỜ BẢN ĐỒ 20) → THỬA ĐẤT SỐ 57, TỜ BẢN ĐỒ 20 |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10323 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
DH.426 ĐT.747A → ĐT.747B (QUÁN PHỞ HƯƠNG) |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 10324 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
THÁI HÒA 27 THÁI HÒA 26 (THỬA ĐẤT SỐ 553, TỜ BẢN ĐỒ 12) → THỬA ĐẤT SỐ 469, TỜ BẢN ĐỒ 12 |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10325 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
THÁI HÒA 28 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 464, TỜ BẢN ĐỒ 12) → SÔNG ĐỒNG NAI |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10326 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
THÁI HÒA 15 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 226, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 641, TỜ BẢN ĐỒ 16 |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10327 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
THÁI HÒA 14 ĐT.747A (THỬA ĐẤT SỐ 587, TỜ BẢN ĐỒ 16) → THỬA ĐẤT SỐ 585, TỜ BẢN ĐỒ 16 |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10328 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
THÁI HÒA 51 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 462, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 692 VÀ 648, TỜ BẢN ĐỒ 14 |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10329 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
THÁI HÒA 52 TRẦN CÔNG AN (THỬA ĐẤT SỐ 671, TỜ BẢN ĐỒ 14) → THỬA ĐẤT SỐ 562, TỜ BẢN ĐỒ 14 |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10330 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Tân Đông Hiệp |
THÁI HÒA 54 ĐT.747B (THỬA ĐẤT SỐ 833, TỜ BẢN ĐỒ 11) → THỬA ĐẤT SỐ 3 VÀ 364, TỜ BẢN ĐỒ 14 |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10331 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Đông Hòa |
ĐƯỜNG NỘI BỘ TRONG KHU CÔNG NGHIỆP DỆT MAY BÌNH AN BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 10332 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Hòa An 20
|
6.100.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 10333 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Hòa An 21
|
6.100.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 10334 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Hòa An 22
|
6.100.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 10335 | Thành phố Đà Nẵng Thành Phố Đà Nẵng cũ (Đà Nẵng) |
Đàm Thanh 8
|
6.100.000 | - | - | - | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 10336 | Tỉnh Thái Nguyên phường Quan Triều |
Ngõ số 139 | Từ đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều đến ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long Đường Dương Tự Minh qua UBND phường Quan Triều → Ngã ba Trường Trung học cơ sở Tân Long |
6.100.000 | 3.660.000 | 2.196.000 | 1.318.000 | - | Đất ở |
| 10337 | Thành phố Hồ Chí Minh Xã Thường Tân |
VÀNH ĐAI 4 THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH (CŨ THỦ BIÊN - ĐẤT CUỐC) CẦU THỦ BIÊN → ĐH.411 |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất ở |
| 10338 | Thành phố Hồ Chí Minh Phường Dĩ An |
ĐƯỜNG NỘI BỘ CÒN LẠI TRONG CÁC KHU CÔNG NGHỆ, KHU CÔNG NGHIỆP, CỤM CÔNG NGHIỆP, KHU SẢN XUẤT, KHU CHẾ XUẤT CÒN LẠI. BỀ RỘNG MẶT ĐƯỜNG TỪ 9M TRỞ LÊN |
6.100.000 | 3.050.000 | 2.440.000 | 1.952.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |
| 10339 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 216 | Đoạn 2 Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía) |
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | - | Đất thương mại, dịch vụ |
| 10340 | Tỉnh Thái Nguyên phường Phan Đình Phùng |
Ngõ số 216 | Đoạn 2 Cổng Công ty cổ phần In Thái Nguyên → 150m (2 phía) |
6.090.000 | 3.654.000 | 2.192.000 | 1.315.000 | - | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp |